Quảng cáo
Phiếu bài tập Đại số Lớp 6 Phép nhân và phép chia
QR

Phiếu bài tập Đại số Lớp 6 Phép nhân và phép chia

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI

Phiếu số 8 lớp 6C3 (1/9/2016)

bài 1: tính nhanh

bài 2: tính nhanh:

h) I)

k)

l)

bài 3: không tính tổng, hãy biến đổi tổng sau thành tích có 2 thừa số.

a) 462 + 273 + 315 + 630 b) 209 + 187 + 726 + 1078

c) 5555 + 6767 + 7878 d) 1997,1997 + 1998,1998 + 1999,1999

bài 4: so sánh a và b biết:

a. a = 73 x 73 b = 72 x 74

b. a = 1991 x 1999 b = 1995 x 1995

c. a = 198719871987 x 1988198819881988 b = 198819881988 x 1987198719871987

d. a = 19,91 x 19,99 b = 19,95 x 19,95

bài 5: tính giá trị của biểu thức m, với a = 119 và b = 0, biết:

m = b: (119 x a + 2005) + (119 : a - b x 2005)

bài 6: tính giá trị biểu thức:

a)

b) c) 2 1 5 3 x 2

d) 3 x . e)

bài 7: tính giá trị của biểu thức:

a) b)

5 125 ,0 : 6,6 5,0 : 88 , 88 3,3

23 ,0 : 2, 13 2 44 , 44 2,0 : 8, 19 ) 10 25 ,0 : 25 ,1 12 ,3 2

2 4 25 ,6 5,0 : 48 , 12 )   

     

   b a

156 129 ... 8 2 1

25 ,0 20 2,0 5 40 5,0 4, 25 )

6 5 125 ,0 : 7,7 5,0 : 8, 30

25 ,0 : 4, 15 2 4, 15 2,0 6,9 )

25 8 4 25 ,1

275 ,0 725 ,0 25 25 ,1 4,0 8,0 )

    

     

  

   

  

    

c

b

a

 

125 25 ,0 8 1,0 4

8 4,0 125 3478 ,0 6524 , 10 )

4 8 5,2 25 ,1

8003 ,0 08 ,0 5,0 5, 12 5,2 1997 ,0 )

) 4 : 52 4 ( 16 8: 128

10 25 ,0 1,0 8 20 5,0 40 5,0 )

   

   

  

    

  

      

g

e

d

5 9 7 9 5 6 13 19 13

7 7 5      10000

4000 1000

300 100

20 10

1   

11 10 11

9 11

8 11

7 11

6 11

5 11

4 11

3 11

2 11

1         

21 20 21 19 21 18 21 17 ... 21

5 21

4 21

3 21

2 21

1         

  .5, 12 25 ,0 98 , 12 25

9 2 11 4 23 : 7,8 7 10 17                   

17

2 2 9 7 3 2 5 2 5 24

2 1      17

2  24

1  5 2  9 7

14 11 : 14

3 3 1 7 1         7 3 : 5 4 10

7 1 10

1 1 5 1 2 5 3 1                

11

2 5 11 10 5 1 4

7 6 6 1 1 5 3 : 6

 

 

               

               

6 1 4 1 : 5 1 4 1 3 1 2 1

15

1 10

1 6 1 : 15

1 10

1 6 1

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI

c) d) e) g)

h) i)

k) l)

m) n)

p)

bài 8: thực hiện các phép tính sau:

bài 9: tìm y: = 64

bài 10: tìm số tự nhiên n sao cho:

bài 11: tìm x là số tự nhiên biết: a) b) c)

d) e) g)

bài 12: hãy tính tổng của các dãy số sau:

a) 4, 9, 14, 19, 24, …, 999. b) 1, 5, 9, 13, 17, …biết dãy số có 80 số hạng.

c) ..., 17, 27, 44, 71, 115. biết dãy số có 8 số hạng.

bài 13: cho dãy số:

a) 1, 2, 3, 4, 5, …, x. tìm x biết dãy có 1989 chữ số.

b) 1, 2, 3, 4, 5, ... , x. tìm x để số chữ số của dãy gấp 2 lần số số hạng.

c) 1, 2, 3, 4, 5, ... , x. tìm x để số chữ số của dãy gấp 3 lần số số hạng.

bài 14: cho dãy số 10, 11, 12, 13, …, x. tìm x để tổng của dãy số trên bằng 5106.

bài 15: cho dãy số: 0, 2, 4, 6, 8, ...., x. tìm x để số chữ số của dãy số gấp 2 lần số số hạng.

bài 16: cho dãy số: 0, 1, 2, 3, 4, …, x. tìm x để số chữ số của dãy gấp 3 lần số số hạng.

               

               

6 1 4 1 : 5 1 4 1 3 1 2 1

15

1 10

1 6 1 : 15

1 10

1 6 1

5 2 3 1 5

49 17 20

7 4 1 15

3

        

12 11 7 2 1 3 6 7

8 7 7 1 1 7

5 : 5

 

 

               

               

10

1 5 1 2 1 : 10

1 5 1 2 1

5 1 4 1 2 1 : 5 1 4 1 2 1

5 2

21

7 : 21 14

41

9 : 41 36

            

      

2 30

3 : 2 : 15 12

3 31

2 : 21 34

2 1 5 3

24 21 : 4 3 1 8 5 2

9 3 3 7 : 12

8

        

      

6 5 20

7 4 1 10

3

15

7 2 5 1 3 1 3

        

 

18

7 : 180

7 5,2 4,1 18 13         x 10

1 2 1 4 18

7 2 : 180

7 2 1 2 5 2 1 84 13           

                24

8 4 9 6 1 : % 75 % 65 ,0 % 35 4 1

2 1 7 : 528 2 1 70

10

1 2 1 4 18

7 2 : 180

7 2 1 2 5 2 1 84 13

)

           a

4 1 11 : 9

50

1 100

19 8 100

81 11

9 8 20 13 16 10

9 18

4 1 1 100

29 100

9 1 )

                

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo