Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết phần Chương III môn Toán 10
QR

Đề kiểm tra 1 tiết phần Chương III môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

(25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Phần: Chương III – PT, HPT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên thí sinh:.................................................................... ……. Lớp: ………………………………………………………………. Điểm…………………..

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9.

10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.

19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. ……….. ……….

Câu 1: Số nghiệm của phương trình là: 2x 3 x 3    A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 2: Pt nào là pt hệ quả của pt sau đây: 2x 4 0   A. B. x = 2 C. D. 2x = 4 x 1 3  2 x 4 

Câu 3: Nghiệm của phương trình là: 1 x 1 x x 2 x 2     

A. B. C. D. x 1 . x 2

    

x 1 . x 2     

x 1.  x 2. 

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình là : 2 2 x 2 1 x x 1 x 2x 1

     

A. B. C. D. x 2 x 1     

x 2  x 1  x 2 x 1     

Câu 5: Cho ba phương trình: . Trong 3 phương trình này có bao nhiêu 2 2

2 2

x 2 x 4 2 x (1)

2x x 1 5 x 1 (2)

3x x 1 4 x 1 (3)

    

   

   phương trình vô nghiệm?

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 6: Số nghiệm của phương trình là:  

2 2 x 3 10 x x x 12     

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 7: Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2. Đáp án đúng là:

A. 5cm và 10cm B. 4cm và 7cm C. 2cm và 3cm D. 5cm và 6cm Câu 8: Phương trình x2 + m = 0 có nghiệm khi và chỉ khi :

A. m > 0 B. m< 0 C. m ≤ 0 D. m ≥ 0 Câu 9: Với m bằng bao nhiêu thì phương trình sau vô nghiệm : (m2 – 4)x = 3m + 6

A. –2 B. –1 C. 1 D. 2 Câu 10: Cho phương trình ax4 + bx2 + c = 0 (1) (a khác 0) .

Đặt :  = b2–4ac, S = . Ta có (1) vô nghiệm khi và chỉ khi : b c ,P a a  

A.  < 0 B. C.  < 0 hoặc D. 0 S 0    

0 S 0 P 0

      

0 P 0     

Câu 11: tổng các nghiệm của phương trình là: 5x 1 3x 2 x 1    

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A. 1 B. -1 C. 3 D. 2 Câu 12: Giá trị của m để phương trình mx – 5m = 3x + 4 có vô số nghiệm x thuộc R là:

A. m = 1 B. m = 0 C. m=-1 D. Đáp án khác Câu 13: Hai phương trình được gọi là tương đương khi :

A. Có cùng tập hợp nghiệm B. Có cùng dạng phương trình C. Có cùng tập xác định D. Các đáp án khác đều đúng

Câu 14: Cho phương trình . Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt: 4 2 x 4x m 5 0     A. B. C. D. m 5  m 5  1 m  1 m 5  

Câu 15: Cho phương trình (*) ( với m là tham số). Phương trình (*) có hai 2 2x (2m 1)x 2m 3 0,      nghiệm phân biệt. Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

A. B. C. D. 5 m 2  5 m 2  5 m 2  5 m 2 

Câu 16: Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương :

A. B. 2 2 3x x 2 x x 2 3x x        2 2 3x x 2 x 3x x x 2        C. Các đáp án khác đều sai. D. 2 x 1 3x x 1 9x   

Câu 17: Điều kiện xác định của phương trình là: 2 1 3 4 x 2 x 2 x 4     

A. B. C. D. x 2 . x 2

    

x 4.  x 2.  x 2. 

Câu 18: Phương trình: có tập nghiệm là: 5x 3 4x 4 3 5x     

A. S = {–1} B. S =  C. S = D. S = 3 5   

3 1; 5        Câu 19: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A. x2 + 4x + 2 = 0 B. -3x2 + 5x - 2 = 0 C. x3 - 1 = 0 D. 2x2 - 5x - 7 = 0

Câu 20: Số nghiệm của phương trình là:

2 x 4 x 4 x 4     A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 21: Xét các khẳng định sau đây:

1)  x 2 = 1 2)  x2 – x – 2 = 0 x 2 1   x 2 x  

3) 4) 2 ( x) 1 2x x 1 2x    2 x 1 2x x 1 2x   

Ta có số khẳng định đúng là : A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 22: Cho 2 phương trình: x (x –2) = 3(x–2) (1)

(2). Khi đó ta nói: x(x 2) 3 x 2    A. phương trình(1) và (2) là hai phương trình tương đương B. phương trình(1) là hệ quả của phương trình (2) C. Cả 3 đáp án kia đều sai D. phương trình(2) là hệ quả của phương trình(1)

Câu 23: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là ?   1;1; 1 

A. B. C. D. x y z 1

x 2y z 2

3x y 5z 1

            

x 2y z 0 x y 3z 1 z 0

          …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo