
ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II HÌNH HỌC 10 Người soạn : Lương Thị Ngà Đơn vị : Trường THPT Vọng Thê Người phản biện : Nguyễn Thị Hồng Thắm Đơn vị : Trường THPT Vọng Thê
Câu 2.3.1.LTNga. Cho tam giác , gọi . Đẳng thức nào sau đây là ABC , c = AB, a = BC b CA = sai ? A. . B. . 2 2 2 2 cosC a b c bc = + - 2 2 2 2 cosC c a b ab = + - C. . D. . 2 2 2 2 cos b a c ac B = + - 2 2 2 2 cosA a b c bc = + - * Lược giải : Đáp án A sai do học sinh nhầm thành cosA cosC Câu 2.3.1.LTNga. Cho tam giác , gọi . Đẳng thức nào sau đây là ABC , c = AB, a = BC b CA = đúng ?
A. . B. . 2 sin sinB sinC a b c R A = = = sin sinB sinC a b c R A = = =
C. . D. . 2 B C a b c R cosA cos cos = = = 2 sinB sinA sinC a b c R = = =
* Lược giải : Đáp án B sai do học sinh thiếu số 2 trước R. Đáp án C sai do học sinh nhầm thành . sin cos Đáp án D sai do học sinh nhầm vị trí của . sin Câu 2.3.1.LTNga. Cho tam giác , gọi . Biết ABC , c = AB, a = BC b CA =
. Tính độ dài cạnh AB. µ 0 8, BC= 10, 60 CA C = =
A. . B. . 2 21 AB = 5.04 AB »
C. . D. . 17.4 AB » 84 AB = * Lược giải :
2 2 2 2 2 2 cosC 8 10 2.8.10.cos60 84 2 21 c a b ab c = + - = + - = Þ = Áp dụng đúng công thức và tính toán đúng chọn A. Trong công thức học sinh nhầm cos thành sin chọn B. Trong công thức học sinh nhầm dấu trừ thành cộng : chọn C. 2 2 2 2 cosC c a b ab = + + Ra kết quả học sinh quên lấy căn bậc hai chọn D. Câu 2.3.1.LTNga. Cho tam giác , gọi . Biết ABC , c = AB, a = BC b CA =
. Tính độ dài cạnh AB. µ µ 0 0 BC= 10, 60 , 60 C A = =
A. . B. . 5 6 AB = 5 2 AB =
C. . D. . 10 6
3 AB = 20 6
3 AB =
* Lược giải :
0
0 .sin 10.sin60 5 6 sin sinC sin sin 45 a c a C c A A = Þ = = =
Áp dụng đúng công thức và tính toán đúng chọn A. sin sinC a c A =
ThuVienDeThi.com
Trong công thức học sinh nhầm sin thành cos :
chọn B.
0
0 .cosC 10.cos60 5 2 cos cosC cosA cos45 a c a c A = Þ = = =
Trong công thức học sinh chuyển vế sai chọn
0
0 .sinA 10.sin 45 10 6 sin sinC sinC 3 sin60 a c a c A = Þ = = =
C. Trong công thức học sinh chuyển vế sai
chọn D. 0 0 10 20 6 sin sinC sinA .sinC 3 sin 45 .sin60 a c a c A = Þ = = =
Câu 2.3.1.LTNga. Cho tam giác , gọi . Biết ABC , c = AB, a = BC b CA = . Tính số đo góc A. 5;AC 12;BC 10 AB = = =
A. B. C. . D. . µ 0 55 A » µ 0 162 A » µ 0 35 A » µ 0 87 A » * Lược giải :
µ 2 2 2 2 2 2
0 12 5 10 23 55 2 2.12.5 40 b c a cosA A bc + - + - = = = Þ »
Áp dụng đúng công thức và tính toán đúng như trên chọn A.
Trong công thức học sinh nhầm : µ 2 2 2 2 2 2
0 10 12 5 19 162 2 2.12.5 20 a b c cosA A bc - + - + - = = = Þ »
chọn B. Trong công thức học sinh nhầm :
chọn C. µ 2 2 2 2 2 2
0 12 5 10 23 sin 35 2 2.12.5 40 b c a A A bc + - + - = = = Þ »
Trong công thức học sinh nhầm :
chọn D. µ 0 12 5 10 7 cos 87 2 2.12.5 120 b c a A A bc + - + - = = = Þ »
Câu 2.3.1.LTNga. Cho tam giác , gọi . Biết ABC , c = AB, a = BC b CA =
. Tính diện tích S của tam giác ABC. µ 0 8; 3; 60 a c B = = =
A. . B. . 6 3 S = 12 3 S =
C. . D. . 6 S = 24 3 S = * Lược giải :
0 1 1 . .sin .8.3.sin60 6 3 2 2 S ac B = = =
Áp dụng đúng công thức và tính toán đúng như trên chọn A.
Trong công thức học sinh thiếu : chọn B. 1 2
0 . .sin 8.3.sin60 12 3 S ac B = = =
Trong công thức học sinh nhầm sin thành cos : chọn C. 0 1 1 . .cos .8.3.cos60 6 2 2 S ac B = = =
Trong công thức học sinh nhớ nhầm thành 2: chọn D. 1 2
0 2 . .sin 2.8.3.sin60 24 3 S ac B = = =
Câu 2.3.1.LTNga. Cho tam giác , gọi . Biết . ABC , c = AB, a = BC b CA = µ 0 30 , 5 C AB = = Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A. . B. . 5 S = 10 S =
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.