
A
D C
B o
E F
D B
A
C
K I
N
M D
A
C
B
HÌNH HỌC Chương I : VECTƠ §1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN Dạng 1. Xác một vectơ, sự cùng phương cùng hướng
Chú ý: với hai điểm phân biệt A, B ta có hai vectơ khác vectơ là 0
, AB BA
Ví dụ 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đó.
Giải
Ví dụ 2: Cho điểm A và vectơ khác . Tìm điểm M sao cho: a
0
cùng phương AM
a
Dạng 2: Chứng minh hai vectơ bằng nhau
Ta có thể dùng một trong các cách sau:
+ Sử dụng định nghĩa: | | | | , cuøng höôùng a b a b a b
+ Sử dụng tính chất của các hình . Nếu ABCD là hình bình hành thì
,… , AB DC BC AD
(hoặc viết ngược lại) + Nếu , a b b c a c
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.
Chứng minh: EF CD
Giải
Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD. Điểm I là giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của DM và CN.
Chứng minh: , AM NC DK NI
Giải
a
m
ThuVienDeThi.com
Ví dụ 4: Cho điểm A và vectơ . Dựng điểm M sao cho: a
a) = ; AM
a
b) cùng phương và có độ dài bằng | |. AM
a
a
Giải
Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có H là trực tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua O. Chứng minh: . ' AH B C
Giải
BÀI TẬP §1
Bài 1: Cho tam gác ABC. Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC , CA. Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các véctơ bằng , , . PQ
QR
RP
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
a) Tìm các vectơ cùng phương với ; AB
b)Tìm các vectơ cùng hướng với ; AB
c) Tìm các vectơ ngược hướng với ; AB
d)Tìm các vectơ bằng với , bằng với . MO
OB
Bài 3: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O
a) Tìm các vectơ khác và cùng phương ; 0
OA
b) Tìm các vectơ bằng vectơ ; AB
c) Hãy vẽ các vectơ bằng vectơ và có: AB
+ Các điểm đầu là B, F, C + Các điểm cuối là F, D, C Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O . Tìm các vectơ từ 5 điểm A, B, C , D , O
a) bằng vectơ AB
; OB
b) Có độ dài bằng OB
Bài 5: Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB DC
Bài 6: Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng nếu thì AB DC
AD BC
Bài 7 : Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
Chứng minh : MQ NP QP MN ; Bài 8 : Xác định vị trí tương đối của 3 điểm phân biệt A, B và C trong các trường hợp sau:
ThuVienDeThi.com
a) và cùng hướng, | |>| |; AB
AC
AB
AC
b) và ngược hướng; AB
AC
c) và cùng phương; AB
AC
Bài 9 :Cho hình bình hành ABCD . Dựng
BC PQ DC NP DA MN BA AM , , , . Chứng minh . 0 AQ
Bài 10 : Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD. Từ C vẽ = . CMR : CI
DA
a/ I là trung điểm AB và = DI
CB
b/ = = AI
IB
DC
Bài 11. Cho ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD. Dựng = và = MK
CP
KL
BN
a/ CMR : = KP
PN b/ Hình tính tứ giác AKBN
c/ CMR : = AL 0
§2+3. TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1: Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.
a) Tìm tổng ; ; NC MC AM CD AD NC
b) Chứng minh : AM AN AB AD
Giải:
Bài 2: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.
Chứng minh: 0 OA OB OC OD OE OF
Giải
Bài 3: Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O.
a) Chứng minh rằng vectơ đều cùng phương ; OA OB OC OE
OD
b) Chứng minh và cùng phương. AB
EC
Giải a) Gọi d là đường thẳng chứa OD d là trục đối xứng của ngũ giác đều. Ta có , trong đó M là đỉnh OA OB OM
hình thoi AMBO …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.