Quảng cáo
Toán 6 - Bài tập về tính giá trị của biểu thức
QR

Toán 6 - Bài tập về tính giá trị của biểu thức

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS LÊ LỢI QUẬN HÀ ĐÔNG

Phiếu số 16 lớp 6C3 GV : Tô Diệu Ly : 0943153789 (23/9/2016)

Bài 3 :Thực hiện phép tính.

a) b)   2 3 (3 1).10 (8: 2 6) : 2 55 (10:5)             

2 (10 2.3).5 2 2.6 : 2 (4.5)    

c) 100 - d) (15.3 – 21) : 22 + 108 – 1145 2 2 60 (9 2) .3      

e) f) 2345.8765.(330 – 165.23 :22) :202016 3 5 5 2017 (125) .7 (175) :5 : 2016     

g) 120 - h) 25.83 – 23.83   7.20 (134 110).5  

i) 508.609 – (223136 + 18916 ) : 69 k) (5346 – 2808 ) : 54 + 317.428

l) 600 : m) 32.103 -   3 3 2 450: 450 (4.5 2 .5      

2 2 2 3 13 (5 .4 2 .15) .10      

n) 1500 - o) 19 . 64 + 76 . 34 ;   3 3 2 3 2 5 .2 11. 7 5.2 8(11 121)         p) 35 . 12 + 65 . 13 q) 136 . 68 + 16 . 272 ;

r) ( 2 + 4 + 6 + … + 100 ) . ( 36 . 333 – 108 . 111)

s) (1 + 2 + 3 + … + 100) . (12 + 22 + 32 + … + 102) . (65 . 111 – 13 .15 .37) .

t) 19991999 . 1998 – 19981998 . 1999.

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức:

a) b) A = ; 10 10

8 2 .13 2 . 65

2 .104

 101 100 99 98 ... 3 2 1 101 100 99 98 ... 3 2 1

         

c) B =

3737.43 4343.37

2 4 6 ... 100

  

423134.846267 423133 )846267.423133 423134 d  

e) 1990 . 1990 – 1992 . 1998 f) ( 1374 . 57 + 687 . 86 ) : ( 26 . 13 + 74 . 14);

g) ( 124 . 237 + 152 ) : ( 870 + 235 . 122); h) 3.9.27.81.729

i) 2.4.8.16.256 k) 5.25.125.625.57

Bài 5. Tìm số tự nhiên a, biết rằng:

a) 697 . = 17 b) 92 . 4 – 27 = + 315 . 15 . 364 a

a

 350 a

a 

Bài 2. Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy cho biết số nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu

a) A = 1998 . 1998 ; B = 1996 . 2000

b) A = 2000 . 2000 ; B = 1990 . 2010

c) A = 25 . 33 – 10 ; B = 31 . 26 + 10

d) A = 32 . 53 – 31 ; B = 53 . 31 + 32

Bài 3. Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng bình phương của chữ số hàng chục bằng tích của

hai chữ số kia và số tự nhiên đó trừ đi số gồm ba chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại bằng 495.

ThuVienDeThi.com

Bài 4. Tìm số bị chia và số chia , biết thương bằng 3 số dư bằng 3, tổng của số bị chia ,số chia ,số

dư bằng 50

Bài 5. Tìm số chia và số bị chia nhỏ nhất để thương là 8 và số dư là 45

Bài 6 Tổng của hai số là 38570. chia số lớn cho số nhỏ ta được thương là 3 và còn dư 922. Tìm

hai số đó.

Bài 7. khi chia một số cho 48 thì được số dư là 41. Nếu chia số đó cho 16 thì thương thay đổi thế

nào.

Bài 8. tổng của ba số là 122 . Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai hoặc lấy số thứ hai chia cho

số thứ ba đều được thương là 3 và dư 1. Tìm ba số đã cho.

Bài 9. Trong một phép chia số bị chia bằng 59 số dư bằng 5. Tìm số chia và thương

Bài 10. Tìm hai số tự nhiên có thương bằng 29. Nếu tăng số bị chia lên 325 đơn vị thì thương của

chúng bằng 54 .

Bài 11. cho ba số 6;7;8 . Tìm tổng tất cả các số khác nhau viết bằng cả ba số đó , mỗi số dùng một

lần

Bài 12. tích của hai số 276 . nếu thêm 19 đơn vị vào một số thì tích của hai số là 713. Tìn hai số

đó

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo