Quảng cáo
Đề kiểm tra Tháng 4 môn Toán Lớp 6
QR

Đề kiểm tra Tháng 4 môn Toán Lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TOÁN THÁNG 4 C. ĐỀ KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Câu 1: Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

A. 4

6 B. 6

4 C. 2

3 D. 2

Câu 2: Cho ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng 2 3 k  . Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:

A. 4

9 B. 2

3 C. 3

2 D. 3

4 Câu 3: Chỉ ra tam giác đồng dạng trong các hình sau:

A. ∆DEF ∆ABC B. ∆PQR ∆EDF C. ∆ABC ∆PQR D. Cả A, B, C đúng Câu 4. Trong hình biết MQ là tia phân giác ·NMP

Tỷ số y

x là: A. 2

5 B. 4

5

C. 5

2 D. 5

4

Câu 5. Độ dài x trong hình bên là: A. 2,5 B. 3 C. 2,9 D. 3,2 Câu 6. Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’. Số đo của đoạn thẳng OM là: A. 3 cm B. 2,5 cm

C. 2 cm D. 4 cm

Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ (......) để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu một đường thẳng cắt..........................của một tam giác........................với cạnh còn lại............................một tam giác mới...................................tương ứng tỉ lệ...................... của.................................................. II. TỰ LUẬN (7 điểm ) Câu 8: Cho ABC vuông tai A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE  AC ( E  AC)

a)Tính tỉ số: BD

DC , độ dài BD và CD

b) Chứng minh: ABC EDC c)Tính DE

d) Tính tỉ số

ABD

ADC

S S

ThuVienDeThi.com

2

……………………………………………..

D. ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM : (3điểm) - Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A D B D - Điền vào chỗ trống(....) Mỗi chỗ điền đúng 0,25điểm Thứ tự điền là: hai cạnh, và song song, thì nó tạo thành, có ba cạnh, với ba cạnh, tam giác đã cho

II. TỰ LUẬN ( 7 Điểm )

Câu Đáp án Điểm 8 0,5

a) Vì AD là phân giác àA => 9 3 12 4 BD AB DC AC   

Từ BD AB DC AC  BD AB DC BD AC AB     9 15 21 BD AB BD BC AC AB     

=> 9.15 6,4 21 BD cm  

Từ đó: DC = BC – BD = 15 – 6,4 = 8,6 cm

0,5

1

1

0,25 0,25

b) Xét ABC và EDC có: µ µ 0 90 A E   , àC chung => ABC EDC (g.g)

c) ABC EDC => DE DC AB BC 

. 9.8,6 5,2 15 AB DC DE cm BC    

d) 1 . 2 ABD S AH BD 

1 . 2 ABD S AH DC 

=>

1 . . 3 2 1 4 . . 2

ABD

ADC

AH BD S BD S DC AH DC   

1,5 0,75

0,75

0,25

0,25

KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :

ThuVienDeThi.com

3

a) 2x - 3 = 5 b) (x + 2)(3x - 15) = 0

c)

Câu 2: (1,5điểm)

a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6

Câu 3: (2 điểm) Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó

uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút. Tính

quãng đường tỉnh A đến tỉnh B.

(Các em tự suy nghĩ xem người này có vi phạm luật giao thông hay không nếu vận tốc tối đa trên

đoạn đường này là 60 km.)

Câu 4: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH

H BC).

a) Chứng minh: HBA ഗ ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (D BC). Trong ADB kẻ phân giác DE (E AB); trong

ADC kẻ phân giác DF (F AC).

Chứng minh rằng:

Câu 5: (0,5 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình dưới đây. Biết:

AB=5cm, BC=4cm, CC’=3cm

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu Đáp án Điểm

3 2 4 2 1 2 ( 1).( 2) x x x x x       

2 2 2 2 3 2 x x    

 

   

 

EA DB FC 1 EB DC FA   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo