
TÔ DIỆU LY THCS LÊ LỢI
Họ tên: …………………………
Líp: 6…
KiÓm tra: 45’
Môn: Số học 6
I. Trắc nghiệm: 2® Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước câu đúng: Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên a mà -5< a < 4 là: A. 9 B. -5 C. -1 D. -4 Câu 2: Kết quả của (-1)3. (-2)3 là A. -18 B. 18 C. 8 D. -8 Câu 3: Kết quả nào sau đây là sai: A. 4. (-5) = -20 B. (-2). (-2). (-5) = -20 C. -4. (-5) = -20 D. -2. 2. (-5) = 20 Câu 4: Kết quả nào sau đây là đúng: A. (-3) – (4 – 6) = -1 B. (-3) – (4 – 6 ) = -5 C. 52 – (48 – 52) + 48 = 0 D. -52 – (48 – 52) – 48 = 0 Câu 5: Cho a, b là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai
A. Nếu a và b cùng dấu thì a. b = b a.
B. Nếu a và b khác dấu thì a. b = - b a.
C. ab – ac = -a.(-b) – ac = -a. (-b + c) D. a. 0 = 0. a = a C©u 6: Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ … a) 0 ….. (-25). (-19). (-1)2n ( n N) b) (-3)4. (-19)2 …….34. 192. (-1)100 c) (-2006). (-2007) ……. (-2008). 2009
II. Tự luận: 8® Câu 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
-37, 25, 0, , -(-19), - , - (+51) 18 39 C©u 8: TÝnh
-32 + { -54: [(-2)3 + 7. ]. (-2)2} 2 C©u 9: TÝnh nhanh
a) – (2789 – 435) + ( 1789 – 1435) b) – (-2010) + 36. 41 – 36. (-59) + (-2010) c) – 75. (18 – 65) – 65. ( 75 - 18) Câu 10: Tìm x Z biết a) 2. ( x – 3) – 3. (x – 5) = 4. ( 3 – x) – 18 b) -2x – 11 chia hết cho 3x + 2 Câu 11: Chứng minh đẳng thức
-a.( c – d) – d. (a + c) = -c. (a + d) Câu 12: Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào a
(3a + 2). (2a – 1) + (3 – a). (6a + 2) – 17.(a – 1) Câu 7: Với a Z . Hãy so sánh a2 và 2a
ThuVienDeThi.com
TÔ DIỆU LY THCS LÊ LỢI
Họ tên: ………………………… Kiểm tra: 45’
A Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1: Điền dấu x vào ô thích hợp :
Câu Đúng Sai a) Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương b) Số nguyên âm nhỏ hơn số tự nhiên c) Số tự nhiên không phải là số nguyên âm d)Mọi số nguyên đều là số tự nhiên Câu 2: Chọn một trong các từ trong ngoặc ( chính nó , số 0 , số đối của nó , bằng nhau , khác nhau ) để điền vào chỗ trống :
A. Gía trị tuyệt đối của … là số 0 B. Gía trị tuyệt đối của số nguyên dương là : … C. Gía trị tuyệt đối của số nguyên âm là :… D. Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối … Câu 3: Điền vào chỗ trống
A. Số nguyên âm lớn nhất là :… B. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là :… C. Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là :… D. Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là :… Câu 4: Nếu x.y > 0 thì A. x và y cùng dấu ; B. x > y ; ; C . x < y ; ; D. x và y khác dấu Câu 5: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là: A.-981 B. -990 C. -91 D. -1008 Câu 6: Tổng các số nguyên x thỏa mãn : - 20 ≤ x < 20 là : A. 20 B. -20 C. 0 D. -1 B / Tự luận ( 6 điểm ) Câu 7 : Tính --102 + [(-32).(-2) – (-8)] : 13 Câu 8 : Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí.
a) 53. (-15) + (-15) 47 b) -43. 92 – 46. 27 + 46. 41 b)– 72 (15 – 49) + 15 (– 56 + 72) d) (-24). 17. (-3)0. (-5)6.(-12n) (n N) Câu 9 : Tìm số nguyên x biết:
a) – 2(2x – 8) + 3(4 – 2x) = -72 – 5(3x – 7) b) 3.2x2 - 7 = 33 Câu 10: Tìm số nguyên n để 2n +1 chia hết cho n – 3
Điểm Lời phê của cô giáo
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.