
3
A. Lý thuyết
1. Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm:
Cho a1, a2 0 thì . (1) 2 1 2 1 a a 2
a a
Chứng minh. Ta có
(1) 0 a a 2 a a 2 1 2 1
. (2) 0 a a
2
2 1
Do (2) đúng nên (1) luôn đúng.
Dấu “ = ” của (1) xảy ra a1 = a2 .
2. Bất đẳng thức Cô-si cho ba số không âm:
Cho a1 , a2 , a3 0 thì . 3
3 2 1 3 2 1 a a a 3
a a a
Chứng minh. áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, ta có:
, (3) 2 1 2 1 a a 2 a a
, (4) 3
3 2 1 3 3
3 2 1 3 a a a a 2 a a a a
. (5)
4 3 3 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3 2 4 4 a a a a a a a a a a a a a a a
Cộng từng vÕ của (3), (4), (5), ta được a1+ a2 + a3 3
3 2 1 a a a 3
. (đpcm) 3
3 2 1 3 2 1 a a a 3
a a a
Đẳng thức xảy ra (3), (4), (5) đồng thời xảy ra đẳng thức a1= a2 = a3.
3. Bất đẳng thức Cô-si cho bốn số không âm:
Cho a1, a2, a3, a4 0 thì . 4
4 3 2 1 4 3 2 1 a a a a 4
a a a a
ThuVienDeThi.com
4
Chứng minh. áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, ta có:
a1 + a2 , 2 1a a 2
(5)
a3 + a4 , (6) 4 3a a 2
2 + . (7) 2 1a a ( ) a a 4 3 4
4 3 2 1 a a a a 4
Cộng từng vÕ của (5), (6), (7), ta được: . 4
4 3 2 1 4 3 2 1 a a a a 4
a a a a
Đẳng thức xảy ra (5), (6), (7) đồng thời xảy ra đẳng thức a1 = a2 = a3 = a4.
Tổng quát : Cho a1, a2,…,an 0 , ta luôn có . n
a ... a a n 2 1 n
n 2 1 a ... a a
(*) Dấu “=” của (*) xảy ra a1 = a2 = …= an .
Chú ý: Trong sách giáo khoa Đại số 10 thì bất đẳng thức Cô-si được phát biểu cho
hai hoặc ba số dương, nghĩa là nếu ta áp dụng bất đẳng thức Cô-si với nhiều hơn
ba số thì ta cần phải chứng minh. Bạn đọc đã biết nếu chỉ áp dụng bất đẳng thức
Cô-si cho hai hoặc ba số thì rất khó khai thác hết cái hay và các ứng dụng rộng của
nó. Nếu áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho trường hợp hai hoặc ba số mà chứng
minh được tương đối ngắn gọn thì ta trình bày cách đó, còn nếu không ta sẽ áp
dụng luôn.
B.Bài tập
Ví dụ 1 . Cho tổng S = a + ( a > 0 ). 3 a
1
+) Ta sẽ biến đổi tổng S thành tổng S1 có tích không đổi:
S = . 3 3 a
1 3 a 3 a 3 a a
1 a
Tổng S1 = có tích . 3 a
1 3 a 3 a 3 a 27
1 a
1 . 3 a . 3 a . 3 a
3
ThuVienDeThi.com
5
+) Ta sẽ biến đổi tổng S thành tổng S2 có tích là : 4) a 2 (
1
S = . 3 3 3 a 2
1 a 2
1 2 a 2 a a
1 a
Tổng S2 = có tích là . 3 3 a 2
1 a 2
1 2 a 2 a 3 3 4 1 1 1 . . . 2 2 2 2 (2 ) a a
a a a
Ví dụ 2. Cho tích P = sin4x cos2x .
+) Ta sẽ biến đổi tích P thành tích P1 có tổng không đổi :
P = sin4x. cos2x = 4 . x cos . 2
x sin . 2
x sin 2 2 2
Tích P1= có tổng x cos . 2
x sin . 2
x sin 2 2 2
= 1. x cos x sin x cos 2
x sin 2
x sin 2 2 2 2 2
+) Ta sẽ biến đổi tích P thành tích P2 có tổng là 1 + cos2x .
P = sin4x. cos2x .
Ta có .
2 2
2 sin sin . .2cos 2 2 2 P x x x
Tích P2 = có tổng x cos 2. 2
x sin . 2
x sin 2 2 2
. x cos 1 x cos 2 x sin x cos 2 2
x sin 2
x sin 2 2 2 2 2 2
ThuVienDeThi.com
6
Các Bất Đẳng Thức đại số
Bài 1
Cho hai số không âm a và b thoả mãn điều kiện a + b = 5 . Chứng minh:
1) ab ; 2) a2b ; 3) a2 b3 . 4 25 27 500 108
Giải
1) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, ta có:
ab 2
b a
ab . ab 2 5 4 25
Dấu “=” xảy ra . 2 5 b a 5 b a
b a
2) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số không âm, ta có:
a2b . 3 b 2 a 2 a 3
b 2 a 2 a
3
2
4
b a 3
b a
4
b a 3 5 2 3
27 500
Dấu “=” xảy ra .
3 5 b
3 10 a
5 b a
b 2 a
3) áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho năm số không âm, ta có:
5
3 b . 3 b . 3 b . 2 a . 2 a 5
3 b 3 b 3 b 2 a 2 a
2 3 5 5 108 a b a b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.