
ĐÊ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG 1 NĂM HỌC 2011-2012
Thời gian làm bài 150 phút
Bài 1. Giải các phương trình
a) x2 + 2x + 2 = 3 2 2 x 2x 2x 1
b) 2x 3 4x 7 2x 9 5 4x 7 4 2
Bài 2. Cho a và b là các số thoả mãn: 2 2 ( a 2011 a)( b 2011 b) 2011
a) Chứng minh: 2 2 ( b 2011 b) ( a 2011 a)
b) Tính: P = a2011 + b2011 + 2011.
Bài 3. Cho a, b, c, d là các số dương, chứng minh:
a) a b b c c d d a 0 b c c d d a a b
b) . a b c a d b d c d b c a b d c d a d
Bài 4. Cho hình chữ nhật ABCD, cạnh AB = a . M là trung điểm AB, trên BC lấy điểm N, đường thẳng AN cắt đường thẳng DC tại P, đường thẳng PB cắt đường thẳng DM tại Q.
a) Chứng minh = AQAB ABAP
b) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng CM cắt đường thẳng BC tại H. Tính giá trị
nhỏ nhất của diện tich tam giác AHC theo a
Bài 5. Tìm các số tự nhiên x, y thỏa mãn điều kiện
3 3 2 2 x y 2 x y 3xy 17
--------------------Hết------------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ThuVienDeThi.com
Bài Đáp án Điểm Bài 1
a)
b)
Bài 2:
a)
b)
Bài 3:
a)
x2 + 2x + 2 = 3 2 2 x 2x 2x 1 2 2 x 1 x x 1 2 x 1 x x 1
Với ĐKXĐ: x -1. Phương trình trở thành
2 2 x 1 x x 1 0
x = 0 (TMĐK). Vây phương trình có nghiệm x = 0 2 x 1 x x 1
2x 3 4x 7 2x 9 5 4x 7 4 2
Nhân hai vế của phương trình với , ta được: 2
4x 6 2 4x 7 4x 18 10 4x 7 8
4x 7 2 4x 7 1 4x 7 10 4x 7 25 8
2 2 ( 4 7 1) ( 4 7 5) 8 x x
(*) 4x 7 1 4x 7 5 8
Với ĐKXĐ x phương trình (*) trở thành 2 hay 7
4 4 7 2 x 4 7 1 x
4x - 7 = 1 x = 2 (TMĐK). Vậy phương trình có nghiệm x = 2
Từ 2 2 ( a 2011 a)( b 2011 b) 2011
2 2 2 2 ( a 2011 a)( a 2011 a)( b 2011 b) 2011( a 2011 a)
2 2 2 2 (a 2011 a )( b 2011 b) 2011( a 2011 a)
2 2 2011( b 2011 b) 2011( a 2011 a)
(1) 2 2 ( b 2011 b) ( a 2011 a)
Tương tự ta có: (2) 2 2 ( a 2011 a) ( b 2011 b) Từ (1) và (2) a = - b Nên P = a2011 + b2011 + 2011 = a2011 - a2011 + 2011 = 2011
BĐT tương đương a b b c c d d a 1 1 1 1 4 b c c d d a a b
a c b d c a d b 4 b c c d d a a b 1 1 1 1 a c b d 4 b c d a c d a b
Áp dụng BĐT phụ (HS phải chứng minh) ta có: 1 1 4 x y x y
1 1 1 1 a c b d b c d a c d a b
= 4 4 4 a c b d a b c d a b c d
5 điểm
1 đ
1đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
5 điểm
1 đ
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
1 đ 0,5 đ 0,5 đ
5 điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
ThuVienDeThi.com
b)
Bài 4:
a)
b)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b= c = d
Do vai trò a, b, c bình đẳng nên ta giả sử a b c.
Ta có: = a b c 3 b c a a b b c b 2 1 b a c a a
= = (1)
2 2 2 a b 2ab ab c bc ac ab ac
2 (a b) (a c)(b c) ab ac
Tương tự ta cũng có = (2) a d b d c d 3 b d c d a d
2 (a b) (a c)(b c) (a d)(b d) (a d)(c d) Vì a, b, c, d > 0 và a b c
Nên (3)
2 (a b) (a c)(b c) ab ac
2 (a b) (a c)(b c) (a d)(b d) (a d)(c d)
Từ (1), (2) và (3) suy ra a b c a d b d c d b c a b d c d a d Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Qua M kẻ đường thẳng song song với AD cắt AQ tại K.
Ta có: ; KB //AP QK QM QA QD QM QB QD QP QK QB QA QP
(sole trong) (1) A A KBA BAP KBA cân tại K (Trung tuyến KM vừa là đường cao). Nên (2) A A QAB KBA
Từ (1) và (2) suy ra (Đpcm) A A QAB BAP
AHB CMB (g – g) HB. CB = MB. AB HB AB MB CB
= (không đổi)
2 a a .a 2 2
Ta có SAHC = AB. HC = . HC. Do đó (SAHC)min HC Min 1 2
a 2 Vì HC = HB + BC nên HC Min HB = CB (vì HB. CB không đổi) Lúc đó: Tam giác AHC cân tại A
Vì HB. CB HB2 HB =
2 a
2
2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.