Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Số học khối lớp 6
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Số học khối lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tô diệu ly THCS LÊ LỢI HÀ ĐÔNG HÀ NỘI 0943 153 789

HỌ VÀ TÊN: ………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP …… MÔN: SỐ HỌC 6 ĐỀ SỐ 1

Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây

Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 14 là

A. 0,1,2,3,5,7,11 B. 1,2,3,5,7,13 C. 2,3,5,7,11,13 D. 3,5,7,11,13

Câu 2: Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của số 100 là

A. 4.52 B. 22.25 C. 22.52 D. 4.25

Câu 3: Biết rằng a = 23.32.5.11; b = 22.33.7.11; c = 2.34.52.7.11. Vậy ƯCLN(a,b,c) là

A. 32.5.7 B. 32.52 C. 2.32.11 D. 32.5

Câu 4: Kết quả nào sau đây không bằng 22.42

A. 82 B. 26 C. 43 D. 28

II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) tìm x biết rằng

(19x + 2.52):14 = (118 – 113)2 – 24

Câu 2: (2 điểm) Không tính cụ thể hãy xét xem tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số

a) A= 1003.1005.1007 + 2001.2003..2005

b) B = 123456789 – 13579

Câu 3( 1,5 điểm): Chứng minh hai số sau nguyên tố cùng nhau

3n + 10 và n + 3 (n N) 

Câu 4 ( 3 điểm): Một trường học xếp hàng chuẩn bị cho lễ mít tinh chào mừng gày Nhà giáo

Việt Nam 20/11. Nếu xếp 10 em một hàng thì thừa 2 em , nếu xếp 15 em một hàng thì thừa 7

em , nếu xếp 21 em một hàng thì thiếu 8 em . Nhưng khi xếp 8 em một hàng thì vừa đủ .

Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh không vượt quá 1040 em .

Câu 5 (1 điểm ) : Học sinh được chọn một trong hai câu sau

1) Tìm số tự nhiên x , y biết rằng 6x – 2xy - 3 + y = 7

2) Tìm số nguyên tố p sao cho các số sau cũng là số nguyên tố p + 2 và p + 94

ThuVienDeThi.com

Tô diệu ly THCS LÊ LỢI HÀ ĐÔNG HÀ NỘI 0943 153 789

HỌ VÀ TÊN: ………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP …… MÔN: SỐ HỌC 6 ĐỀ SỐ 2

Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây

Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 12 là

A. 1,2,3,5,7,11 B. 1,2,3,5,7 C. 2,3,5,7,11 D. 3,5,7,11

Câu 2: Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của số 100 là

A. 4.52 B. 22.25 C. 22.52 D. 4.25

Câu 3: Biết rằng a = 23.32.5.11; b = 22.33.7.11; c = 2.34.52.7.11. Vậy ƯCLN(a,b,c) là

A. 32.5.7 B. 32.52 C. 2.32.11 D. 32.5

Câu 4: Kết quả nào sau đây không bằng 22.42

A. 82 B. 26 C. 43 D. 28

II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) tìm x biết rằng

(19x + 2.52):5 = (298 – 293)2 – 11

Câu 2: (2 điểm) Không tính cụ thể hãy xét xem tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số

c) A= 1003.1005.1007 + 2001.2003..2005

d) B = 123456789 – 13579

Câu 3( 1,5 điểm): Chứng minh hai số sau nguyên tố cùng nhau

3n + 10 và n + 3 (n N) 

Câu 4 ( 3 điểm): Một trường học xếp hàng chuẩn bị cho lễ mít tinh chào mừng gày Nhà giáo

Việt Nam 20/11. Nếu xếp 12 em một hàng thì thừa 2 em , nếu xếp 18 em một hàng thì thừa 8

em , nếu xếp 16 em một hàng thì thiếu 10 em . Nhưng khi xếp 7 em một hàng thì vừa đủ .

Tính số học sinh của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng từ 700 đến 1000 em .

Câu 5 (1 điểm ) : Học sinh được chọn một trong hai câu sau

1) Tìm số tự nhiên x , y biết rằng 6y – 2xy - 3 + x = 7

2) Tìm số nguyên tố p sao cho các số sau cũng là số nguyên tố p + 10 và p + 20

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo