
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HÈ TOÁN LỚP 6
NĂM HỌC: 2017-2018
Năm học: 2017-2018
--Học kì I.—
Số học
I - Lý thuyết. 1.Tập hợp.
➢Tập hợp là một khái niệm cơ bản thường dùng trong toán học và trong đời sống. ➢Để kí hiệu a thuộc tập hợp A (a là phần tử của tập hợp A), ta viết a Є A. ➢Có hai cách để viết một tập hợp:
c1. Liệt kê các phần tử của tập hợp. c2. Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
2. Các công thức về lũy thừa.
??= ?.?.?…? (? ??ữ ?ố ?)
Nhân hai thừa số cùng cơ số: ??.??= ??+?
Chia hai lũy thừa cùng cơ số: ??:??= ??―?
Quy ước:+ ?1 = ?
ThuVienDeThi.com
+ ?0 = 1 (a khác 0)
Lũy thừa của một tích: (?.?)?= ??.??
Lũy thừa của một thương: (?:?)?= ??:??
Lũy thừa của một lũy thừa: (??)?= ??.?
Lũy thừa tầng: ( )( , 0)
m m n n a a n m
3. Gía trị tuyệt đối cua một số nguyên.
+ Giá trị tuyệt đối của 0 là 0.
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên dương là bằng chính nó.
+ Giá trị tuyệt đối nó.
+ Giá trị tuyệt đối của một số luôn là số không âm : 0 a với mọi a.
4. Cộng trừ hai số nguyên.
Cộng hai số nguyên cùng dấu: kết quả mang dấu chung của hai số đó.
(+) + (+) = (+)
(-) + (-) = (-)
Cộng hai số nguyên khác dấu: kết quả mang dấu chung của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
5. Thứ tự tập hợp các phép tính.
+ Biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
II- Bài tập.
Bài 1: Cho hai tập hợp: A={3;5;7} và B={2;4}.
Hãy viết các tập hợp, trong đó mỗi tập hợp gồm:
a. Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B. b. Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B. c. Ba phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B.
( ) [ ] { }(ngoài cùng)
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
ThuVienDeThi.com
d. Ba phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.
Bài 2: Cho tập hợp A={1;2} và B={2;4;6}. Hãy điền kí hiệu ∈; vào chỗ trống:
1 A; 1 B; 2 A; 2 B
Bài 3: Cho x = 3a+1 với a= 0, 1, 2, 3,4. Bằng cách liệt kê các phần tử hãy viết tập hợp G gồm các phần tử là giá trị của x.
Bài 4: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
A = {x ∈N \12 < x < 17}
B = x ∈N′ \ ?< 7
C = {x ∈N\11 ≤?≤18}
Bài 5: Tập hợp các chữ số của số 2010.
Bài 6: Tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
A = {6;7;8;…;80}.
B = {12;14;16;…;102}.
C = {21;23;25;…;115}.
Bài 7: Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Viết các tập hợp con của A sao cho mỗi
tập hợp đều có 3 phần tử mà tổng các số trong mỗi tập hợp đều bằng 15.
Bài 8: Bạn Tâm đánh số các trang của một cuốn sách gồm 193 trang. Hỏi bạn Tâm
phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
Bài 9: Tính nhanh.
a) 173+85+227
b) 146+121+54+379+145
c) 23+25+27+29+31+33+35+37
d) 36+38+40+42+44+46+48+50
e) 542+395+75+548+605
f) 25.7.10.4
g) 4.36.25.50
h) 32.125.3
i) 78.31+78.24+78.17+22.72
ThuVienDeThi.com
j) 36.19+36.81
k) (3600+72):36
l) (2400-48):12
m) A = 510.9 + 510.7
59.24
n) B = 210.55 + 210.26
28.27
o) C = 3.4.24.3.4.24
5.25.42 ― 162
Bài 10. Đổi sang hệ thập phân các số sau.
11(2) ; 111(2) ; 100101(2)
Bài 11. Đổi sang hệ nhị phân các số sau.
15 ; 17 ; 36
Bài 12. Tìm x, biết:
a) 12.(x-1) :3=72
b) 3x + 3 = 10010(2)
c) 4x - 5 = 1011(2)
d) 1+ 3 + 5 + 7 +…+ x = 1600
e) (2x + 1)3 = 9.81 f) 5x + 5x+2 = 650 g) 165 - (35: x + 3) 19 = 13
h) 35⋮x và x < 10 i) 18⋮(x ― 2)
Bài 13. Tổng hiệu sau có chia hết cho 3 và 9 không ?
a) 5553 + 4449.
b) 7227 – 3537.
c) 111…1 + 111…1 (số hạng thứ nhất có 48 chữ số 1; số hạng thứ hai có 15 chữ
số 1).
d) 243+567+1246.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.