Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Đại số khối 10 - Mã đề 123
QR

Đề kiểm tra môn Đại số khối 10 - Mã đề 123

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề kiểm tra môn : Đại số Khối : 10 Thời gian : 45’

Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời . Hãy khoanh tròn phương án đúng.

Họ và tên : Lớp : (Mã đề 123)

C©u 1 : Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. 1 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m  C©u 2 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này bằng hai lần 2 ( 2) 1 0 x m x m     nghiệm kia khi m bằng bao nhiêu?

A. 1 2  B. 1 C. 1 hoặc 1 2  D. 1 hoặc 1

2 C©u 3 : Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm? 2 3 2 3 2 1 x m x x x      

A. 0 B. hoặc 7 3

4 3 C. 4 3 D. 7 3 C©u 4 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. 1 m  B. hoặc 2 m  3 m  C. 2 m  D. 2 m  C©u 5 : Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất? 2 (3 4) 1 m x m x    A. 1 m  B. 1 m  C. 0 m  D. 1 m  C©u 6 :

Nghiệm của hệ phương trình 2 2

2

164

x y

x y

       A. (10; 8), (-8; -10) B. (10; 8) C. (-10; -8) D. (10; 8), (-10; -8) C©u 7 :

Hệ phương trình có nghiệm là?

3

2 3

2 2 2

x y x

x y z

x y z

              A. Đáp số khác B. (-8; -1; 12) C. (-4; -1; 8) D. (-4; -1; -6) C©u 8 : Điều kiện của phương trình là

2 3x 4 2x 5 x x 3 x 3       A. x 3  B. x 3  C. x 3  D. x 3  C©u 9 :

Nghiệm của hệ phương trình là? 3 2 1

2 2 3 0

x y

x y

   

   A. ( 3; 2 2)  B. ( 3;2 2)  C. ( 3;2 2) D. ( 3; 2 2)   C©u 10 : Hệ phương trình có vô số nghiệm khi: 0

1 x my mx y m        

A. 1 m  B. 1 m  C. hoặc 0 m 

1 m  D. 0 m 

C©u 11 : Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm . (4 5) 3 6 3 m x x m    

A. m  B. 1 2 m  C. 1 2 m  D. 0 m 

C©u 12 : Số nghiệm của phương trình là . 3x 2 2x 1   

ThuVienDeThi.com

2

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 C©u 13 :

Nghiệm của hệ phương trình là?

2 2 2

1

x y x y

xy x y

          A. (0; 1), (1; 0) B. (0; -1), (-1; 0) C. (1; 0), (-1; 0) D. (0; 1), (-1; 0) C©u 14 : Nghiệm của hệ phương trình là? 5 4 3 7 9 8 x y x y       

A. 5 19 ; 17 17        B.

5 19 ; 17 17       C. 5 19 ; 17 17         D.

59 61 ; 73 73        C©u 15 : Với m = 1 thì phương trình . 2 (1 m )x m 1   

A. Có nghiệm x m 1   B. Có nghiệm 1 x m 1   C. Vô nghiệm D. Nghiệm đúng R x  C©u 16 : Nghiệm của phương trình là. 2 3 3 4 3 1 1 x x x     

A. -1 B. -1 hoặc 10

3 C. 10

3 D. 1 hoặc 10

3 

C©u 17 : Phương trình có nghiệm là . 2 x 4x 1 x 3    A. x = 1 B. x = 1 hoặc x = 3 C. x = 3 D. Vô nghiệm C©u 18 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. 2 m  B. và 2 m  3 m  C. 2 m  D. 1 m  C©u 19 : Phương trình nhận giá trị nào sau đây là nghiệm ? 2 x 4 4 2x    A. x = 1 B. x = 2 C. x = 0 D. x = - 2 C©u 20 : Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình là? 2 2 8 0 x x    A. - 20 B. 20 C. 12 D. 17

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo