Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra 15p lần 1 Tiếng anh lớp 6
QR

Ma trận và đề kiểm tra 15p lần 1 Tiếng anh lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Name: 15- minute test Class: ENGLISH 6 (1) I. Odd One Out: (Chọn từ khác nhóm) (3pts) 1 a. Name b. Pen c. board d. Book 2 a. ten b. Thirteen c. desk d. Twelve 3 a.Good morning b. Good afternoon c. Good evening d. Thank you II. Choose the best answer.(Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất) (5pts) 1) I………...a student a) are b) am c) is d) be 2) ………. do you live? –I live in Long Thanh town. a) How b) What c) Where d) Which 3) How do you ………..your name?  L-A-N, Lan a) live b) close c) open d) spell 4) How are you? - …………. a) Bye b)I am eleven c)Fine, Thanks d) It’s a pen

5) What is this ? – It’s a/ an …

a) Eraser b)Pencil c)ruler d)Book III. Answer the questions about you: (Trả lời câu hỏi về bản thân) (2pts)

a) What is your name? -…………………………………………………… b) How old are you? -……………………………………………………..

Name: 15- minute test Class: ENGLISH 6 (1) I. Odd One Out: (Chọn từ khác nhóm) 1 a. Name b. Pen c. board d. Book 2 a. ten b. Thirteen c. desk d. Twelve 3 a. Good morning b. Good afternoon c. Good evening d. Thank you II. Choose the best answer.(Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất) 1) Three + fourteen =……………………

ThuVienDeThi.com

a) sixteen b) seven c) twenty d) seventeen 2) ………. do you live? –I live in Long Thanh town. a) How b) What c) Where d) Which 3) How do you ………..your name?  L-A-N, Lan a) live b) close c) open d) spell 4) How are you? - …………. a) Bye b)I am eleven c)Fine, Thanks d) It’s a pen

5) What is this ? – It’s a/ an …

b) Eraser b)Pencil c)ruler d)Book III. Answer the questions about you: (Trả lời câu hỏi về bản thân)

1. What’s your name? - …………………………………………………… 2. How old are you?- …………………………………………………………..

ThuVienDeThi.com

Cấp độ

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

TN TL TN TL

Thấp Cao

TN TL TN T L

Language

Focus

Số câu

Số điểm

Vocabulary: +words to talk about numbers, spelling name, greetings.(Phần I+II)

8 8

8 8= 80%

Reading

Số câu

Số điểm

Writing

Số câu Số điểm

Answer 2 questions about their name and age. (Phần III)

2 2

2 2= 20%

Speaking

Số câu

Số điểm

Cộng Số câu: 12 Số điểm: 3 = 30 %

Số câu: 12 Số điểm: 5 = 50 %

Số câu: 4 Số điểm: 2 = 20 %

Số câu: 10 Số điểm: 10 = 100 %

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo