
A. MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT TOÁN 6
NĂM HỌC: 2016 - 2017 (Thời gian làm bài: 45 phút)
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1. Tập hợp số tự nhiên
Biết cách viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán
Hiểu cách viết các tập hợp con của tập hợp ấy Số câu Số điểm
Số câu: 1 Số điểm: 0,75
Số câu: 2 Số điển: 1,5
2. Các phép tính với số tự nhiên
Hiểu các tính chất của phép cộng, phép nhân, vận dụng các phép tính cộng, trừ, để thực hiện tính nhanh biểu thức
Vận dụng các tính chất phép cộng, phép nhân và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia để giải bài toán tìm x
Số câu Số điểm
Số câu: 3 Số điểm: 2,25
Số câu: 2 Số điểm: 1,5
Số câu: 5 Số điển: 3,75
3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
Hiểu các tính chất của phép cộng, phép nhân, vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa để thực hiện tính nhanh biểu thức
Vận dụng các tính chất phép cộng, phép nhân và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa cùng cơ số để giải bài toán tìm x
Số câu Số điểm
Số câu: 2 Số điểm: 1,0
Số câu: 3 Số điểm: 2,75
Số câu: 1 Số điểm: 1,0
Số câu: 6 Số điểm: 4,75 Tổng số câu Tổng số điểm
Số câu: 3 Số điểm: 1,75
Số câu: 7 Số điểm: 5,75
Số câu: 3 Số điểm: 2,5
Số câu: 13 Số điểm: 10
ThuVienDeThi.com
B. ĐỀ THIẾT KẾ THEO MA TRẬN Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian chép đề)
Câu 1: (1,5 đ) Cho tập hợp ?= {?∈?|13 ≤?< 17}
a. Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử.
b. Viết các tập hợp con của A gồm 2 phần tử.
Câu 2: (1,0 đ) Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a. 52.57
b. 213:22
Câu 3: (2,5 đ) Thực hiện phép tính
a. 5.23 ‒ 18:32
b. 13.26 ‒ 240:3 c. 50 ‒ {[31 + (6 ‒ 3)2]:5} Câu 4: (2,5đ) Tính nhanh
a. 53. 25 + 53 .75 b. 25. 37. 5. 4. 2 c. 25 + [46 ‒ (23.19 ‒ 23.17) Câu 5: (2,5 đ) Tìm , biết ? a. (?+ 73) ‒ 26 = 76 b. 6x – 36 = 144 : 2 c. 32(x + 4) ‒ 52 = 5.22
-----HẾT----
ThuVienDeThi.com
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM a) ?= {13;14;15;16} 0,75 Câu 1
(1,5đ)
b){13;14} {13;15} {13;16} {14;15} {14;16} {15;16} ( mỗi 2 tập hợp đúng được 0,25đ)
0,75
a) (nếu học sinh không qua bước vẫn 52. 57 = 52 + 7 = 59 52 + 7
được 0.5 điểm)
0,5 Câu 2
(1đ)
b) (nếu học sinh không qua bước 213:22 = 213 ‒ 2 = 211 213 ‒ 2
vẫn được 0.5 điểm)
0,5
a) 5.23 ‒ 18:32 = 5.8 ‒ 18:9 = 40 ‒ 2 = 38 0,75 b) 13. 26 ‒ 240:3 = 338 ‒ 80 = 258 0,75
c) 50 ‒ {[31 + (6 ‒ 3)2]:5} = 50 ‒ {[ 31 + 32]:5} 0,25
= 50 ‒ {[31 + 9]:5} = 50 ‒ {40:5} 0,5
Câu 3
(2,5đ)
= 50 ‒ 8 = 42 0,25 a) 53. 25 + 53 .75 = 53 (25 + 75) = 53.100 = 5300 (nếu HS không áp dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng thì chấm 0,25đ)
0,75
b) 25. 37. 5. 4. 2 = (25. 4)(5. 2).37 = 100. 10. 37
= 37000 (nếu HS không áp dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng thì chấm 0,25đ)
0,75
c)25 + [46 ‒ (23.19 ‒ 23.17)
= 25 + [46 ‒ (23 (19 ‒ 17))]
0,25
= 25 + [46 ‒ (8.2)]
= 25 + (46 ‒ 16)
0,5
Câu 4 (2,5đ)
= 25 + 30 = 55 0,25
a) (?+ 73) ‒ 26 = 76 ?+ 73 = 76 + 26
0,25
?+ 73 = 102 ? = 102 ‒ 73
0,25
? = 29 0,25 b) 6x – 36 = 144 : 2 6x – 36 = 72 6x = 72 + 36
0,25
6x = 108 x = 108:6
0,25
x = 18 0,25 c) 32(x + 4) ‒ 52 = 5.22
32(x + 4) ‒ 52 = 20
0,25
32(x + 4) = 20 + 25 0,25 x + 4 = 45:32
x + 4 = 45:9
x + 4 = 5
0,25
Câu 5 (3,0 đ)
x = 5 ‒ 4
x = 1
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.