.jpg)
Ngày soạn:22.9.2015 Ngày kiểm tra: 8/10/2015 Tiết 18 KIỂM TRA 1 TIẾT Thời gian: 45 phút
Đề chẳn:
Câu 1 (3,0 đ): Cho hai tập hợp A và B như sau:
A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}
B = {2;4;6;8;12;14;16;18}
a) Cho biết số phần tử của tập hợp A và tập hợp B.
b) Dùng kí hiệu “ ” điền vào ô vuông:
6 A; {6} B; 20 B; B A
c) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cña tËp hîp.
Câu 2(3,0 đ): Thực hiện các phép tính:
a) 68.42 + 58.68 b) 10.42- 6.52
Câu 3(3,0 đ): Tìm số tự nhiên x sao cho:
a) .4 = 200 b) = 95: 94
Câu 4 (1,0 đ): Tính:
Đề lẻ:
Câu 1 (3,0 đ): Cho hai tập hợp A và B như sau:
A = {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}
B = {1;3;6;8;12;14;16;18}
a/ Cho biết số phần tử của tập hợp A và tập hợp B.
, ,
9 5 x 21 :9 x
2 50 30 2 14 48 : 5 1 A
ThuVienDeThi.com
b/ Dùng kí hiệu “ ” điền vào ô vuông:
4 A; {6} B; 20 B; B A
c/ Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cña tËp hîp.
Câu 2(3,0 đ): Thực hiện các phép tính:
a) 68.46 + 54.68 b) 10.32- 6.42
Câu 3(3,0 đ): Tìm số tự nhiên x sao cho:
a) .4 = 380 b) = 97: 96
Câu 4 (1,0 đ): Tính:
Đáp án và hướng dẫn chấm.
Câu Nội dung Điểm
Câu 1 (3,0 điểm)
a. (1,0 điểm) • A= {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20}
có (20-1)+1= 20 (phần tử)
• B= {2;4;6;8;12;14;16;18}có (18-2):2+1=9 (phần tử)
b. (1,0 điểm) • Kết quả: 6 A; {6} B; 20 B; B A
c. (1,0 điểm) Tập hợp A = {x N*/ x < 21}
0,5
0,5
1,0
1,0
Câu 2 (3,0 điểm)
a. 68 . 42 + 58 . 68 = 68(42 + 58)= 68 . 100 = 6800 b.10 . 42 – 6 . 52 = 10 . 16 – 6 . 25 = 160 - 150 = 10.
1,5 1,5
Câu 3 (3,0 điểm)
a. (9x + 5).4 = 200 (9x + 5) = 200:4 9x + 5 = 50 9x = 50 - 5 9x = 45 x = 45:9 x = 5. b. (21 + x) : 9 = 95: 94 (21+ x) : 9 = 9
1,5
, ,
9 5 x 21 :9 x
2 50 30 2 14 48 : 5 1 A
ThuVienDeThi.com
21 + x = 9 . 9 21 + x = 81 x = 81 - 21 x = 60
1,5
Câu 4 (1,0 điểm)
0,5 0,5
2
2
50 30 2 14 48 : 5 1
50 30 2 14 48 : 4
50 30 2 14 48 :16
50 30 2 14 3
50 30 2.11
50 30 22
50 8 58.
A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.