Quảng cáo
Kiểm tra chương 1, 2 Đại số lớp 10
QR

Kiểm tra chương 1, 2 Đại số lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG 1,2 ĐẠI SỐ LỚP 10 I. MA TRẬN ĐỀ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 10 câu=4điểm)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đề

Số câu Điểm Số câu Điểm

Tổng

Điểm

Mệnh đề 1 0, 1 0,5 1,0

Tập hợp và các phép toán

1 0,2 0,2

Tập xác định của hàm số

1 0,2 0,2

Giá trị của hàm số 1 0,2 0,2

Xét tính chẵn lẻ 1 0,2 0,2

Hàm số bậc nhất 1 0,2 0,2

Hàm số bậc hai 1 0,2 0,2

Tổng 3 0,6 15 3,0 7 1,4 5,0

II.PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đề

Số câu Điểm Số câu Điểm

Tổng

Điểm

Pt bậc 2 tham số 1 1,0 1,0

Pt chứa ẩn ở mẫu 1 0,5 1 0,5 1,0

Pt căn 1 1,0 1 0,5 1,5

Tọa độ 1 1,0 1,0

Tích vô hướng 1 0,5 0,5

Tổng 1 0,5 4 3,5 2 1,0 5,0

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN KHÁNH B

ĐỀ KỂM TRA CHƯƠNG 1,2

MÔN ĐẠI SỐ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45phút;

(25 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

ThuVienDeThi.com

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4,0 ĐIỂM). Câu 1:Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau B. 9 là số nguyên tố C. 2 ( ) 5, x x x    A D. 18 là số chẵn Câu 2:Cho mệnh đề: 2 " , 2 0" x x x     A . Mệnh đề phủ định sẽ là: A. 2 " , 2 0" x x x     A B. 2 " , 2 0" x x x     A C. 2 " , 2 0" x x x     A D. 2 " , 2 0" x x x     A

Câu 3:Cho   ; 3 A  ;   2; B  ;   0;4 C  . Khi đó   A B C   là:

A.   | 2 4 x x    A B.   | 2 4 x x    A

C.   | 2 4 x x    A D.   | 2 4 x x    A

Câu 4:Cho X = (-5 ; 2), Y = (-2 ; 4). Tập hợp là tập hợp nào: X Y C Y  A. (-5;-2) B. (-5 ; -2] C. (2;4) D. [2;4)

Câu 5:Tập xác định của hàm số là: x 1 y x 3    A. B. C. D. [-1; +∞)\{3} 1 x     1;3 3;   R \ 3} {

Câu 6:Cho hàm số 2

2 5 ( ) 4 3 x f x x x     kết quả nào sau đây đúng?

A. 5 1 (0) ; (1) 3 3 f f   B. ( 1) 4; (3) 0 f f   

C. 5 (0) 3 f  ; f(1) không xác định D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 7:Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn:

A. B. y |1 x | |1 x |     y |1 2x | |1 2x |    

C. D.

2 x 1 y | 2 x | | 2 x |     

2 y |1 x | |1 x |    

Câu 8:Tọa độ các giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x + 1 và y = x2 – 2x + 1 là:

A. Không có giao điểm nào cả B. (0;4) và (1;3) C. (0;3) và (1;4) D. (0;1) và (3;4)

Câu 9:Đường thẳng luôn đi qua điểm sau với mọi giá trị m:   m d : y m 2 x m 1    

A. B. C. D.  1;1   1;3    1; 1    2;1

Câu 10:Cho hàm số ; Tìm câu đúng: 3 2 2    x x y A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên (-2; +∞)   1;   C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số nghịch biến trên (1; +∞)   1;   II.PHẦN TỰ LUẬN(6,0 ĐIỂM)

Câu 1(1,0 điểm) Cho hai tập hợp , . Tìm và 11 3; 2 A      

35 2; 3 B      

B A  B A 

Câu 2(2, 0 điểm)

1)Tìm tập xác định của các hàm số: 5 3 1 y x x = + - -

2)Cho hàm số : .Tính giá trị . 2 1 1 ( ) 3 1 5 1

x x khi x f x x khi x x

ìïï + - £ ïïï = íï + ï < £ ïï + ïî

( 3); (2); (5) f f f -

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo