Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Đề 27
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Đề 27

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

đề thi thử Quốc gia 2017 – vật lý – đề 27 – thời gian : 50 phút Câu 1. Một vật đang dao động cưỡng bức thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

A. với tần số lớn hơn tần số riêng B. với tần số bằng tần số riêng

C. với tần số nhỏ hơn tần số riêng D. không còn chịu tác dụng của ngoại lực

Câu 2. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A. cùng số prôtôn B. cùng khối lượng C. cùng số nuclôn D. cùng số nơtron

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu mạch so với cường độ dòng điện qua mạch được tính bằng biểu thức

A.

1 L C tan R

   B.

1 L C tan 2R

   C.

1 L C tan R

   D.

1 L C tan R

  

Câu 4. Hạt nhân 234 92 U phóng xạ phát ra hạt , phương trình nào sau đây đúng ?

A. U U 232

90 234

92    B. 234 238 92 96 U Cm    C. 234 230 92 90 U Th    D. Th He U 232

88 2 4 234

92  

Câu 5. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ D. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

Câu 6. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào A. bản chất của kim loại B. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt C. điện trường giữa anôt và catôt. D. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào quang điện

Câu 7. Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có A. biên độ âm khác nhau. B. độ to khác nhau. C. cường độ âm khác nhau. D. tần số khác nhau.

Câu 8. Đặt điện áp  u U 2 cos t V   vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc

nối tiếp. Biết 1 LC  . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

A. U I

R 2  B. U 2 I R  C. U I 2R  D. U I R 

Câu 9. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 9 10 m đến 7 10 m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây A. tia hồng ngoại B. tia tử ngoại C. ánh sáng nhìn thấy D. tia Rơn-ghen

Câu 10. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 2mglα02 B. (1/2)mglα02 C. (1/4)mglα02 D. mglα02

Câu 11. Đại ℓượng nào sau đây đặc trưng cho từng ℓoại chất phóng xạ?

A. Khối ℓượng B. Số khối C. Nguyển tử số D. Hằng số phóng xạ

Câu 12. Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là

A. 2000m  B. 1000km  C. 2000km  D. 1000m 

Câu 13. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào?

A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. B. Hình dạng quỹ đạo của các êℓectron. C. Biểu thức của ℓực hút giữa hạt nhân và êℓectron. D. Trạng thái có năng ℓượng ổn định.

Câu 14. Dòng điện xoay chiều qua một ampe kế nhiệt có biểu thức ) 6 100 cos( 2 2    t i A, trong đó t tính bằng s. Số

chỉ ampe kế tại thời điểm 0,5 t s  là A. 2A B. 2 2A C. 6A D. 2A

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo