Quảng cáo
Tổng hợp lý thuyết và bài tập môn Tiếng Anh Lớp 6
QR

Tổng hợp lý thuyết và bài tập môn Tiếng Anh Lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TENSES FORMATION USE MARKER

SIMPLE PRESENT S+Vo / Vs/es

- Diễn tả sự thật hiển nhiên, 1 chân lý. - Diễn tả thói quen, hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

Often, usually, frequently, always , constantly, seldom, rarely, sometimes, occasionally, everyday/week/month

PRESENT PROGRESS - IVE

S+ am/is/are + V-ing

- Diễn tả HĐ đang diễn ra và kéo dài 1 thời gian ở hiện tại. - Xuất hiện sau câu đề nghị, mệnh lệnh. - Diễn tả HĐ sắp xảy ra ở tương lai gần - Diễn tả sự phàn nàn

Now, right now, at the moment, at present. Look! Be quiet!

SIMPLE PAST

S+V2ed - Diễn tả HĐ đã xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi và biết rõ thời gian - Diễn tả thói quen ở quá khứ

Last, ago, yesterday , in + year(in the past) When, as (hđ ngắn)

PAST PROGRESS - IVE

S + was/ were + V-ing

- Diễn tả HĐ đang xảy ra tại 1 thời điểm quá khứ/ suốt khoảng thời gian ở quá khứ - Diễn tả HĐ đang xảy ra ở quá khứ thì có 1 HĐ khác xen vào cũng ở quá khứ - Diễn tả 2 HĐ cùng xảy ra song song ở quá khứ

At this time, time + yesterday, last….when, while

SIMPLE FUTURE

S + shall/ will + V0

- Diễn tả HĐ xảy ra ở tuơng lai - 1 suy nghĩ , giả thuyết về tương lai

Tomorrow, tonight, soon, again, next +….., in + year (in the future)

FUTURE CONTINUO US

S + shall/will + be + V-ing

- Diễn tả HĐ đang xảy ra tại một thời điểm tương lai/ suốt quảng thời gian ở tương lai - HĐ đang diển ra ở tương lai lúc việc khác xảy đến

At this time + tomorrow

PAST PERFECT S+ had+ V3ed

- Diễn tả HĐ quá khứ xảy ra trước 1 thời điểm ở quá khứ hoặc trước 1 HĐ quá khứ khác.

Before , after, when, as, as soon as,… Up to then

SUMMARY ON TENSES

ThuVienDeThi.com

PRESENT PERFECT S+ have/has + V3ed

- Diễn tả HĐ vừa mới xảy ra, HĐ được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ. - Diễn tả HĐ bắt đầu từ quá khứ mà còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. - Diễn tả HĐ xảy ra trong quá khứ mà không biết rõ thời gian.

Just,ever, never, already, yet,since,for, sofar=until now = =uptonow = up to the present Before it’s the first time

PRESENT PERFECT CONTINUO US

S+ have/has + been + V ing

- Diễn tả HĐ bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại (người nói chú ý đến sự việc xảy ra hay thời gian xảy ra)

Since , for All day…

NEAR FUTURE

S + be going to + V0

-

• The adverbial clauses of time bắt đầu bằng các liên từ như: when, whenever, while, as, as soon as, after, before, until, til, by the time, since, just as, no sooner…. than, hardly……. • The adverbial clauses of time có thể đặt trước hoặc sau mệnh đề chính. • Không dùng thì tương lai ở mệnh đề thời gian.

I. Sequence with the Simple present in the Main Clause:

Main Clauses Adverb Clause Simple present (thói quen, thường lệ) Present Continuus (tính liên tục diễn ra) Simple present

Present perfect (hành động đã hoàn tất) Simple Past (1 thời điểm ở quá khứ, kết thúc ở quá khứ) Present Perfect Present Perfect (bắt đầu ở quá khứ kéo dài đến hiện tại)

Ex: We always take our umbrella with us when it rains I usually read the newspaper while I am waiting for the bus He never goes home before he has finishef his work She has played the piano since she was a child II. Sequence with the Future tenses in the Main Clause:

Main Clauses Adverb Clause Present perfect : nhấn mạnh tính hoàn tất của hành động Simple Future

(be going to) Simple present: mang nghĩa tương lai Future perfect Simple present hành động hoàn tất trước hành động ở tương lai.

Ex: We will go as soon as you have finished your work We will go when you finish your work We’ll have already finished the work when you get back

SEQUENCE OF TENSES IN ADVERBIAL CLAUSES OF TIME

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo