
Trang 1
THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH
Câu 1: Người ta thực hiện một sóng dừng trên một sợi dây dài 1,2 m , tần số sóng trên dây là
f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng là v = 4 m/s. Tại hai đầu dây là hai nút sóng, số bụng sóng trên
dây là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 4.
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang dao động với điện tích cực đại trên một
bản cực của tụ điện là Qo. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10-6 s thì năng
lượng từ trường lại bằng
2 o Q 4C . Tần số của mạch dao động là
A. 2,5.105 Hz. B. 105 Hz. C. 106 Hz. D. 2,5.107 Hz.
Câu 3: Đặt điện áp u 120 2 cos 100 t 4
(V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ
dòng điện chạy qua đoạn mạch là i i 3 2 cos 100 t (A). Công suất tiêu thụ của đoạn
mạch bàng 360 W. Giá trị của φi bằng
A. π/2. B. –π/4. C. π/4. D. –π/2.
Câu 4: Trong mạch dao động LC tự do có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại một thời
điểm nào đó khi dòng điện trong mạch có cường độ là i. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì
ta có quan hệ
A.
2 2 2 0
u I i LC . B.
2 2 2 0
Cu I i L . C.
2 2 2 0
Lu I i C . D. 2 2 2 0I i LCu .
Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai điểm dao động
với biên độ cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn phát sóng bằng
A. một bước sóng. B. hai lần bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 6: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động cùa vật
lặp lại như cũ được gọi là
A. chu kì dao động. B. pha ban đầu của dao động
C. tần số dao động. D. tần số góc của dao động.
Câu 7: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos (0,5πft) (với F0
và f không đổi, t tính bằng s). Tần số của dao động cưỡng bức của vật là
A. 0,25f. B. f. C. 0,5f. D. 0,5πf.
Câu 8: Phương trình của một dao dộng điều hòa có dạng x = - Acos (ωt). Pha ban đầu của
dao động là
ThuVienDeThi.com
Trang 2
A. φ=0. B. φ=π/4. C. φ=π. D. φ=π/2.
Câu 9: Người ta xây dựng đường dây tải điện 500 kV để truyền tải điện năng nhằm mục đích
A. tăng công suất nhà máy điện. B. tăng dòng điện trên dây tải.
C. tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ. D. giảm hao phí khi truyền tải.
Câu 10: Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một dao động điều hoà là ao và vo. Biên
độ dao động được xác định
A.
2 0
0
a A v . B.
2 0 2 0
a A v . C.
2 0
0
v A a . D. 0
0
a A v .
Câu 11: Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch gồm điện trở thuần nối
tiếp với tụ điện, lúc đó dung kháng của tụ ZC = 40 Ω và hệ số công suất của đoạn mạch bằng
0,6. Giá trị của R bằng
A. 50 Ω. B. 30 Ω. C. 40 Ω. D. 20 Ω.
Câu 12: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 80
N / m, vật nhỏ khối lượng 200 g. Con lắc dao động điều hoà tự do, trong một chu kì dao
động, thời gian lò xo giãn là
A. π/30 s. B. π/20 s. C. π/40 s. D. π/10 s.
Câu 13: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u a cos 20t . Trong
khoảng thời gian 0,225 s, sóng truyền được quãng đường xấp xỉ là:
A. 0,1125 lần bước sóng. B. 0,0225 lần bước sóng.
C. 0,716 lần bước sóng. D. 4,5 lần bước sóng.
Câu 14: Đặt điện áp 0 u U cos t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ
dòng điện tức tức thời qua cuộn cảm là:
A. 0 U i cos t L 2
. B. 0 U i cos t 2 2 L
.
C. 0 U i cos t 2 2 L
. D. 0 U i cos t L 2
.
Câu 15: Dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch:
A. gồm cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện.
B. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm.
C. chỉ có tụ điện.
D. gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện.
Câu 16: Khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y-âng xác định theo công thức:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.