Quảng cáo
Đề kiểm tra lớp 6 - Học phần Số tự nhiên
QR

Đề kiểm tra lớp 6 - Học phần Số tự nhiên

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀKIỂM TRA LỚP 6 HỌC PHẦN: SỐTỰNHIÊN

I. Phần trắc nghiệm (2,0 điểm) Câu 1: Tập hợp sốtựnhiên được kí hiệu bằng chữgì? A. N B. Z C. Q D. R Câu 2: Có bao nhiêu cách đểbiểu diễn một tập hợp? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 8; 12; 13; 19; 21}. Tập hợp đã cho có bao nhiêu sốnguyên tố, bao nhiêu hợp số? A. 5 sốnguyên tốvà 5 hợp số B. 4 sốnguyên tốvà 6 hợp số C. 6 sốnguyên tốvà 4 hợp số D. 3 sốnguyên tốvà 7 hợp số Câu 4: Tập hợp ước của 24 là: A. U (24) = {1; 2; 24} B. U (24) = {1; 2; 4; 24} C. U (24) = {1; 2; 4; 6; 24} D. U (24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24} Câu 5: Cho các phát biểu sau đây: (1) Tập hợp các sốtựnhiên kí hiệu bằng chữN. (2) Tập hợp rỗng là con của mọi tập hợp. (3) 11 và 13 là hợp số. (4) 250 vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5. (5) Một sốchia hết cho 9 thì luôn luôn chia hết cho 3. Có bao nhiêu phát biểu không đúng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Cho dãy sốC = 2 + 4 + 6 + 8 + ... + 58 + 60. Tính tổng C. A. 29 B. 30 C. 930 D. 1860 Câu 7: Cho D = 1; 4; 7; 10; 13; 16;... Ba sốkếtiếp của dãy sốnày là gì? A. 17; 18; 19 B. 19; 22; 25 C. 18; 20; 22 D. 17; 19; 21 Câu 8: Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng? A. Mọi sốtựnhiên khác không lũy thừa 0 đều bằng 0. B. Mọi sốtựnhiên nhân với 0 đều bằng 0. C. Trong một biểu thức không có dấu ngoặc, người ta cộng trừtrước, nhân chia sau. D. Mọi sốtựnhiên lũy thừa 1 đều bằng 1.

II. Phần tựluận (8,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính giá trịcác biểu thức sau: a) 35.73 −135.27 + 35.27 −73.135 b) 13 + 23 + 33 + 43 + 53

c) 900 −{320 : [31 −(5.3)]} + [60. (32 −7)] Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x biết: a) x −32 = 8 b) 4 (2x −1) = 124 c) 320 −8 (x −3) = 264 d) 20162x−3 −6.20164 = 2010.20164

Bài 3: (1,5 điểm) a) Viết tập hợp các sốtựnhiên chẵn nhỏhơn 30 bằng cách liệt kê phần tử. (0,5 điểm) b) Viết tập hợp các sốtựnhiên khác 0 và chia hết cho 5 bằng cách nêu điểm đặt trưng của tập hợp. (0,5 điểm) c) Cho tập hợp E = {3; 5; 8; 9}. Viết các tập hợp con có thểcó của tập hợp trên. (0,5 điểm)

1 ThuVienDeThi.com

Bài 4: (1,5 điểm) a) Tìm UCLN (18; 24; 48) và BCNN (15; 36; 42). (1,0 điểm) b) Sốhọc sinh khối 6 của một trường nằm trong khoảng 500 đến 550 học sinh. Sốhọc sinh này nếu được xếp thành hàng 8, hàng 12 hay hàng 18 thì đều vừa đủ. Trường đó có bao nhiêu học sinh khối 6? (0,5 điểm) Bài 5: (1,0 điểm) a) Tính tổng: A = 61 + 62 + 63 + 64 + 65 + 66 + 67 + 68 + 69 + 610 (0,5 điểm) b) Cho B = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + ... + 22016 + 22017. Chứng minh rằng tổng B chia hết cho 3. (0,5 điểm) Bài 6: (0,5 điểm) Chứng minh rằng tổng năm sốtựnhiên liên tiếp chia hết cho 5.

——HẾT——

2 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo