Quảng cáo
Một số đề tự luyện môn Toán 6
QR

Một số đề tự luyện môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

LUỴÊN ĐỀ

ĐỀ SỐ 1:

Bài 1. Tính: a) . 200.75 87.25 287.25   b) .   0 2012 31 45 120      c) .   .2 3 : 81 2 : 4 5 : 5 2 2 13 15   d) .   105 200 15 105 215        Bài 2. Tìm biết: x a) .  85 3 x 5. 35    b) .     4 3 3 .3 4 : 2x 40   c) .   40 60 1 x 2.     Bài 3. Tìm ƯCLN (105; 120; 150). Bài 4. Số học sinh khối 6 của một trường có từ 200 đến 400 em. Biết rằng khi lấy số học sinh đó chia cho 10; 12; 18 đều dư 3 em. Tính số học sinh khối 6. Bài 5. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm; OB = 7cm.

a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính AB. c) Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho BC = 3cm. Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OC không? Vì sao? Bài 6. Cho . Chứng tỏ rằng A là số tự nhiên luôn chia hết cho 11. abba A 

ĐỀ SỐ 2. Bài 1. Tính: a) . 16.3 .3 2 6 2 2   b) .   9 0 2 2 3 14 16 1 3 : .5 4 .2 2 3 8 : 8      Bài 2. Tìm biết: x a) .    15 1 x : 70 50    b) .   2 2 3 2 7 4 .x 2 5    Bài 3.

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: −120; 16; 0; 8; −9; −2012. b) Tìm ƯCLN (24; 40; 48). Bài 4. Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh. Nếu xếp thành 8 hàng hay 10 hàng hay 12 hàng thì đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó? Bài 5. Trên tia Ax vẽ các điểm B, C sao cho AB = 4cm, AC = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng BC. b) Vẽ điểm D là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng DC không? Vì sao

ThuVienDeThi.com

ĐỀ SỐ 3. Bài 1. Tính: a) . 7 0 4 3 6 1 8 2.2 5 : 5    b) .       2 0 2 4 2 : 512 3 2 336    Bài 2. Tìm biết: x a) . 2 3.3 2 138 2x   b) .   40 39 6 2.8 .8 4x 2   Bài 3. Thay bởi các chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. b a, a54b Bài 4. Một lớp có khoảng từ 30 đến 50 học sinh. Mỗi lần xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ. Tính số học sinh của lớp đó? Bài 5. Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là trung điểm của đoạn thẳng AI. a) Tính MB. b) Trên tia đối của tia IA lấy điểm N sao cho IN = 8cm. Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng nào không? Vì sao? Bài 6. Cho một số tự nhiên có hai chữ số, nếu đổi chỗ hai chữ số, ta được số mới. Chứng minh hiệu hai số đó là bội của 9. ĐỀ SỐ 4: Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính: a) . .4 3 25.8 249 2   b) .       84 19 9 : 513 : 480 : 27   c) . 25 28.25 73.25   d) . 0 89 2.9.50  Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết: a) . 2 2.3 5 135 2) 5.(x    b) . 250 ).5 2 (3x 2 3   c) và . 15 x 12; x 10; x    150 x 100   d) . 4 2 2 : 8 x 5x   Bài 3: (1,5 điểm) a) Tìm tập hợp các số chia hết cho 5 và thỏa mãn . N a  175 x 150   b) Tìm ƯCLN (24; 45; 50) và BCNN (24; 45; 50). Bài 4: (2 điểm) Một đội thanh niên làm công tác cứu trợ các vùng thiên tai gồm có 225 nam và 180 nữ. Người ta muốn chia đội thành nhiều tổ sao cho mỗi tổ có số nam bằng nhau và số nữ bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu tổ? Khi đó hãy tính số nam, số nữ của mỗi tổ. Bài 5: (0,5 điểm) Tìm ước chung của hai số n + 3 và 2n + 5 với . N n  Bài 6: (2 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm. a) So sánh OA và OB. b) Lấy điểm C trên tia đối của tia OA sao cho OC = 3cm. Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo