
Đề kiểm tra Toán 6 Năm học 2016 – 2017
Tiết 96
SỐ HỌC 6 KIỂM TRA VIẾT 45 PHÚT
A . Mục đích yêu cầu : 1. Kiến thức: Tìm hiểu mức độ nhận biết, tiếp thu và vận dụng của học sinh về các kiến thức: Khái niện phân số, hỗn số, số nghịch đảo, các phép tính về phân số cùng các tính chất của các phép tính. 2. Kỹ năng: Nhận biết và vận dụng các kiến thức trên vào từng dạng bài tập cụ thể theo các mức độ khác nhau. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, kỹ năng trình bày lời giải một bài toán; tính trung thực trong kiểm tra; lòng yêu thích bộ môn ; trân trọng, sử dụng thành thạo các thành tựu của khoa học như máy tính bỏ túi. B . Chuẩn bị: * Giáo viên: Rà sót kiến thức cần kiểm tra, phối hợp tổ bộ môn thống nhất lập ma trận đề kiểm tra; dự kiến câu hỏi kiểm tra phù hợp đối tượng học sinh; đề kiểm tra theo nhiều mức độ, phân loại được học sinh. * Học sinh: Ôn tập các chủ đề chính theo hướng dẫn học ở nhà của giáo viên ở tiết 95. Tham khảo sách bài tập toán 6 tập II. Chuẩn bị tinh thần làm kiểm tra tập trung cho cả khối 6 (nếu thuận lợi).
C . MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
VẬN DỤNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
CẤP ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO Cấp
độ Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
TỔNG
Khái niệm phân số
Nhận biết phân số dạng a,b a
b 0 b
A
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %:
1(câu 1)
0,5 5%
1(C1)
0,5 5%
So sánh phân số
Nhận biết phân số bằng nhau (dùng ĐN)
Vận dụng quy tắc so sánh phân số cùng mẫu dương Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %:
1(câu 3)
0,5 5%
1(câu 4)
0,5 5%
2(C3;4)
1,0 10%
Tính chất cơ bản phân số
Hiểu tính chất cơ bản phân số
Vận dụng tính chất cơ bản phân số;quy tắc chuyển vế
ThuVienDeThi.com
Đề kiểm tra Toán 6 Năm học 2016 – 2017
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %:
1(câu 5)
0,5 5%
1(câu 2)
0,5 5%
2(C2;5)
1,0 10%
Rút gọn phân số; phân số tối giản
Phân số tối giản (d=1)
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %:
1(B3)
1,0 10%
1(B3)
1,0 10%
Số nghịch đảo
Khái niệm phân số nghịch đảo Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %:
1(câu 9)
0,5 5%
1(C9)
0,5 5%
Hỗn số Hiểu khái niệm hỗn số Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %:
1(câu 10)
0,5 5%
1(C10)
0,5 5%
Các phép tính về phân số
Tính chất cơ bản phép cộng phân số; số đối
Quy tắc các phé p tính và thứ tự thực hiện các phé p tính
Vận dụng các phép tính
Vận dụn g các tính chất Quy tắc chỷ vế
Vận dụng các phép tính ; so sánh
Số câu:
Số điểm
1(câu 6)
0,5 5%
1 (B2)
2,0 20%
1(câu 7)
0,5 5%
1 (B1)
2,0 20%
1(câu 8)
0,5 5%
6(C 6;7 8-B1;2)
5,5 55%
ThuVienDeThi.com
Đề kiểm tra Toán 6 Năm học 2016 – 2017 Tỉ lệ %:
TỔNG Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %:
3(C1;3;9)
1,5 15%
3(C5;6;
10)
1,5 15%
1 (B2)
2,0 20%
3(C2;4
;7) 1,5 15%
1 (B1)
2,0 20%
1(C8)
0,5 5%
1 (B3)
1,0 10%
14 (B1a;b)
10,0 100%
Trường THCS ……………………………………………… Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………………………… Lớp 6A
Thứ ngày tháng năm 2017 ĐỀ KIỂM TRA VIẾT SỐ HỌC LỚP 6
Năm học: 2010 - 2011 Thời gian làm bài: 45 phút
ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Từ câu một đến câu mười, hãy lựa chọn phương án đúng rồi điền vào bảng dưới đây. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Chọn Câu 01. Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số ( ): theo định nghĩa phân số
6,5 A . 14
3 B . 7
5 C . 3 6
15 D . 0,2
Câu 02. 6 2 Cho , giá trị của n bằng: n 3 3 A . 6 B . 12 C . 9 D . Kết quả khác.
Câu 03. 3 Phân số nào sau đây bằng phân số : 7
6 A . 14
15 B . 35
9 C . 21
7 D . 3
Câu 04. 2 3 2 8 Khi sắp xếp các số ; 0 ; ; ; theo thứ tự tăng dần ( <) ta được: 7 5 3 9 dùng dấu
2 3 2 8 A . 0 7 5 3 9
3 2 2 8 B . 0 5 7 3 9
2 3 8 2 C . 0 7 5 9 3
3 2 8 2 D . 0 5 7 9 3
Câu 05. 3 y 3 Cho , thì giá trị của x và y là: x 12 4
A . x = 4 ; y = 9 B . x = 4 ; y = 9 C . x = 12 ; y = 3 D . x = 12 ; y = 3
Câu 06. 2 3 6 3 2 Giá trị của tổng bằng: 5 4 7 4 5
A . 0 6 B . 7
7 C . 6
7 D . 6
Câu 07. 3 1 Thương :1 có giá trị bằng: 14 2
A . 7 9 B . 28
1 C . 7 D . 0,142
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.