Quảng cáo
Ôn tập kiểm tra Toán 6
QR

Ôn tập kiểm tra Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phòng GD - ĐT Q11 Naêm hoïc 2013 - 2014 Trường THCS Phó Thọ

GV: Lê Văn Thiết Chúc các bạn học tốt ĐT: 098.999.38.31

1

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a. 56 : 54 + 32.2 - 20120

b. 22.3 – 27 : 25 + 50

c. 1100 + 38 : 35 - 23.2 d. 200 : 23 + 311 : 39 – 180

e. 3.52 + 64 : 24 – 81

f. 53.2 – 100 : 4 + 32.5 g. 62 : 9 + 50.2 – 321 : 319

h. 2.33 + 28:7 – 620 : 618

i. 32.5 + 23.10 – 81:3 j. 513 : 510 – 25.22 + 1113

k. 32.4 – 23.3 + 7.5 l. 7.5 + 32.4 – 4.6 m. 20 : 22 + 59 : 58 + 90

n. 100 : 51 + 7.32 – 112

o. 84 : 4 + 39 : 37 + 50

p. 62 – 23.3 + 16.3

q. 59 : 57 + 70 : 14 – 23.51

r. 32.5 – 22.7 + 183

s. 59 : 57 + 12.3 + 70

t. 22.6 – 18 : 32 + 15.21

u. 151 – 291 : 288 + 12.3 v. 238 : 236 + 51.32 - 72

w. 249 – 25.8 + 32.4 x. 791 : 789 + 5.52 – 124 Bài 2: Thực hiện phép tính:     

a) 12 – 2.(18 – 3.5) b) (11 + 5.9):8 -5 c) 234 – (56 + 24 : 4) d) (4.5 + 15):7 + 3 e) 39 – 9.(23 – 5) f) 37 + 3.(21 : 7 + 2) g) (12 + 3.8):4 + 16 h) 62 – 5.(32 - 5) i) 232 : [315 – (23.10 + 81)]

j) 29 – [16 + 3.(51 – 49)] k) 125 – 2.[56 – 48 : (15 – 7)] l) 12 : {390 : [500 – (125 + 35.7)]} m) 24 : {300 : [250 – (150 + 15.5)]} n) 25.{32 : [12 – 4 + 4.(16 : 8)]} o) 2.{198 – [158 – (46 + 4).2]} p) 25.{32 : [8 + 4.(16 : 23)]} q) 24 : {300 : [375 – (150 + 5.15) r) 400 : {5.[325 – (145.2 + 15)]}

s) 100 : {250 : [450 – (500 – 22.25)]} t) 5.{24 – [3.(5 + 2.5) + 15] : 15} u) 70 – [60 – (12 – 8)2] v) 20 – [30 – (5 – 1)2] w) 14.3 – [27 – (4 – 1)2] x) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2] y) 695 – [200 + (11 – 1)2] z) 129 – 5[29 – (6 – 1)2] aa) 64 : [12 – 4 + 2.(11 – 9)2] Bài 3: Tìm x, biết:

1) 2x = 4 2) 3x = 9 3) 2x = 8 4) 3x = 3 5) 4x = 16 6) 5x = 25 7) 2x = 16 8) 3x = 27

9) 5x = 125 10) 2x = 32 11) x2 = 9 12) x2 = 4 13) x3 = 8 14) x2 = 16 15) x4 = 16 16) x3 = 27

17) x2 = 25 18) x3 = 125 19) x3 = 64 20) 3x = 81 21) 5x = 625 22) 4x = 64 23) 6x = 36 24) 7x = 49

25) 2x+1 = 4 26) 2x-1 = 4 27) 3x-2 = 27 28) 2x+1 = 8 29) 5x-2 = 625 30) 2x .4 = 128 31) 3x 3= 3 32) 41 - 2x = 9

33) 3x – 7 = 2 34) 4x + 8 = 72 35) 3x – 15 = 12 36) 3x-2 . 9 = 81 37) 3x+1 : 9 = 3 38) 5x-1 – 12 = 13 39) 2.x3 = 16 40) 75 : x2 = 3 Bài 4: Tìm x, biết:

a) 10 + 2x = 45 : 42

b) 3x – 9 = 317 : 315

c) 26 – 2x = 221 : 219

d) 9 + 3x = 325 : 322

e) 10 + 2x = 32.2 f) 3x + 20 = 23 .5 g) (x + 2) – 2 = 5 h) (x + 3) + 1 = 7

i) (3x – 4) + 4 = 12 j) (5x + 4) – 1 = 13 k) (4x – 8) – 3 = 5 l) 3 + (x – 5) = 7

m) 8 – (2x – 4) = 2 n) 7 + (5x + 2) = 14 o) 5 – (3x – 11) = 1 p) 16 – (8x +2) = 6 Bài 5: Tính: a. (100 – 12) (100 – 22) (100 – 32)… (100 – 192) b. (169 – 12) (169 – 22) (169 – 32)… (169 – 192) c. (225 – 12) (225 – 22) (225 – 32)… (225 – 302)

d. (125 – 13) (125 – 23) (125 – 33)… (125 – 493) e. (144 – 12) (144 – 22) (144 – 32)… (144 – 392) f. (216 – 13) (216 – 23) (216 – 33)… (216 – 503) Bài 5: Thay * bằng chữ số nào để được số

a) chia hết cho 2 12*

b) chia hết cho 5 35*

c) chia hết cho 2 và 5 23*

d) chia hết cho 2 và 5 12*

e) chia hết cho 3 12*

f) chia hết cho 3 34*

g) chia hết cho 9 35*

h) chia hết cho 2 và 3 34*

i) chia hết cho 3 và 5 13*

j) chia hết cho 2 và 9 21*

k) chia hết cho 2 và 5 35*

l) chia hết cho 2 và 5 11*

m) chia hết cho 2 và 3 25*

n) chia hết cho 2 và 9 122*

o) chia hết cho 2 và 3 38*

p) chia hết cho 2 và 3 32*

q) chia hết cho 2 và 3 29*

r) chia hết cho 2 và 5 85*

s) chia hết cho 2 và 3 13*

t) chia hết cho 2 và 5 78*

Chia lũy thừa Lũy Thừa Nhân, chia Cộng, trừ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo