
1
Đề kiểm tra môn : Hình học Khối : 10 Thời gian : 45’
Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời . Hãy khoanh tròn phương án đúng. Họ và tên : Lớp: (Mã đề 124)
C©u 1 : Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm đoạn thẳng AB?
A. OA OB B. AO BO C. 0 OA OB D. OA OB
C©u 2 : Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó : = OA OB
A. OC OB B. CD
C. AB D. OC OD
C©u 3 : Phát biểu nào sau đây là định nghĩa về vectơ ?
A. Véc tơ là đoạn thẳng . B. Vectơ là đường thẳng có định hướng . C. Vectơ là đoạn thẳng có định hướng . D. Véc tơ được qui đinh bởi hai điểm . C©u 4 : Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB. Nếu AD mAB nAC
thì m và n bằng bao nhiêu?
A. 1 2 , 3 3 m n B. 1 2 , 3 3 m n C. 1 2 , 3 3 m n D. 2 1 , 3 3 m n
C©u 5 : Nếu và thì bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng ? AB AC AD 0 AB AD 3AE A. A, B, D B. A, D, E C. A, B, C D. A, C, E C©u 6 : Cho 4 điểm A,B, C, D . Gọi I và J lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AB và CD , trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ? A. AB +CD=2 IJ B. AC + BD=2 IJ C. AD + BC =2 IJ D. 2 IJ + DB+CA =O C©u 7 : Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2a. Khi đó giá trị bằng bao nhiêu . AB CA
A. 2 3 a B. 4a C. 2a D. 3 a C©u 8 : Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB = 3a, CD = 6a. Khi đó bằng bao AB CD
nhiêu . A. 3a B. 18a C. 9a D. 0 C©u 9 : Số vectơ khác vectơ không có điểm đầu là 1 trong 5 điểm phân biệt cho trước và điểm cuối là 1 trong 4 điểm phân biệt cho trước là . A. 20 B. 9 C. 40 D. 72 C©u 10 : Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm tam giác ABC , với M là trung điểm của BC .
A. 0 GA GB GC B. = GA
2 3 MA
C. 0 AG GB GC D. = - GM
1 2
GA
C©u 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3 , Ac = 4 . véc tơ + có độ dài là ? CB AB A. 2 13 B. 2 C. 4 D. 13 C©u 12 :
Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Vectơ–không là vectơ không có giá. B. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác thì cùng phương.
0 C. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương. D. Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
ThuVienDeThi.com
2
C©u 13 : Cho . Khi nào ta có đẳng thức sau : ? 0; 0 a b
a b a b
A. cùng phương ,a b
. B. a b C. ngược & a b
hướng D. cùng hướng & a b
. C©u 14 : Nếu thi đẳng thức nào dưới đây đúng? 3 AB AC
A. 4 BC AC B. 4 BC AC C. 2 BC AC D. 2 BC AC
C©u 15 : Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5, BC = 8. Độ dài của vectơ bằng: BA CA
A. 10 B. 6 C. 8 D. 3 C©u 16 : Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
A. AB IA BI B. AB AD BD C. 0 AB CD D. 0 AB BD
C©u 17 : Chọn khẳng định sai : Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng
A. Cùng hướng B. Cùng phương C. Cùng điểm gốc D. Có độ dài bằng nhau C©u 18 : Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0
) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C ? A. 9 B. 4 C. 3 D. 6 C©u 19 : Cho khẳng định nào sau đây đúng? 2 a b
A. , ngược hướng và a
b
2 a b
B. và không cùng phương a
b
C. và cùng hướng a
b
D. , ngược hướng và a
b
2 a b
C©u 20 : Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G . Khi đó: = GA
A. 2 3 GM
B. 1 2 AM
C. 2 3 AM
D. 2GM
C©u 21 : Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. AB OB OA B. OA CA CO C. AB AC BC D. OA OB BA
C©u 22 : Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB. Nếu AD mAB nAC
thì m và n bằng bao nhiêu?
A. 1 2 , 3 3 m n B. 1 2 , 3 3 m n …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.