Quảng cáo
Đề kiểm tra chương I và II - Năm học 2016 - 2017 môn Toán 10
QR

Đề kiểm tra chương I và II - Năm học 2016 - 2017 môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Môn Toán - Mã đề 072 1

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

(Đề chính thức)

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I VÀ II - NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN TOÁN – 10 Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên :............................................................... Lớp 10A3

Phần trả lời trắc nghiệm khách quan:

01. 06. 11. 16. 02. 07. 12. 17. 03. 08. 13. 18. 04. 09. 14. 19. 05. 10. 15. 20.

Câu 1: Parabol có đỉnh là: 2 2 y x x  

A. .   1;1  I B. .   0;2 I C. .  1;1 I D. .   2;1  I

Câu 2: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 4 2     x x y A. y nghịch biến trên .   4;   B. . y đồng biến trên .   4;  

C. y đồng biến trên .   2;   D. y nghịch biến trên .   2;  

Câu 3: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 1 1 3 y x x   

A. .   1; \ 3  B. .   1; C. .   1; \ 3  D. .   1;

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ:

A. . 4 2 2x x y   B. . 3 1 y x   C. . 2 2 2 4    x x y D. . x x y 3 3  

Câu 5: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 4 2    x x y A. y đồng biến trên .   4;   B. y nghịch biến trên .   4;  

C. y nghịch biến trên .   2;   D. y đồng biến trên .   2;  

Câu 6: Cho hai mệnh đề: và

2 " : 1 0" A x x   A 2 " : " B n n n   A

Xét tính đúng sai của hai mệnh đề A và B? A. A, B đều sai. B. A sai, B đúng . C. A đúng, B sai. D. A và B đều đúng.

Câu 7: Tập xác định của hàm số là: 6 4 2     x x y

A.  B. .   2;   C. .    ;6 D. .  6;2

Câu 8: Parabol có đỉnh là: 2 2 1 y x x   

A. .   1;2 I B. .   0;2 I C. .  1;1 I D. .   1;1  I

Câu 9: Cho (P): . Tọa độ giao điểm với trục tung là: 2 4 3 y x x   

A. .   3;0 A  B. .   3;0 A C. .   0;3 A D. .   0; 3 A 

Mã đề 072

ThuVienDeThi.com

Môn Toán - Mã đề 072 2

Câu 10: Cho (P): . Có trục đối xứng là: 3 4 2    x x y A. x=2 B. x=4 C. x=-4 D. x=-2

Câu 11: Parabol có đỉnh là: 4 4 2    x x y

A. .   0;2 I B. .   2;1  I C. .  1;1 I D. .   1;1  I

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A. . 3 1 y x   B. . 3 y x x  

C. . 1 y x  D. . 3 y x x  

Câu 13: Parabol có đỉnh là: 2 4 2 y x x  

A. .  1;1 I B. .   0;2 I C. .   2;1  I D. .   1;1  I

Câu 14: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

x 2 7

1 x 5 1 y

   

A. .

1 7 ; 5 2        B. .

1 7 ; 5 2        C. .

1 7 ; 5 2       D. .

1 7 ; 5 2       

Câu 15: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 2 2     x x y A. y nghịch biến trên .   1;   B. y đồng biến trên .   1;   C. y đồng biến trên .   2;   D. y nghịch biến trên .   2;  

Câu 16: Cho hàm số: , mệnh đề nào sai: 2 2 1 y x x    A. y tăng trên khoảng .   1; B. y giảm trên khoảng .   ;1  C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: . 2 x  D. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh. (1; 2) I 

Câu 17: Cho hàm số: , mệnh đề nào đúng: 3 2 3 1 y x x    A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ. C. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. D. y là hàm số lẻ.

Câu 18: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 14 là hợp sô” là mệnh đề: A. 14 chia hết cho 2. B. 14 là số nguyên tố.

C. 14 không phải là số nguyên tố .

D. 14 chia hết cho 7.

Câu 19: Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 2 2    x x y A. y nghịch biến trên .   1;   B. y đồng biến trên .   2;  

C. y nghịch biến trên .   2;   D. y đồng biến trên .   1;  

Câu 20: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 3 2 3 x y x x    

A. .   2; B. .   2; \ 3   C. .   2; D. .   2; \ 3  

Học sinh không sử dụng tài liệu

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo