
Trường THCS Tân Minh B KIỂM TRA CHƯƠNG I . Năm học: 2015 – 2016 MÔN : HÌNH HỌC - LỚP 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cấp độ
Chủ đề TNK Q
TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1: Điểm, đường thẳng
Nhận biết được điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.
Biết dùng kí hiệu ; biết vẽ hình ,
minh họa.
1 tiết
Số câu(ý): Số điểm: Tỉ lệ:%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
2 1,0 10% Chủ đề 2: Ba điểm thẳng haøng. Đường thẳng đi qua hai điểm.
Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng, điểm thuộc và không thuộc đường thẳng, cách đọc tên đường thẳng
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm.
Vận dụng được 3 điểm thẳng hành.Tính được số đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt khi biết số điểm. Tính được số điểm khi biết số đường thẳng tạo thành.
3 tiết
Số câu(ý): Số điểm: Tỉ lệ:%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ
10%
4 2,5đ 25% Chủ đề 3: Tia. Đoạn thẳng.
Nhận biết được hai tia đối nhau, trùng nhau. Nhận biết được các tia trên hình vẽ.
Hiểu được các tia trên hình vẽ. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau. Chỉ ra được hai tia đối nhau.
Vẽ hình thành thạo về tia. Biểu diễn các điểm trên tia.
2 tiế
Số câu(ý): Số điểm: Tỉ lệ:%
1
0,5đ
5%
2
1,5đ
15%
3 2,0đ 20% Chủ đề 4: Độ daøi đoạn thẳng
Nhận biết được đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng. Vẽ hình thành thạo.
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại;
4 tiết
Số câu(ý): Số điểm: Tỉ lệ:%
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ
10%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ
10%
5 3,5đ 35% Chủ đề 5: Trung điểm đoạn thẳng
Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng qua hình vẽ , hoặc qua độ dài của chúng.
Vận dụng được khái niệm và tính chất trung điểm của đoạn thẳng để vẽ trung điểm của đoạn thẳng, hoặc tính độ dài đoạn thẳng.
1 tiết
Số câu(ý): Số điểm: Tỉ lệ:%
1
0,5đ 5%
1
0,5đ 5%
2 1,0 10% Tổng số câu(ý): Tổng số điểm: Tỉ lệ %:
4 2,0đ
5%
5 3,0đ
5%
6
4,0đ 5%
1
1 10%
16 10,0đ 100%
ThuVienDeThi.com
\
\
Hình 2
a
N M
C B
A
Hình 1
a
N M
C B
A ĐỀ : I. Trắc nghiệm:(3,0điểm) *Dùng hình 1 để trả lời từ câu 1 , 2. Câu 1: Điểm B không thuộc đường thẳng a được kí hiệu là:
A. B. C. D. B a B a B a a B Câu 2: Đường thẳng a đi qua 2 điểm: A. A và B B. M và N C. Avà C D. B và C Câu 3: Trên một đường thẳng, mỗi điểm là gốc chung của hai tia: A. Bất kỳ; B. Phân biệt ; C. Đối nhau ; D. Cùng nằm trên đường thẳng đó. Câu 4: Điểm O nằm giữa hai điểm I và K. Biết IO = 2cm, OK = 3cm. Độ dài của đoạn thẳng IK là:
A. 1cm B. 3cm C. 7cm D. 5cm. *Hãy điền vào chỗ (....) để được câu đúng: Câu 5: Cho các điểm A, B, C, D cùng nằm trên một đường thẳng. Số đoạn thẳng được tạo thành từ các điểm trên là ................................
Câu 6: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi: MN IM=........= ....... II. Tự luận :(7,0 điểm) Bài 1: (1,5đ).a) Vẽ đường thẳng d đi qua A nhưng không đi qua B. Điền các kí hiệu , thích hợp vào ô trống : A a , B a b) Trong hình 2 , viết các bộ 3 điểm thẳng hàng. c) Trong hình 2 , Điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào ? Vì sao ? Bài 2: (4,5đ).Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 6cm. a/ Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao? b) Chỉ ra các cặp tia đối nhau có trong hình vẽ . c) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ. d) Tính độ dài đoạn thẳng AB. e/ Vẽ thêm điểm K sao cho OK = 2,5cm ; KA = 1,5cm. Chứng minh : O , K , A thẳng hàng. e/ Gọi P là trung điểm của đoạn thẳng OA, Q là trung điểm của đoạn thẳng AB. Chứng tỏ OB = 2PQ. Bài 3: (1,0đ). Cho 20 điểm trong đó có đúng 3 điểm thẳng hàng. Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm ?(Chú ý: Các đường thẳng trùng nhau được coi là 1 đường thẳng)
Đáp án I. Trắc nghiệm:(3,0điểm) : Mỗi ý điền đúng đươc 0,5đ
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B C D 6 NM, 2
II. Tự luận :(7,0 điểm)
Bài Đáp án Điểm Bài 1(1,5đ)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.