Quảng cáo
Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 10
QR

Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN 1. Công thức: a. Khẳng định: S + V1/S/ES ….. b. Phủ định: S + DO / DOES + NOT + V0 ….. c. Nghi vấn: DO / DOES + S + V0 …..? 2. Cách dùng: Diễn tả chân lý, thói quen hằng ngày, sự thật ở hiện tại, hành động xảy ra sau trong tương lai: 3. Từ gợi ý: always, usually, often, sometimes, occasionally, frequently, normally, as a rule, seldom, rarely, never, every + tgian, … 4. Ví dụ: The earth goes around the Sun. She usually attends our club.

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN 1. Công thức: a. Khẳng định: S + AM / IS / ARE + VING …. b. Phủ định: S + AM / IS / ARE + NOT + VING …. c. Nghi vấn: AM / IS / ARE + S + VING ….? 2. Cách dùng: Diễn tả hành động đang xảy ra lúc nói; sắp xảy ra (có kế hoạch thực hiện) 3. Từ gợi ý: now, at present, at the moment, Look!; Be quiet!; Keep silent! 4. Ví dụ: She is cooking in the kitchen now.

I am doing my homework at present. Look! They are approaching us.

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN 1. Công thức: a. Khẳng định: S + V2/ED ….. b. Phủ định: S + DID NOT + V0 ….. c. Nghi vấn: DID + S + V0 …..? 2. Cách dùng: Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt; hành động xen vào hoặc hđộng xảy ra sau trong qkhứ. 3. Từ gợi ý: yesterday, ago, last/in + tgian ở qkhứ, in the past, before 4. Ví dụ: We didn’t make any mistakes.

He helped you overcome the problem. I saw Nam yesterday. Last night, we talked to him in the hall.

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN 1. Công thức: a. Khẳng định: S + WAS / WERE + VING ….. b. Phủ định: S + WAS / WERE + NOT + VING … c. Nghi vấn: WAS / WERE + S + VING …..? 2. Cách dùng: Diễn tả hành động đã đang xảy ra tại một thời điểm hoặc một giai đoạn ở quá khứ. 3. Từ gợi ý: at+ tgian cụ thể; from + tgian + to + tgian ở qkhứ; during + tgian ở qkhứ; while; when; as 4. Ví dụ: Were you doing homework at 7:00 p.m yesterday? What was Tom doing from 7:00 to 7:45 a.m. yesterday? THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 1. Công thức: a. Khẳng định: S + HAVE / HAS + V3/ED ….. b. Phủ định: S + HAVE / HAS +NOT + V3/ED ….. c. Nghi vấn: HAVE / HAS + S + V3/ED …..? 2. Cách dùng: Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ vừa mới chấm dứt hoặc vẫn còn xảy ra ở htại thậm chí còn xảy ra ở tglai; diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần. Từ gợi ý: just, already, ever, never (giữa have/ has với V3/ed) lately, recently, so far (cuối câu/ mệnh đề); yet (cuối câu phủ định) since + mốc tgian, for + khoảng tgian, until now, up to now, till now, once, twice, số lượng + times; before. This is the + thứ tự + noun + S + have / has + V3/ED… This is the + so sánh nhất + noun +S+ have / has +(ever) + V3/ED… Nhớ kỹ: S + have / has + V3/ED…+ since + S + V2/ED …

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH 1. Công thức: a. Khẳng định: S + HAD + V3/ED … b. Phủ định: S + HAD NOT + V3/ED … c. Nghi vấn: HAD + S + V3/ED …? 2. Cách dùng: Diễn tả hành động xảy ra trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ. 3. Từ gợi ý: after, before, as soon as, no sooner … than, before, when, as. 4. Ví dụ: As soon as you had gone out, a thief entered your house. No sooner had you gone out than a thief entered your house. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN 1. Công thức: a. Khẳng định: S + WILL / SHALL + V0 … b. Phủ định: S + WILL / SHALL + NOT + V0 … c. Nghi vấn: WILL / SHALL + S + V0 …? Ghi chú: will not = won’t ; shall not = shan’t 2. Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra; một dự đoán chung chung; một lời hứa,… 3. Từ gợi ý: tomorrow, later, next + tgian / noun; in + tgian ở tglai, in the future. 4. Ví dụ: I will come to your party tomorrow.

He won’t come here tomorrow. In 2100, all creatures will still be alive.

THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH 1. Công thức: a. Khẳng định: S + will / shall + have + V3/ED …. b. Phủ định: S + will / shall + not have + V3/ED …. c. Nghi vấn: Will / Shall + S + have + V3/ED ….? 2. Cách dùng: Diễn tả hành động hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai. 3. Từ gợi ý: by the time; by + tgian ở tglai; by next + tgian; by this time + tgian ở tglai. 4. Ví dụ: By the time you come, they will have left for London. I will have finished my project by next May. By …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo