.jpg)
ĐỀ 1
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1 (1đ) : Các câu sau đúng hay sai
Câu a/ Nếu a m và b m thì (a+b) m b/Số 240 chia hế cho 2; 3; 5 không chia hết cho 9 c/ 60 BC(2,3,5,6) d/ Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó cũng chia hết cho 3 Câu 2 (0,5đ): Điền vào chỗ trống a. Ư(20) = .............................................................................................................................................. b. Tổng 18 + 15 …………………………cho 3 Câu 3(1,5 đ) Chọn câu trả lời đúng nhất 1/ Số 17820 chia hết cho: A. 2 B.3 và 9 C.5 D. Cả 2;3;5; 9. 2/ Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố ta dược kết quả là: A. 23.3.5 B. 8.3.5 C. 23.15 D.22.32.5 3/ BCNN (10,28,140 ) là:
A. 280 B. 140 C. 28 D. 10 4/ Các số sau đây số nào là số nguyên tố? A. 2 B. 17 C. 97 D. Cả ba số trên 5/ Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 A. 1089 B. 2430 C. 1830 D. 1035 6/ ƯCLN(12,60,72) là A.72 B.60 C.12 D.6 II/ TỰ LUẬN (7đ) Câu 1 (2,5đ) : Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của 48 và 60 Câu 3 (2,5đ) : Học sinh của lớp 62 khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của lớp 62 , biết số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40. Câu 3 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố rồi tìm các ước nguyên tố của nó Câu 4. (1 điểm). Tìm x N biết 7 chia hết cho x - 1. ĐỀ 2
Câu 1 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ? A) 222 B) 2015 C) 118 D) 990 Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là: A) B) C) D) 1;3;15 1;3;5 3;5;15 1;3;5;15
Câu 3 : Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho: A) 36 B) 27 C) 18 D) 9 Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
A) 8 B) 6 C) 4 D) 2 Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai ? A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố C) Số 5 chỉ có 2 ước D) Số 57 là hợp số. Câu 6 : Tổng: 9.7.5.3 + 515 chia hết cho số nào sau đây ? A) 9 B) 7 C) 5 D) 3
II. Phần tự luận : ( 7 điểm ) :
Bài 1 : (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 0, 1, 3, 8 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó:
a. Chia hết cho 9.
b. Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5.
Bài 2 : (1 điểm ) Phân tích một số ra thừa số nguyên tố : 600
Bài 3 : (1,5 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 180; 234.
Bài 4 : (1,5 điểm ) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó. Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ. Bài 5: (1 điểm ) Tìm số tự nhiên a biết rằng khi chia 39 cho a thì dư 4, còn khi chia 48 cho a thì dư 6. ĐỀ 3
Câu 1: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất. 1) Kết quả phép tính 210 : 25 = ? A. 14 B. 22 C. 25 D. 15 2) Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0 A. 8 B. 2 C. 10 D. 11 3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau . A. 3 và 6 B. 4 và 5 C. 2 và 8 D. 9 và 12 4) Trong các số sau số nào chia hết cho 3. A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853 5) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là: A. 22.3.7 B. 22.5.7 C. 22.3.5.7 D. 22.32.5 6) ƯCLN ( 18 ; 60 ) là : A. 36 B. 6 C. 12 D. 30 7) BCNN ( 10; 14; 16 ) là : A. 24 . 5 . 7 B. 2 . 5 . 7 C. 24 D. 5 .7 8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là: A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 } Câu 2: (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.