Quảng cáo
Đề kiểm tra chương I môn Toán 10 -  Mã đề thi 061
QR

Đề kiểm tra chương I môn Toán 10 - Mã đề thi 061

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

x

y

1

-1 O 1

2

-2

0.5

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Câu 1: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại điểm 3 2 3 1 y x x    (3;1) A A. B. C. D. 9 28 0 x y    9 20 y x   9 28 0 x y    9 20 y x  

Câu 2: Hàm số đạt cực trị tại: 1

2 2 2

   x

x x y

A. và B. và C. và D. và 0  x 2  x 0  x 2   x 2  x 2   x 0  x 1   x

Câu 3: Để hàm số có tiệm cận đứng khi: m x

m x x y 

   3 2

1  x

A. B. C. D. 2  m 0  m 1   m 1  m Câu 4: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau:

A. B. 1 x y x - = 1 1 x y x

+ = - C. D. 1 x y x = +

1 1 x y x

- = +

Câu 5: Khoảng nghịch biến của hàm số là: 1 2 2 4    x x y A. (- ;-1) B. (- ;-1) và (0;1) C. (-1;0) và (1;+ ) D. (1;+ )    

Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số là: 4 2 1 1 3 4 2 y x x   

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 7: Hàm số nào có bảng biến thiên sau:

x – 1 3 + y¢

– 0 + 0 –

y

+ 0

– 4 3 -

A. B. 3 2 1 2 3 3 y x x x = - + - 3 2 1 2 3 3 y x x x = - + +

C. D. 3 2 1 2 3 3 y x x x = + - 3 2 1 2 3 y x x x = - + -

Câu 8: Số giao điểm của hai đường cong và 3 2 2 3 y x x x    

2 1 y x x    A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 9: Đường thẳng y = m không cắt đồ thị hàm số khi: 4 2 2 4 2 y x x    A. B. C. D. 4 m  2 m  0 m  0 4 m   Câu 10: Cho hàm số . Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M thuộc 4 3 2 3     x x y

ThuVienDeThi.com

x

y

2

3 4

4

2 O 1

đồ thị. Hệ số góc của d lớn nhất khi toạ độ của M là: A. (0;4) B. (1;0) C. (-1;2) D. (-2;0)

Câu 11: Để cố 3 cực trị khi: 1 )1 ( 2 3 2 4      m x m x y A. B. hoặc C. D. 0 m  0 m  1 m  1 m  1 m 

Câu 12: Khoảng đồng biến của hàm số là: 2 3 3    x x y

A. (-1;0) và (1;+ ) B. (-1;1) C. (- ;-1) và (0;1) D. (- ;-1) và (1;+ )    

Câu 13: Khoảng đồng biến của hàm số là: 2 3 3     x x y A. B. C. D. (1; )  ( ; 1);(1; )   ( 1;1)  ( ;1) 

Câu 14: Cho hàm số . Gọi GTLN là M, GTNN là m. Tìm GTLN và GTNN trên 3 1 3 x y x

     0;2

A. B. C. D. 2 1; 5 m m    1 5; 3 m M   1, 3 m M   1; 5 3 m M  

Câu 15: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ sau:

A. B. 3 2 6 9 4 y x x x = + - + 3 2 6 9 4 y x x x = - + - +

C. D. 3 2 1 2 4 3 y x x = + + 3 2 3 1 y x x = - + -

Câu 16: Hàm số nào có bảng biến thiên sau:

x – 0 + 2 - 2 y¢

+ 0 – 0 + 0 –

y 1 1 – –3 –

A. B. 4 2 4 3 y x x = - - - 4 2 4 3 y x x = + -

C. D. 4 2 4 3 y x x = - + + 4 2 4 3 y x x = - + -

Câu 17: Để hàm số đạt cực đại tại thì giá trị m là: 3 2 2 1 1 ( 1) (3 2) 3 2 y x m x m x m       1 x 

A. B. C. D. 1 m  2 m  2 m  1 m 

Câu 18: Để luôn đồng biến trên tập xác định thì giá trị m là: 2

2 x m y x

  

A. B. C. D. 0 m  4 m  7 2 m  7 0 2 m  

Câu 19: Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên là: 3 2 3 9 35 y x x x       4;4 

A. 40 B. 8 C. 37 D. 27

Câu 20: Số tiệm cận của đồ thị hàm số là: 3 2

2

x y x

   A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

ThuVienDeThi.com

Mã đề thi 076

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Câu 1: Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến tại điểm 3 2 3 1 y x x    (3;1) A A. B. C. D. 9 28 0 x y    9 28 0 x y    9 20 y x   9 20 y x  

Câu 2: Hàm số đạt cực trị tại: 1

2 2 2

   x

x x y

A. và B. và C. và D. và 0  x 2   x 2  x 2   x 0  x 1   x 0  x 2  x

Câu 3: Để cố 3 cực trị khi: 1 )1 ( 2 3 2 4      m x m x y A. B. hoặc C. D. 0 m  0 m  1 m  1 m  1 m 

Câu 4: Để hàm số có tiệm cận đứng khi: m x

m x x y 

   3 2

1  x

A. B. C. D. 1   m 1  m 0  m 2  m Câu 5: Hàm số nào có bảng biến thiên sau:

x – 0 + 2 - 2 y¢

+ 0 – 0 + 0 –

y 1 1 – –3 –

A. B. 4 2 4 3 y x x = - + + 4 2 4 3 y x x = + -

C. D. 4 2 4 3 y x x = - - - 4 2 4 3 y x x = - + -

Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số là: 4 2 1 1 3 4 2 y x x   

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 7: Khoảng đồng biến của hàm số là: 2 3 3    x x y

A. (-1;1) B. (-1;0) và (1;+ ) C. (- ;-1) và (0;1) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo