
1
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 CHƯƠNG 6 ĐẠI SỐ
Người soạn: Trình Tú Anh
Đơn vị: Trường THPT Bình Thạnh Đông
Người phản biện: Phan Thành Công
Đơn vị: Trường THPT Bình Thạnh Đông
1Câu 6.1.1.TTAnh bằng bao nhiêu rađian? 01
A. . B. . C. . D. . 180
180
360
90
Giải: Vì nên chọn đáp án A. 01 180 rad
Sai lầm Nguyên nhân
B 180
Nhớ sai công thức 0 180 1 rad
C
360
Hiểu sai: 0 360
D
90
Hiểu sai: 0 90
2Câu 6.1.1.TTAnh Góc có số đo được đổi sang số đo độ là 18
A. . B. . C. . D. . 0 10 05 0 20 0 15
Giải: Vì nên chọn đáp án A.
0
0 180 10 18 18
Sai lầm Nguyên nhân
B 05 Hiểu sai: 0 90
C 0 20 Hiểu sai: 0 360
D 0 15 Hiểu sai: 0 270
3Câu 6.1.1.TTAnh Trên đường tròn có bán kính bằng 30 cm, tính độ dài của cung có số đo . l 15
A. . B. C. D. 2 ( ) cm 4 ( ). cm ( ). 450 cm 450 ( ). cm
Giải: Vì nên chọn đáp án A. . 30. 2 ( ) 15 l R cm
Sai lầm Nguyên nhân
B 4 ( ). cm Sai công thức: 2 . l R
ThuVienDeThi.com
2
C ( ). 450 cm Sai công thức: l R
D 450 ( ). cm Sai công thức: R l
4Câu 6.1.1.TTAnh Đường tròn lượng giác (gốc A) có bán kính R bằng
A. B. C. D. . 1. 2. . 2
Giải: Vì nên chọn đáp án là A. 1 R
Sai lầm Nguyên nhân
B 2 Nhớ sai: 2 R
C Nhớ sai: R
D
2 Nhớ sai: 2 R
5Câu 6.2.1.TTAnh Chọn mệnh đề đúng.
A. B. C. D. sin tan . cos
sin cot . cos
cos tan .sin . tan cos .sin .
Giải: Vì nên chọn đáp án là A. sin tan cos
Sai lầm Nguyên nhân
B sin cot cos
Nhớ sai công thức
C cos tan .sin Chuyển vế sai
D tan cos .sin Nhớ sai công thức
6Câu 6.2.1.TTAnh Giá trị bằng 89 cot 6
A. B. C. D. 3. 3 3 . 3 3 . 2 3 . 3
Giải: Vì nên chọn đáp án A. 89 89 cot 1: tan 3 6 6
Sai lầm Nguyên nhân
B 3 3 . 3 Bấm máy sai: 89 3 3 1 tan . 6 3
C 3 . 2 Bấm máy sai: 89 3 cos 6 2
ThuVienDeThi.com
3
D 3 . 3 Bấm máy sai: 89 3 tan 6 3
7Câu 6.2.1.TTAnh Chọn mệnh đề đúng.
A. B. C. D. cos( ) cos . sin( ) sin . tan( ) tan . cot( ) cot .
Giải: Vì nên chọn đáp án là A. cos( ) cos .
Sai lầm Nguyên nhân
B sin( ) sin . sin( ) sin .
Nhớ sai sin( ) sin .
C tan( ) tan . tan( ) tan .
Nhớ sai tan( ) tan .
D cot( ) cot . cot( ) cot .
Nhớ sai cot( ) cot .
8Câu 6.2.1.TTAnh Nếu thì 0 0 90 180
A. B. C. D. cos 0 sin 0. tan 0. cot 0.
Giải: Vì nên điểm cuối của cung thuộc góc phần tư thứ II do đó . 0 0 90 180 cos 0
Sai lầm Nguyên nhân
B sin 0. HS xét dấu sai
C tan 0. HS xét dấu sai
D cot 0. HS xét dấu sai
9Câu 6.1.2.TTAnh Trên đường tròn lượng giác (gốc A), cung nào sau đây có điểm cuối trùng với B hoặc B'?
A. B. 0 0 90 180 ( ). k k Z 2 ( ). k k Z
C. D. 0 180 ( ). k k Z 2 ( ). k k Z
Giải: Vì nên , do đó chọn A 0 0 90 180 ( ) k k Z
0 0
0 0 90 360 ( ) 90 360
k k Z k
Sai lầm Nguyên nhân
B 2 ( ). k k Z Nhớ nhầm điểm cuối trùng với B
C 0 180 ( ). k k Z Nhớ nhầm điểm cuối trùng với B hoặc B'
D 2 ( ). k k Z Nhớ nhầm điểm cuối trùng với B'
10Câu 6.1.2.TTAnh Cho . Hãy chọn mệnh đề sai. 0 2
A. B. C. D. cos( ) 0. sin 0. tan( ) 0. cot( ) 0.
Giải: Vì suy ra do đó nên chọn đáp án A. 0 2 3
2
cos( ) 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.