
GV: BÙI TÁ QUANG-0982.183.284 1
SỞ GD $ ĐT TPHCM TRƯỜNG THPT THÀNH NHÂN
PHẦN I: DAO ĐỘNG CƠ ĐỀ 1 Câu 1. Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn A. hướng ra xa vị trí cân bằng. B. cùng hướng chuyển động. C. hướng về vị trí cân bằng. D. ngược hướng chuyển động. Câu 2. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai? A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. Câu 3. Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. 2 1 A A . B. 2 1 A A . C. . 2 2 2 1 A A D. . 2 2 2 1 A A
Câu 4. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là
A. F = k.x. B. F = - kx. C. . 2 1 2 kx F D. . 2 1 kx F
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao
động là 2
thì vận tốc của vật là -20 3 cm/s. Lấy 10 2 . Khi vật qua vị trí có li độ 3 (cm) thì động năng của con
lắc là A. 0,36 J. B. 0,72 J. C. 0,03 J. D. 0,18 J. Câu 6. Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi
1 1,F m và 2 2,F m lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết
2,1 2 1 m m kg và 1 2 3 2 F F . Giá trị của m1 là
A. 720 g. B. 400 g. C. 480 g. D. 600 Câu 7: Tiến hành thí nghiệm do gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là
(119 1) (m/s2). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2,20 0,01) (s). Lấy 87 ,9 2 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc
trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. ). / )( 1,0 7,9 ( 2s m g B. ). / )( 1,0 8,9 ( 2s m g C. ). / )( 2,0 7,9 ( 2s m g D. ). / )( 2,0 8,9 ( 2s m g
Câu 8. Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc
trọng trường 2 g (m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây? A. 0,65 kg. B. 0,35 kg. C. 0,55 kg. D. 0,45 kg.
ĐỀ 2
Câu 1. Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian. B. Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.
ThuVienDeThi.com
GV: BÙI TÁ QUANG-0982.183.284 2
C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian. Câu 2. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với A. độ lớn vận tốc của vật. B. độ lớn li độ của vật. C. biên độ dao động của con lắc. D. chiều dài lò xo của con lắc. Câu 3. Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
A. 2 mv . B.
2 mv
2 . C. 2 vm . D.
2 vm
2 .
Câu 4. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là A. l0 rad/s. B. 10π rad/s. C. 5π rad/s. D. 5 rad/s. Câu 5. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2). B. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2). C. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2). D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).
Câu 6. Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi 1 01 1 ,s ,F và
2 02 2 ,s ,F lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.