Quảng cáo
Đề toán chương II môn Hình học lớp 10
QR

Đề toán chương II môn Hình học lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TOÁN CHƯƠNG II HÌNH HỌC 10

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Bích Tuyền

Đơn vị: Trường THPT Vĩnh Bình

Giáo viên phản biện: Nguyễn Thị Kim Loan

Đơn vị: Trường THPT Vĩnh Bình

1. Câu 2.1.1.NTBTuyen Tính giá trị biểu thức . 0 3cot 60 P 

A. . B. . C. . D. . 3 P  3 3 P  1 P  3 2 P 

Lời giải

Ta có . Đáp án A 0 3 3cot 60 3. 3 3 P   

Học sinh chọn B vì trong lúc tính quên số 3, tức là chỉ tính 0 3 cot 60 3 P  

Học sinh chọn C vì tính toán sai 0 3 3 9 3cot 60 1 3 3 P    

Học sinh chọn D vì tính nhầm cot là cos , 0 1 3 3cos60 3 2 2 P   

2. Câu 2.1.1.NTBTuyen Cho tam giác ABC vuông tại A, . Khẳng định nào sau đây đúng? A 0 30 C 

A. . B. . Sin cos 3 B C   3 Sin cos 2 B C  

C. . D. . Cos cos 0 B C   6 Sin cos 2 B C  

Lời giải

Ta có: . Đáp án A 0 0 3 3 sin cos sin 60 cos30 3 2 2 B C      

Học sinh chọn B vì 0 0 3 3 3 3 3 sin cos sin 60 cos30 2 2 2 2 2 B C         

Học sinh chọn C vì  

0 cos cos cos cos90 0 B C B C     

ThuVienDeThi.com

Học sinh chọn D vì 0 0 3 3 3 3 6 sin cos sin 60 cos30 2 2 2 2 B C        

3. Câu 2.1.1.NTBTuyen Cho tam giác ABC vuông tại B, . Tính giá trị biểu thức A 0 60 A 

. sin 2 cos 2

A P B  

A. . B. . C. . D. . 3 4 P  1 2 P  3 4 P  1 2 P 

Lời giải

. Đáp án A

0 0 sin 2 sin 2.60 3 cos cos90 2 2 4 A P B     

Học sinh chọn B vì hiểu nhầm sin 2 sin 2

A A 

Học sinh chọn C vì lúc tính toán thiếu dấu trừ ,

0 0 sin 2 sin 2.60 3 3 cos cos90 0 2 2 4 4 A P B       

Học sinh chọn D vì sai sót cả 2 ý của phương án B,C.

4. Câu 2.1.1.NTBTuyen Cho tam giác ABC có là góc nhọn, là góc tù. Khẳng định nào sau AA AB

đây sai ?

A. . B. . C. . D. . tan tan A C  sin cos A C  cos cos C A  cot cot C A 

Lời giải:

là góc nhọn, là góc tù . Đáp án A AA AB sin ,sin ,cos 0; cos 0

tan 0;tan 0 tan tan

A C A C

A C A C

  

    

Học sinh chọn B,C,D vì nghĩ rằng giá trị lượng giác của góc lớn hơn thì sẽ lớn hơn mà không nhớ

dấu của các giá trị lượng giác, nếu nhọn thì các giá trị lượng giác của đều dương, nếu tù thì AA AA AB

chỉ có sin dương, còn các giá trị lượng giác còn lại đều âm. Do đó B,C,D là các khẳng định đúng. AB

5. Câu 2.1.1.NTBTuyen Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau. Khẳng định nào sau đây  

đúng?

A. . B. . C. . D. . sin sin    sin sin    cos cos    tan tan   

Lời giải

Ta có và là hai góc bù nhau . Đáp án A     0 sin sin 180 sin       

ThuVienDeThi.com

Học sinh chọn B vì nhớ nhầm công thức cung bù của cos là   0 cos 180 cos    

Học sinh chọn C vì nhớ nhầm công thức cung bù của sin là   0 sin 180 sin    

Học sinh chọn D vì nhớ nhầm công thức cung bù của sin là   0 sin 180 sin    

6. Câu 2.1.1.NTBTuyen Cho tam giác ABC vuông tại A, . Tính góc giữa hai vec tơ A 0 30 B 

. , BA BC 

A. . B. .  

0 , 30 BA BC    

0 , 90 BA BC  

C. . D. Đáp án khác.  

0 , 60 BA BC  

Lời giải

Ta có . Đáp án A   A 0 , 30 BA BC ABC   

Học sinh chọn B vì không hiểu định nghĩa góc giữa hai vec tơ nên nhận định sai

.  A 0 , 90 BA BC BAC   

Học sinh chọn C vì không hiểu định nghĩa góc giữa hai vec tơ nên nhận định sai

.   A 0 , 60 BA BC ACB   

Học sinh chọn D vì không hiểu định nghĩa góc giữa hai vec tơ , thấy phương án D lạ .

7. Câu 2.1.1.NTBTuyen Cho . Tính giá trị biểu thức . 0 30 

2 1 2sin

sin A    

A. . B. . C. . D. . 1 A  0 A  1 2 A  3 A 

Lời giải

Ta có . Đáp án A

2 0

0

1 1 2. 1 2sin 30 4 1 1 sin30

2

A

    

Học sinh chọn B vì hiểu nhầm .

2 0

0 0 1 2sin 30 1 2sin30 0 sin30 A    

Học sinh chọn C vì hiểu nhầm .

2 0 2 0

0 0 0 1 2sin 30 sin 30 1 sin30 sin30 sin30 2 A      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo