Quảng cáo
Kiểm tra môn Số học lớp 6 (tiết 98)
QR

Kiểm tra môn Số học lớp 6 (tiết 98)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ A I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) ( Chọn câu đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.)

Câu1: số đối của tích là: 2 6 . 3 7 

a. 0 b.1 c. d. 4 7

4 7 

Câu2: số nghịch đảo của thương là: 3 4 : 4 5

a. b. c. d. 16 15

16 15  3 5

15 16

Câu3: Cho thì x bằng: 5 20 28 x 

a.7 b.-7 c.4 d.-4

Câu4: Tổng bằng: 3 4 4 5  

a. b. c. d. 1 9  1 9

1 20

1 20 

Câu5: Rút gọn phân số đến tối giản ta được: 32 60 

a. b. c. d 16 30  16 30

8 15

8 15 

Câu6: Một lớp học có 22 nữ, 20 nam. Hỏi nam chiếm bao nhiêu phần của lớp ?

a. b. c. d. 2 3

10 21  11

2 

10

21 II.TỰ LUẬN: ( 7 điểm ) Bài 1: ( 3 điểm) Thực hiện phép tính :

a) . 1 12 75% 1 0,5. 2 5  

b) . 5 5 20 8 21 13 7 41 13 41       

c) . 6 1 2 1 5 . . 7 7 7 7 7  

Bài 2: ( 3,5 điểm) Tìm x biết :

a) 3 1 4 2 x  

b) 5 7 1 6 12 3 x     

c) 2 7 1 . 9 8 3 x  

d) . 4 5 1 : 5 7 6 x  

Bài 3: (0,5 điểm) Tính tích : .

2 2 2 2 2 3 8 15 24 899 . . . ... 2 3 4 5 30 A 

ThuVienDeThi.com

ĐỀ B

I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) ( Chọn câu đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.)

Câu 1. Số x mà là số nào sau đây ? x 4 9 3  

A.12 ; B. – 12 ; C. ; D. . 4 3  4 27 

Câu 2. Một lớp học có 24 nam và 22 nữ. Hỏi số nam chiếm mấy phần của lớp ?

A. ; B. ; C. ; D. . 12

23

11 23

12 11

11 12

Câu 3. Giá trị của biểu thức bằng số nào sau đây ? 3 5 4 12 

A. ; B. – 1 ; C. ; D. . 7 12  1 3

1 3 

Câu 4. Giá trị của biểu thức bằng số nào sau đây ? 3 8 : 4 6 

A. ; B. ; C. 0 ; D. – 1 . 9 16  9 16

Câu 5. Số bằng số nào sau đây ? 1 2 5 

A. ; B. ; C. ; D. . 1 2 5  9 5   1 2 .5  1 2 5         Câu 6. Số – 0,003 bằng số nào sau đây ?

A. ; B. ; C. ; D. . 3 1000

3 100  3 1000  300 1000 

II.TỰ LUẬN: ( 7 điểm ) Câu 1: (3đ) Thực hiện phép tính(Tính nhanh nếu có thể):

b) 12 3 -2 ) + 21 7 3 a    5 7 5 9 5 3 . . . 9 13 9 13 9 13

c) .      1 3 1 2 ( 0,25) 2,15 ( 5,1) 3 8 2 Câu 2:: ( 2đ) . Tìm x biết:

a. b.   4 8 . 15 5 x    5 1 2 : 2 2 3 x

Bài 3: (0,5 điểm). Tính tổng sau: A = 5 5 5 5 ..... 18.21 21.24 24.27 123.126    

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm. ĐỀ 1 2 3 4 5 6 A C A B D D D B A 2. A 3. C B 2. A 3. C 4. A 5. D 6. C .

Câu 1: D Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: A Câu 5: B Câu 6: D. II.TỰ LUẬN: Bài Nội dung Điểm

a) = 1 12 75% 1 0,5. 2 5   3 3 1 12 . 4 2 2 5   0,25

= 3 3 6 4 2 5   0,25

= 15 30 24 20 20 20   0,25 1a)

= 9

20 0,25

b) = 5 5 20 8 21 13 7 41 13 41        5 8 20 21 5 13 13 41 41 7                    0,25

=  5 1 1 7    0,25

= 5 0 7   0,25 1b)

= 5

7  0,25

c) = 6 1 2 1 5 . . 7 7 7 7 7   6 1 2 5 . 7 7 7 7         0,25

= 6 1 .1 7 7  0,25

= 6 1 7 7  0,25

1c)

= 1 0,25

ThuVienDeThi.com

a) 3 1 4 2 x   1 3 2 4 x    0,25 2a

= . 2 3 4 4 x   5 4 0,25

b) 5 7 1 6 12 3 x      5 7 4 6 12 12 x       0,25

5 1 6 4 x   0,25

5 1 6 4 x    0,25 2b

10 3 13 12 12 12 x       0,25

c) 2 7 1 . 9 8 3 x   7 2 1 . 8 9 3 x    0,25

7 2 3 1 . 8 9 9 9 x     0,25

1 7 : 9 8 x   0,25 2c

1 8 8 . 9 7 63 x     0,25

d) 4 5 1 : 5 7 6 x   5 1 4 : 7 6 5 x    0,25

5 5 24 19 : 7 30 30 30 x     0,25

5 19 : 7 30 x   0,25 2d

5 30 150 . 7 19 133 x     0,25

5 1 1 1 1 1 1 1 1 5 1 1 ... 3 18 21 21 24 24 27 123 126 3 18 126                       0,5 3 5 7 1 . 3 126

  0,25

= 5 6 5 . 3 126 61  0,25

3 8 15 899 1 3 2 4 3 5 28 30 29 31 . . ... . . . . . .... . . . 4 9 16 900 2 2 3 3 4 4 29 29 30 30 A   3 ( ĐềA) 1 31 . 2 30 

31 60 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo