Quảng cáo
Đề kiểm tra chương I - Số học lớp 6
QR

Đề kiểm tra chương I - Số học lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngày soạn 26/9/2016 Ngày kiểm tra 29/09/2016 A. Mục tiêu - Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu và nắm kiến thức các khái niệm về tập hợp con, phhÇn tử, các qui tắc về tính chất các phép toán cộng, trừ ,nhân, chia,luỹ thừa. Sử dụng tốt các kÝ hiệu , viết tập hợp, tính toán nhanh, hợp lý, toán tìm x, so sánh , ,  luỹ thừa. - Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các phép toán vào việc giải bài tập. - Thái độ: Giáo dục tính chính xác cẩn thận trong giải toán.Giáo dục ý thức tự giác trong học tập, lòng yêu thích môn học. B. ma trận đề kiểm tra

Vận dụng Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1.Tập hợp Nhận biết được

một tập hợp,

cách viết.

-Biết sử dụng đúng kí hiệu

; , 

- Biết tính số phần tử của một tập hợp hữu hạn

Tính tổng các phần tử của tập hợp

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1

1 1

1 0,5

1 0,5

5 3 điểm=30%

2.Các phép tính cộng trừ , nhân, chia, lũy thừa và các tính chất của các phép toán trên tập hợp N

Tính được tích

của hai lũy

thừa.Tìm ra

lũy thừa của

một số tự

nhiên.

Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép toán để thực hiện các phép tính trên tập hợp N, vận dụng tìm x.So sánh hai luỹ thừa

Tìm x trên lũy thừa.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1

3 5,5

1 0,5

6 7điểm=70%

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

2 1 10%

3 2 20%

4 6 60%

2 1 10%

11 10 điểm= 100%

ThuVienDeThi.com

trường thcs tương giang đề kiểm tra chương i số học lớp 6. tiết 18 đề i Thời gian làm bài: 45 phút( không kể thời gian giao đề) Năm học 2016-2017 I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau đây: Câu 1: Tập hợp A = {20; 21; 22; ...; 30 } có số phần tử là:

A. 12 B. 11 C. 13 D. 10

Câu 2: Cho tập hợp B = { x  N / 6 ≤ x ≤ 10 }. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng:

A. B = { 6; 7; 8; 9; 10}; B. B = {7; 8; 9}; C. B = {7; 8; 9; 10}; D. B = {6; 7; 8; 9};

Câu3: Kết quả của phép tính 4. 52 là : A. 100 B. 40 C. 20 D. 28

Câu 4: Với x ≠ 0. Ta có x4 . x2 bằng : A. x8 B. x12 C. x6 D. x9 II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1 : (2 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12.

a) Viết tập hợp A bằng hai cách.

b) Điền kí hiệu (, , ) thích hợp vào ô vuông

9 A ; 14 A {9;10}□A {7; 8; 9; 10}□A c)Tính tổng các phần tử của tập hợp A

Câu 2: (3 ®iÓm)Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có )

a) 168 + 79 +132 +21 b)15.141 + 59.12 + 120 c)4240 – 240.  ( 30 – (5 – 1)2  - 20170.

C©u3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x - 47) – 115 = 0

b) 10 + 2x = 45 : 43

Câu 4: ( 1,0 điểm) a)So sánh 43 và 34

b)Tìm số tự nhiên x, biết rằng: { x2 - [ 82 - ( 52 - 8.3)3 - 7.9]3 - 4.12}3 = 20

ThuVienDeThi.com

trường thcs tương giang đề kiểm tra chương i số học lớp 6. tiết 18 đề iI Thời gian làm bài: 45 phút( không kể thời gian giao đề) Năm học 2016-2017 I/TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau đây: Câu 1: Tập hợp M = {40; 42; 44; ...; 60 } có số phần tử là:

A. 12 B. 11 C. 13 D. 14

Câu 2: Cho tập hợp Cho tập hợp B ={ x  N / 6 < x < 10 }.. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng:

A. B = { 6; 7; 8; 9; 10 }; B. B = {7; 8; 9; 10}; C. B = { 7; 8; 9}; D. B = { 6; 7; 8; 9};

Câu3: Kết quả của phép tính 2. 32 là : A. 12 B. 36 C. 16 D. 18

Câu 4: Với x ≠ 0. Ta có x8 . x bằng : A. x4 B. x9 C. x16 D. x6 II: TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1 : (2 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20.

a) Viết tập hợp A bằng hai cách.

b)Điền kí hiệu (, , ) thích hợp vào ô vuông

10 A ; 15 A {11;12}□A {7;9;11;13}□A c)Tính tổng các phần tử của tập hợp A

Câu 2: (3 ®iÓm)Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có ) :

a) 81 + 243 + 19 + 57 b) 35.23 + 35.41 + 64.65 c) 120 – 4.  ( 30 – (5 – 1)2  - 20160.

C©u3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x – 36 : 18 = 12

b) 2x - 138 = 22 . 32 Câu 4: ( 1,0 điểm) a)So sánh 72 và 63

b)Tìm số tự nhiên x, biết rằng: { x2 - [ 92 - ( 82 - 7.9)3 – 10.8]3 - 7.5}3 = 20160

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Môn Số học 6; Tiết PPCT: 18

I. TRẮC NGHIỆM: ( 2,0 điểm) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo