Quảng cáo
Đề thi môn Toán 6
QR

Đề thi môn Toán 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bài 1(1,5 điểm): Tìm y biết:

a) y – 6 : 2 – ( 48 – 24 x 2 : 6 – 3) = 0

b) (7 x 13 + 8 x 13) : ( – y) = 39 3 2 9

Bài 2 (2 điểm):Tính nhanh:

a) ( 1+3+5+7+…+2003+2005) x (125 125 x 127 – 127 127 x 125)

b) 5 x 125 ,0 : 6,6 x 5,0 : 88 , 88 x 3,3

25 ,0 : 2, 13 x 2 x 44 , 44 x 2,0 : 8, 19

Bài 3 (2 điểm): Ba xe ôtô chở 147 học sinh đi tham quan. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu học sinh ? Biết rằng số học sinh 3 2

xe thứ nhất bằng số học sinh xe thứ hai và bằng số học sinh xe thứ ba. 4 3

5 4

Bài 4 (1 điểm):Tìm hai số sao cho tổng của chúng nhỏ nhất , biết rằng mỗi số có năm chữ số và tổng các chữ số của hai số đó là 89.

Bài 5 (1 điểm):Với ba mảnh bìa trên đó viết các số 23, 79, và , người ta ghép chúng thành các số có sáu chữ số khác ab

nhau có thể được. Rồi tính tổng của tất cả các số này được 2 989 896. Tìm . ab Bài 6 (2,5 điểm): Hình vuông ABCD có cạnh 6 cm. Trên đoạn BD lấy điểm E và P sao cho BE = EP = PD. a) Tính diện tích hình vuông ABCD.

b) Tính diện tích hình AECP. c) M là điểm chính giữa cạnh PC, N là điểm chính giữa cạnh DC. MD và NP cắt nhau tại I. So sánh diện tích tam giác IPM với diện tích tam giác IDN.

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Bài 1:Tổng của hai số là 390. Nếu thêm số 3 vào trước số thứ hai sẽ được số thứ nhất. Tìm hai số đó. Bài 2:Tính: (4,578 : 3,27 + 5,232 : 3,27) x 4,08 – 4,08 Bài 3:Tìm số có hai chữ số biết rắng số đó gấp 9 lần chữ số hàng đơn vị của nó. Bài 4:Điền vào chỗ chấm: 6 hm2 24 dm2……………………..m2

Bài 5:Tìm X biết: X – 15,7 – 2,18 = 36,5 Bài 6:Tổng số tuổi của hai anh em là 24 tuổi. Biết rằng 6 năm nữa thì số tuổi của em bằng tuổi anh Tính tuổi hiện nay của mỗi người. Bài 7:Tính: 8 ngày 7 giờ - 3ngày 14 giờ Bài 8:Cho m = 27,63; n = 9,8; p = 3,67. Tính giá trị của p x n – m Bài 9: Trung bình cộng của hai số bằng 15,5. Số bé bằng 13,5 tìm số lớn. Bài 10:Một bếp ăn dự trữ một số gạo cho 120 người ăn trong 20 ngày. Sau khi ăn được 5 ngày, bếp ăn nhận thêm 30 người nữa (Mức ăn của mỗi người như nhau). Hỏi số gạo còn lại đủ ăn trong bao nhiêu ngày nữa? Bài 11:

Tìm số tự nhiên X biết: Bài 12:tính

: Bài 13:Tính giá trị của A, biết a = 53,63: A = 4,1 x (a + 46,47) – 217 Bài 14:Một cửa hàng mua 60000 đồng một hộp bánh. Hỏi cửa hàng đó phải bán ra giá bao nhiêu để được lãi 25 % giá bán? Bài 15 Cho hình tam giác ABC vuông ở A có chu vi là 120 cm. Độ dài cạnh AC lớn hơn AB 10 cm. BC dài 50 cm. a. Tính độ dài cạnh AB; AC. b. Tính diện tích hình tam giác ABC

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo