Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra Toán 6 cả năm
QR

Bộ đề kiểm tra Toán 6 cả năm

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Ngày soạn: / / 2014 Tiết 18 Ngày dạy: / / 2014

KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC 6 ( Thời gian 45 phút)

I. CHUẨN ĐÁNH GIÁ:

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa.

-Kỷ năng: Rèn khả năng tư duy. Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý.

-Thái độ: Biết trình bày bài giải rõ ràng, Rèn luyện tính cẩn thận.

II. CHUẨN BỊ: GV: Đề in sẵn cho HS làm; HS: Ôn tập theo đề cương. III. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100% IV. MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Chủ đề

TL TL TL TL

Cộng

Chủ đề 1 Tập hợp . Số phần tử của tập hợp.

- Nhận ra các phần tử cảu tập hợp. - Viết thành chữ số La mã

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1a 0,5 5%

1b 0,5 5%

2 1,0đ 10% Chủ đề 2 Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa

Nhận biết các phép tính

Thực hiện các phép tính theo công thức

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1d,e

1,0 10%

1c,f; 2a

2,0 20%

2b 1,0 10%

2c 1,0 10%

4 5,0 đ

20%

Chủ đề 3 Thứ tự thực hiện các phép tính.

Vận dụng thực hiện các phép tính Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3, 4a

3,5 35%

4b 0,5 5%

3 4,0 đ

50% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3

1,5

15%

4

2,5

25%

3

4,5

35%

2

1,5

15%

10

10,0

100%

V. ĐỀ KIỂM TRA (Thời gian 45 phút)

ThuVienDeThi.com

2

Bài 1: ( 3 điểm ) a) Liệt kê các phần tử của tập hợp sau: Μ = {??ℕ?< 6} b) Viết các số 9; 12; 50 bằng chữ số La Mã c) Tính giá trị của 26.63 + 26.37 . d) Tính giá trị của 43 . e) Viết kết quả của phép tính 75:73 . f) Viết kết quả tích 67 . 65 dưới dạng một lũy thừa . Bài 2: ( 3 điểm ) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất: a/ 175 . 16 + 84 . 175 b/ 178 . 25 – 78 . 25 c/ 5. 25. 2. 8. 199. 4. 125 Bài 3: (2 điểm) Thực hiện thứ tự các phép tính:     2 32 .30 76 9 3 :50        Bài 4: (2 điểm) Tìm x biết : a/ ( x + 17 ) : 21 – 3 = 7 b/ 5 x - 1 = 54 N  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

BÀI CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1

a M = {0;1;2;3;4 ;5} 0.5 b I X 0.5 c 26( 63+ 37 ) = 26. 100 = 2 600

0.25 0.25 d 64 0.5 e = 72 = 49

0.25 0.25

f 612 0.5

2

a 175 . 16 + 84 . 175 =175 .( 66 + 84 ) = 175.100 = 17500

0.5 0.5

b 25 .( 178 – 78 ) = 32.100 = 3200

0.5 0.5 c 5.25.2. 8. 199. 4. 125 = ( 5. 2) (25. 4)( 8. 125 ) 199 = 10. 100. 1000. 199 = 1000 000 . 199 = 19 000 000

0.25 0.25 0.25 0.25 3        

2 3 2 2 .30 76 9 3 :50 240 76 6 :50

240 40 :50 200:50 4

                 

1.5 (Mỗi bước đúng 0.5 điểm )

4

a - Tính được :(x + 17) : 21= 7 + 3 - Tính được : x + 17 = 210 - Tính được :x = 193

0.25 0.25

0.5 b - Tính được : 5 x - 1 = 54 - Tính được : x – 1 = 4 x = 5 

0.5 0.5 VI.RÚT KINH NGHIỆM : Ngày soạn: .../...../ 2014 Tiết 39

ThuVienDeThi.com

3

Ngày dạy: / / 2014

KIỂM TRA CHƯƠNG I SỐ HỌC 6 ( Thời gian 45 phút) I. CHUẨN ĐÁNH GIÁ - Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong phần cuối chương I của HS. - Kĩ năng: Kĩ năng giải bài tập về tính chất chia hết của một tổng, hiệu.Số nguyên tố, hợp số.Tìm ƯC, ƯCLN, BC, BCNN của hai hay nhiều số. Kĩ năng áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế. - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận .Biết trình bày bài giải rõ ràng. II. CHUẨN BỊ: GV: Đề in sẵn cho HS làm; HS: Ôn tập theo đề cương. III. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100% IV. MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Chủ đề

TL TL TL TL

Cộng

Chủ đề 1 - Tính chất chia hết. - Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9

- Nhận ra một tổng chia hết cho một số. - Nhận ra một số chia hết cho 2; 3; 5; 9

Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9 để ghép thành số thoả điều kiện cho trước Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0 10%

2 2,0 20%

3 3,0đ 30% Chủ đề 2 - Số nguyên tố, hợp số. - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Nhận ra số nguyên tố, hợp số - Biết các số nguyên tố cùng nhau

Phân tích được một số ra thừa số nguyên tố

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0 10%

1 1,0 10%

2 2,0 đ

20% Chủ đề 3 Ước và bội, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN.

- Nhận ra ước, bội của một số - Nhận ra ƯCLN, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo