Quảng cáo
Toán 6 - Bài tập về lũy thừa
QR

Toán 6 - Bài tập về lũy thừa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS LÊ LỢI QUẬN HÀ ĐÔNG

Phiếu số 13 lớp 6C3 GV : Tô Diệu Ly : 0943153789 (7/9/2016)

Bài 1: So sánh các số sau

a) 217 5 và 72 119 b) 100 2 và 9 1024 c) 12 9 và 7 27 d) 80 125 và 118 25 e) 40 5 và 10 620 f) 11 27 và 8 81 Bài 2: So sánh các số sau

a) 36 5 và 24 11 b) 5 625 và 7 125 c) 23 n và 32 n * ( ) n N  d) 23 5 và 22 6.5 Bài 3: So sánh các số sau

a) 13 7.2 và 16 2 b) 15 21 và 5 8 27 .49 c) 20 199 và 15 2003 d) 39 3 và 21 11 Bài 4: So sánh các số sau

a) 45 44 72 72  và 44 43 72 72  b) 500 2 và 200 5 c) 11 31 và 14 17 d) 24680 3 và 37020 2 e) 1050 2 và 450 5 g) 25 n và 52 ;( ) n n N 

h) 22 và 3

3 2 2 3 2

Bài 5: thực hiện phép tính:

a) A = [32: ( 2)4 ]+ 140: (38 + 25) – ; b) ;   

3 2      2013 7 7 B . 123 456 . 123 456 13 13 13      

c) 120: {390 :[5. 102 – (53 + 35. 7)]} d) C = 2.103 – (15.102.2 + 18.102.2: 3) + 2.102

e) Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 +.......+ 32016 và B = 32017 : 2. Tính: B – A. Bài 6: chứng minh rằng

a. A = 2 + 22 + 23 + 24 + ………+ 260 chia hết cho 21 và 15 b. B = 1 + 3 + 32 + 33 + 34+ ….. + 311 chia hết cho 52 c. C = 5 + 52 + 53 + 54 + ………+ 512 chia hết cho 30 và 31 d. A = 7 + 73 + 75 + ... + 72017 Chứng minh rằng A chia hết cho 35.

e .Cho S = 1 + 5 + 52 + 53 +54 + … + 52010

Tìm các số dư khi chia S cho 2, cho10, cho 13 f. Cho A = 5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56 + . . . 52004. Chứng tỏ rằng A chia hết cho 126 và chia hết cho 65.

g. Cho = + 2 2

1 + + +…+ . Chøng minh r»ng: < 2. A 21 1

2 3

1

2 4

1

2 50

1 A

h. Chứng minh rằng 2 2 2 2 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 2008     

I. Chứng minh rằng: 1028 + 8 chia hết cho 72

Bài 7. Cho S = 21 + 22 + 23 + ... + 2100

a) Chứng minh rằng S 15 b) Tìm chữ số tận cùng của S. c) Tính tổng S.  Bài 8. Tìm chữ số tận cùng của số a) 62006 b) 72007 c) 4161 d) (32)2010

e) 21000 f) 4161 g) (198)1945 h) (32)2010

Bài 9. Số 250 viết trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số ?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo