
1
Động từ to be / Cách chia động từ To be I. Các ngôi trong tiếng Anh: Tiếng Anh có 3 ngôi: ( có 7 đại từ nhân xưng làm chủ ngữ) Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình. Eg: I am a teacher. Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình. Eg: You are students. Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến. Eg: She is my teacher. Cô thể:
Ngôi Số ít Số nhiều Thứ nhất I We Thứ hai You You Thứ ba He/ she/ it They
II. Động từ to be / Cách chia động từ to be Động từ “to be” là 1 đ.t cơ bản trong tiếng Anh. Đ.t “to be” được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ë thì HT đ.t “to be” có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cô thể như sau:
Ngôi Số ít To be Số nhiều To be Thứ nhất I am We are Thứ hai You are You are Thứ ba He/ she/ it is They are Lưu ý + Động từ To be “is” dùng cho ngôi số 3 số ít. + Động từ To be “are” dùng cho ngôi số nhiều. III. Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 1. 1. Cách chào hỏi Hi/ Hello Good morning/ afternoon.................. 2. Cách giới thiệu tên mình: My name is............./ I am ............... 3. Cách hỏi thăm sức khoẻ: How are you? – I am fine/ well/ tired/ so so. 4. Cách hỏi tên, tuổi của bạn: What is your name? – My name is .......... How old are you? - I’m + tuổi (years old). 5. Cách giới thiệu tên người khác This/ That is .............. He is....... She is...... They are..........
Exercises I. Điền đại từ nhân xưng cho các ngôi sau: 1. Thu and Lan are students. 2. My father and I are teachers. 3. My book is here. 4. His pencils are there. 5. Are you and Nam students?
ThuVienDeThi.com
2
II. Complete the following statements as the model; Ex: morning / I / Tam / this / Mai Good afternoon. I’m Tam. This is Mai. 1. afternoon / name / Peter / this / Mary. 2. Hi / I / Jane / this / David. 3. evening / Long / this / Vinh. 4. Hello / Nobita / this / Suka. 5. morning / name / Hai / this / Hung. III. Fill in each gap with a suitable word to complete the following dialogue. 1) Minh: ______evening, Van. Van: Hi, Minh. _____ _____ you? Minh: _____ _____ fine, thank _____. _____ ______ ? Van: Fine, ______. Goodbye. Minh: ______. 2) Mai: Good_______, _______Cuong. Mr Cuong: Good morning , Mai. Mai: Mr. Cuong, _____ _____ Trang. Mr. Cuong: ______, Trang. How _____ ______ you? Trang: _____eleven_____ ______. IV. Complete the following statements as the model: Ex: I / 6 / old / how / I / 7. S1: I’m six years old. How old are you? S2: I am seven. 1. I / 9 / old / how / I / 12. 2. We / 14 / old / how / I / 8. 3. I / 16 / old / how / I / 20. 4. I / 19 / old / how / we / 17. 5. We / 5 / old / how / we / 11. V. Give the questions for these answers. 1. _____________________? I am fine , thanks. 2. _____________________? My name is Mr.Brown. 3. _____________________? I ‘m ten years old. 4. _____________________? We are fine, thgank you. VI. Put the words and sentence marks in the correct order to make a complete sentence. 1. thank / are / you / fine / , / we /. 2. old / I / years / fourteen / am /. 3. today / how / ? / you / are /. 4. is / name / you / ? / . / my / and / Tom /. 5. this / evening / Miss / , / Hung / good / . / Hoa / is / . VII. Translate into English . 1. Chào bạn Lan . Hôm nay bạn có khoẻ không? 2. Mình khoẻ, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao? 3. Chào cô Mai, chúc cô một buổi sáng tốt lành. Em tên là Hoa. 4. Tên của mình là Trung và đây là Nga. 5. Mình 13 tuổi còn bạn bao nhiêu tuổi?
Động từ to be / Cách chia động từ To be (tiếp) I. Cách dùng của to be
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.