.jpg)
1
10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – SỐ HỌC (LẦN 1)
ĐỀ SỐ 1 Bài 1: (1,5 điểm) Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 20 và nhỏ hơn 30 bằng hai cách. Bài 2: (1,5 điểm) Tính số phần tử của tập hợp:
. ..;100 20;21;22;. A
. ..;95 15;17;19;. B Bài 3: (4,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) . .43 3 .57 3 2 2 b) . 5 : 34) (1 .7 3 100 3
c) . 32 : 16 4. 8 : 32 : 25 Bài 4: (3,0 điểm) Tìm x, biết:
a) . 25 245 x b) . 3 12) (x : 273
ĐỀ SỐ 2 Bài 1: (2,0 điểm)
a) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 75 và nhỏ hơn hoặc bằng 122 bằng hai cách. b) Tìm số phần tử của tập hợp M. Bài 2: (4,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) . 86 122 54 38 b) . 4.7.25.9 c) . 77.48 48.123 d) . 2 8 10 5. 46 : 78 Bài 3: (4,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) . 18 12 2x b) . 175 23 x 5 c) . 2 5 3 : 3 33 4x d) . .5 2 10 7) 5(x 3
ĐỀ SỐ 3 Bài 1: (2,0 điểm) Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử:
a) . 16 x 10 N x A
b) . 20 x 0 N x B
c) . 4 x N x C *
d) . 10 x N x D *
Bài 2: (1,5 điểm) Tính nhanh:
a) 58.75 + 58.50 – 58.25. b) 35.23 + 35.41 + 64.65.
BỘ 20 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ HỌC CHƯƠNG 1 (TOÁN 6) GỒM:
10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 1)
10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 2)
ThuVienDeThi.com
2
c) 125.98 – 125.46 – 52.25. Bài 3: (3,0 điểm) Tìm x:
a) 71 – (33 + x) = 26. b) 140 : (x – 8) = 7. c) 2(x – 51) = 2.23 + 20. d) 2X.4 = 128. Bài 4: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 47 – [(45.24 – 52.12) : 14]. b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]. Bài 5: (1,5 điểm) Tính tổng:
S = 1 + 2 + 3 + … + 999.
ĐỀ SỐ 4 Bài 1: (2,5 điểm) Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 9 và bé hơn 100:
a) Viết tập hợp A bằng hai cách. b) Tính số phần tử của tập hợp A. Bài 2: (4,0 điểm) Tính:
a) 27.62 + 27.38. b) 1972 – (368 + 972). c) 2.32 + 4.33. d) 1+ 3 + 5 + … + 99. Bài 3: (3,0 điểm) Tìm x biết:
a) x + 37 = 50. b) 2x – 3 = 11. c) (2 + x) : 5 = 6. Bài 4: (0,5 điểm) So sánh 1340 và 2160.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.