Quảng cáo
Bài tập Unit 8 môn Tiếng Anh Lớp 6 (Thí điểm)
QR

Bài tập Unit 8 môn Tiếng Anh Lớp 6 (Thí điểm)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UNIT 8. SPORTS AND GAMES – kieuhuyen76@gmail.com

Word Type Pronunciation Meaning 1 athlete (n) /ˈæθ.liːt/ vận động viên 2 aerobics (n.) /eəˈrəʊbɪks/ môn thể dục nhịp điệu 3 badminton (n.) /ˈbædmɪntən/ môn cầu lông 4 basketball (n) /ˈbɑː.skɪt.bɔːl/ môn bóng rổ 5 elect (v) /ɪˈlekt/ lựa chọn, bầu chọn 6 bat (n.) /bæt/ chiếc gậy (đánh bóng chày, cri kê…) 7 blind man's bluff (n. phr.) /blaɪnd mænz blʌf/ trò chơi bịt mắt bắt dê 8 boat (n.) /bəʊt/ con tàu, con thuyền 9 boxing (n.) /ˈbɒksɪŋ/ môn quyền Anh 10 career (n) /kəˈrɪər/ nghề nghiệp, sự nghiệp 11 chess (n.) cờ vua 12 chew (n.) /tʃuː/ nhai 13 congratulation (n) /kənˌgræt.jʊˈleɪ.ʃən sự chúc mừng 14 cycling (n.) /ˈsaɪklɪŋ/ đạp xe đạp 15 elect (n.) /ɪˈlekt/ lựa chọn, bầu chọn 16 equipment (n) /ɪˈkwɪp.mənt/ thiết bị, dụng cụ 17 exhausted (adj) /ɪgˈzɔː.stɪd/ mệt nhoài, mệt lử 18 fantastic (adj) /fænˈtæs.tɪk/ tuyệt diệu 19 fi t (adj) /fɪt/ mạnh khoẻ 20 fishing (n.) /ˈfɪʃɪŋ/ câu cá 21 football (n.) /ˈfʊtbɔːl/ môn bóng đá 22 goggles (n) /ˈgɒg.l z/ kính (để bơi) 23 gym (n) /dʒɪm/ trung tâm thể dục 24 karate (n.) /kəˈrɑːti/ môn võ ca-ra-te 25 last (v) /lɑːst/ kéo dài 26 marathon (n) /ˈmær.ə.θən/ cuộc đua ma-ra-tông 27 marbles (n.) /ˈmɑːblz/ trò chơi bi 28 match (n.) /mætʃ/ sân chơi thể thao 29 playground (n.) /ˈpleɪɡraʊnd/ sân chơi thể thao 30 racket (n) /ˈræk.ɪt/ cái vợt (cầu lông …) 31 regard (v) /rɪˈgɑːd/ coi là 32 ring (n) /rɪŋ/ sàn đấu (boxing) 33 sailing (n.) /ˈseɪlɪŋ/ sự đi thuyền, đua thuyền (thuyền có buồm) 34 skateboard (n, v) /ˈskeɪt.bɔːd/ ván trượt, trượt ván 35 skateboarding (n.) /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ môn trượt ván 36 ski (v, n) /skiː/ trượt tuyết, ván trượt tuyết 37 skiing (n) /ˈskiː.ɪŋ/ môn trượt tuyết 38 skipping (n.) /ˈskɪpɪŋ/ trò nhảy dây 39 skis (n.) /skiːz/ ván trượt tuyết 40 sport shoes (n.) /spɔːt ʃuːz/ giày thể thao 41 sports competition /spɔːtsˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/ cuộc đua thể thao 42 sporty (adj) /ˈspɔː.ti/ khoẻ mạnh, dáng thể thao 43 sporty (n.) /ˈspɔːti/ giày thể thao 44 stadium (n.) /ˈsteɪdiəm/ sân vận động 45 swallow (n.) /ˈswɒləʊ/ nuốt, tiêu hóa 46 swimming (n.) /ˈteɪbl ˈtenɪs/ môn bơi lội 47 table tennis (n.) ˈswɪmɪŋ/ môn bóng bàn 48 tug of war (n.) /tʌɡ əv wɔː(r)/ trò chơi kéo co 49 volleyball (n) /ˈvɒl.i.bɔːl/ môn bóng chuyền

ThuVienDeThi.com

I.Cách phát âm âm /eə/ /eə/ là một nguyên âm đôi. Ta lần lượt phát âm từng âm đơn trong cụm này. Đầu tiên, phát âm âm /e/ bằng cách để lưỡi hạ thấp, miệng mở hơi rộng. Sau đó chuyển nhanh sang âm /ə/. Lưỡi đẩy lùi về phía sau và miệng mở trung bình. Phát âm âm /ə/ rất ngắn. Chú ý phần âm /e/ được phát âm dài và to hơn so với phần âm /ə/.

Các dạng chính tả phổ biến

1.- Dạng chính tả thứ nhất "are": 2.- Dạng chính tả thứ hai "ai(r)": 3.- Dạng chính tả thứ ba "ear": care (v) quan tâm air (n) không khí wear (v) mặc rare (adj) hiếm hair (n) tóc bear (n) con gấu dare (v) dám fair (adj) công bằng pear (n) quả lê bare (adj) trọc pair (n) đôi swear (v) thề fare (n) tiền vé chair (n) ghế scared (adj) sợ hãi stairs (n) cầu thang spare (adj) dự phòng airport (n) sân bay stare (v) nhìn chằm chằm fairy (n) nàng tiên prepare (v) chuẩn bị 5. Một số từ quen thuộc có dạng chính tả ít gặp hơn: 4.- Dạng chính tả thứ ba "ear": where (adv) ở đâu various (adj) khác nhau wear (v) mặc there (adv) ở đó librarian (n) người quản thư viện bear (n) con gấu their (determiner) của họ pear (n) quả lê they're (short form) họ là swear (v) thề aeroplane (n) máy bay II.Cách phát âm âm /ɪə/ Khi phát âm nguyên âm đôi /ɪə/ , cần chuyển từ phát âm âm /ɪ/ đến phát âm âm /ə/ :- lưỡi hạ thấp hơn và lùi về phía sau- môi chuyển từ hơi mở sang hai bên đến mở tự nhiên- phần âm /ɪ/ được phát âm dài và to hơn so với phần âm /ə/

1. Dạng chính tả thứ nhất "ear": 1. Dạng chính tả thứ nhất "eer":

3.- Dạng chính tả thứ ba "ere":

ear (n) tai beer (n) bia here (adv) ở đây

hear (v) nghe thấy cheers (exclam) chúc sức khỏe we're (short form) chúng tôi là dear (adj) thân mến deer (n) con hươu sincere (adj) chân thành tear (n) nước mắt peer (n) bạn cùng tuổi merely (adv) đơn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo