
KẾ HOẠCH DẠY ÔN TẬP TRONG HÈ MÔN
TOÁN LỚP 6 Năm học: 2016-2017
STT GIẢNG NỘI DUNG GHI CHÚ 1 Ôn tập về số tự nhiên;các phép tính về số tự nhiên 2 Ôn tập các phép tính về phân số,hỗn số,số thập phân. 3 Ôn tập về giải toán có lời văn.
4 Ôn tập về giải toán có lời văn(tiếp)
5 Ôn tập về tam giác
6 Ôn tập
Ngày 31 tháng 7 năm 2016
Người làm kế hoạch
Vũ Thị Thu Hương
Duyệt của nhà trường
ThuVienDeThi.com
Ngày soạn: 31/7/2016 Ngày dạy: 1/8/2016.
Buổi 1: ÔN LUYỆN VỀ SỐ TỰ NHIÊN – CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN PHẦN I: NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ. 1. Các số 0,1,2,3,4 … là các số tự nhiên Số 0 là số tự nhiên bé nhất, không có số tự nhiên lớn nhất. 2. Dùng 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để viết số và trong hệ tự nhiên. 3. Phân tích cấu tạo số trong hệ tự nhiên.
= a + b = 10a + b ab 10 = 100a + 10b + c = abc c b a 0 00 4. Các số chẵn có tận cùng: 2,4,6,8,0 5. Các số lẻ có tận cùng là: 1,3,5,7,9 6. Hai số tự nhiên chẵn hoặc lẽ hơn kém nhau 2 đơn vị 7. Phép cộng và tính chất của phép cộng.
* Phép cộng: a. Tính giao hoán: a + b = b + a
b. Tính chất kết hợp (a + b) + c c. Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a d. Tìm số hạng chưa biết: a + x = b => x = b – a 8. Phép trừ và tính chất của phép trừ.
a – b = c SBT S trừ Hiệu a. Trừ đi số 0: a – 0 = a b. Số bị trừ = số trừ: a – a = 0 c. Tìm số bị trừ số trừ chưa biết:
x – a = b => x = b + a (số bị trừ = hiệu + số từ) a – x = d => x = a – d (số bị trừ trừ đi hiệu) 9. Phép nhân và tính chất của phép nhân.
ThuVienDeThi.com
a x b = c (a; b là thừa số, c là tích) a. Tính chất giao hoán: a x b = b x a b. Tính chất kết hợp: (a b) . c = a (b . c) c. Tính chất nhân 1: a . 1 = 1 . a = a d. Nhân với số 0: a 0 = 0 . a = 0 e. Nhân 1 số với tổng (tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng) a (b+c) = a . c + b.c f. Tìm thừa số chưa biết:
a x = b => x = b : a 10. Phép chia và tính chất của phép chia:
a : b = c (b 0) (không thể chia số 0) Số bị chia S chia thương Tính chất: a. Chia cho 1: a : 1 = a b. Số bị chia và số chia bằng nhau: a : a = 1 c. Số bị chia = 0: 0 : a = 0 11. Phép chia hết và phép chia có dư:
a : b = q => a = b q a : b = q dư r => a =b q + r Nếu r = 0 thì => a chia hết cho b Nếu r 0 thì => a không chia hết cho b * Tìm số bị chia và số chia chưa biết. x : a = b => x = b a b : x = q => x = b : q PHẦN II: BÀI TẬP Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a, (689 + 875) + 125; 581 + (878 + 419) b, 46 + 17 + 54; 3254 + 146 + 1698 Bài 2: Tìm x biết:
a, x – 363 = 975 b, 207 + x = 815 c, 2157 – x = 896 d, x + 5328 = 1963 e, x – 376 = 942 f, 542 + x = 1546 Bài 3*: Tính:
a, 6978 + 3597 + 3022; b, 8345 – 3097 – 4247 c, 594 + 40638 + 32947 Bài4*: Tính nhanh:
a, 135 + 360 + 65 + 40; b, 463 + 318 + 137 + 22 c, 20 + 21 + 22 + …+ 29 + 30 Bài 5*: Tìm x, biết:
ThuVienDeThi.com
a, (x – 35) – 120 = 0 b, 124 + (118 – x) = 217 c, 156 – (x+61) = 82 Bài 6: Thực hiện phép tính
a. 638+780 – 369 : 9 b. (273 + 485) . 16 – 483 : 3 . 4 = 638 + 780 – 41 = 758 . 16 - 161 . 4 = 1418 - 41 = 12128 - 644 = 1377 = 11474
c. 779 : 41 . 16. (435 – 249)
= 19 . 16 . 186 = 304 . 186 = 56544
Bài 7: Tính nhanh:
a. 325 . 6 + 6 . 560 + 115.6 b. 133 : 7 + 154 : 7 413 : 7
= (325 + 560 + 115) . 6 = (133 + 154 + 413) : 7 = 1000 . 6 = 700 : 7 = 6000 = 100
Bài 8: Tìm x biết
a. x : (111 – 99) = 17 . 5 b. (509 + 355) : x = 840 : 35 x : 12 = 17 . 5 864 : x = 840 : 35 x : 12 = 85 864 : x = 24 x = 85 . 12 x = 864 : 24 x = 1020 x = 36
c. x: 125 = 75 dư 5
x = 75 . 125 + 5 x = 9375 + 5 x = 9380
Bài 9: Tìm 1 số tự nhiên có 2 chữ số. Biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 5 vào bên trái số đó thì được số mới lớn hơn gấp 26 lần số ban đầu,
Bài giải: Gọi số tự nhiên có 2 chữ số đó là ab Ta có: 26 = => 500 + = 26 ab ab 5 ab ab => 500 = (26 – 1) ab => 500 = 25 ab
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.