
Trang 2/4 - Mã đề 003
GV: Hồ Bảo Lộc. Trường THPT Tam Hiệp. Biên Hòa- Đồng Nai
Câu 1. Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là
A. ωL. B.
1 2 L C. 2ωL. D.
1
L Giải:
Ta thấy tần số góc: ω’=2ω ZL = ω’L=2ωL -> Đáp án C
Câu 2. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện có điện dung C mắcnốitiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là
A. 2 2 |R ( C) | R . B.
2 2 |R ( C) |
R
C.
2 2 R ( C)
R
. D. 2 2 R ( C) R
Giải:
2 2 2 2
R R cos
1 R (C ) R ( ) C
-> Đáp án C
Câu 3. Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ phát ra
A. tia anpha. B. bức xạ gamma. C. tia X. D. ánh sáng màu lục. Giải: - Ánh sáng phát quang có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích -> Đáp án D
Câu 4. Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là EK = − 144E, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng
A. 135E. B. 128E. C. 7E. D. 9E. Giải:
M K E E 128E -> Đáp án B
Câu 5. Khi bị nung nóng đến 3000oC thì thanh vonfam phát ra
A. tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy. B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen. C. tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại. D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại. Giải: - Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K đều phát tia hồng ngoại - Các vật rắn, lỏng hoặc khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát quang phổ liên tục ->ánh sáng nhìn thấy - Các vật có nhiệt độ lớn hơn 20000C phát mạnh tia tử ngoại
-> Đáp án D
Câu 6. Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?
A. Hệ tán sắc. B. Phim ảnh. C. Buồng tối. D. Ống chuẩn trực. Giải:
Ống chuẩn trực tạo ra chùm sáng song song -> Đáp án D.
Câu 7. Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian. B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản. C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc. D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.
ThuVienDeThi.com
Trang 3/4 - Mã đề 003
Giải: Đáp án D
Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc
A. 2
3 . B. 2
4 . C.
2 . D.
3 .
Giải: Đáp án A
Câu 9. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
A. Cơ năng và thế năng. B. Động năng và thế năng. C. Cơ năng. D. Động năng. Giải: Đáp án C
Câu 10. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ lệch pha của chúng bằng
A. 2 4 k với k Z . B. 2 2 k với kZ .
C. 2k với kZ . D. 4 k với k Z .
Giải: Đáp án C
Câu 11. Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là
A. micrô. B. mạch chọn sóng. C. mạch tách sóng. D. loa. Giải: Đáp án D
Câu 12. Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng
A. kλ (với k = 0, ± 1, ± 2,...). B. kλ/2 (với k = 0, ± 1, ± 2,...). C. (k +1/2) λ/2(với k = 0, ± 1, ± 2,...). D. (k + 1/2)λ (với k = 0, ± 1, ± 2,...). Giải: Đáp án A
Câu 13. Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng
A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz. B. từ 16 Hz đến 20 000 kHz. C. từ 16 kHz đến 20 000 kHz. D. từ 16 Hz đến 20 000 Hz. Giải: Đáp án D
Câu 14. Các hạt nhân nào sau đây được dùng làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch?
A. 1 1 H và 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.