
Name: Class: 6A…
ENGLISH 6 – VOCABULARY CHECK UNIT 4, 5 & 6
NOTES: v – động từ, n – danh từ, a – tính từ, adv – trạng từ, p – giới từ, ph – cụm từ
1. To, lớn (adj) 2. Bữa ăn sáng (n)
3. Đánh, chải răng (v) 4. Lớp (n)
5. Thành phố (n) 6. Nông thôn, miền quê (n)
7. Làm (v) 8. Mỗi (det)
9. Khuôn mặt (n) 10. Mặc quần áo
11. Chuẩn bị sẵn sàng 12. Thức dậy
13. Đi (v) 14. Lớp (nói về trình độ) (n)
15. Trễ, muộn (adj) 16. Rửa, gội (v)
17. Sau, tiếp theo (pre) 18. Ngày (n)
19. Ăn (v) 20. Kết thúc, chấm dứt (v)
21. Trò chơi (n) 22. Môn địa lí (n)
23. Đi ngủ 24. Môn lịch sử (n)
25. Bài tập về nhà (n) 26. Việc nhà (n)
27. Lắng nghe, nghe (v) 28. Môn văn, ngữ văn (n)
29. Bữa ăn trưa (n) 30. Môn toán (n)
31. Âm nhạc (n) 32. Chơi (v)
33. Đọc (v) 34. Công việc thường ngày (n)
35. Bóng đá (n) 36. Thể thao (n)
37. Bắt đầu, xuất phát (v) 38. Tắm vòi sen
39. Vật/ đồ vật (n) 40. Thời khóa biểu (n)
41. Môn bóng chuyền (n) 42. Xem (v)
43. Lò/ tiệm bánh mì (n) 44. Xinh đẹp (adj)
45. Phía sau (pre) 46. Ở giữa (pre)
47. Hiệu sách (n) 48. Trẻ con, trẻ em (n)
49. Hiệu thuốc tây(n) 50. Nhà máy, xí nghiệp (n)
51. Bông hoa (n) 52. Bệnh viện (n)
ThuVienDeThi.com
53. Khách sạn (n) 54. ở phía trước (pre)
55. Cái hồ (n) 56. Bên trái (n)
57. Nhìn (v) 58. Ngọn núi (n)
59. Rạp chiếu phim (n) 60. Viện bảo tàng (n)
61. Gần, cạnh (pre) 62. Hàng xóm (n)
63. Đối diện (prep) 64. Công viên (n)
65. Nơi, chốn (n) 66. Đồn cảnh sát (n)
67. Nhà hàng (n) 68. Cánh đồng lúa (n)
69. Bên phải (n) 70. Dòng sông (n)
71. Sân vận động (n) 72. Cửa hàng (n)
73. Ngôi đình, đền (n) 74. Cửa hàng đồ chơi (n)
75. Cây (n) 76. Phố, thị trấn (n)
77. Làng (n) 78. Làm việc (v)
79. Cái sân (n)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.