
LTĐH – VẬT LÝ 12 Biên soạn: GV.Thạc sỹ - Nguyễn Thành Nhơn Trường THPT Tiên Hưng – Email:nhon3dvn@gmail.com
1
NGUYỄN THÀNH NHƠN
ĐỀ ÔN TẬP SỐ: 08 Họ và tên :....................................................................Trường:THPT.....................................................................
Câu 1: Vật dao động: x = 4cos(5t + π/2) cm. Quãng đường mà vật đi được sau thời gian t = 2,15s kể từ lúc
t= 0 là A. 55,17 cm. B. 85,17 cm. C. 65,17 cm. D. 75,17 cm. Câu 2: Một vật nhỏ, khối lượng 100g, được treo vào một lò xo có độ cứng 40N/m. Ban đầu giữ vật ở vị trí sao
cho lò xo giãn một đoạn 5cm rồi thả nhẹ. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong khoảng thời gian Δt=π/30 s bằng bao nhiêu? A. 30,5cm/s B. 106cm/s C. 82,7 cm/s D. 41,35 cm/s
Câu 3: Một chất điểm có khối lượng 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN 8cm với tần số 5Hz. Khi
t 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π2 10. Ở thời điểm t 1/12s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:
A. 10N B. 3N C. 1N D.10 3N.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc v1=-40π 3 cm/s; khi vật có li
độ x2=4 2 cm thì vận tốc v2=40π 2 cm/s; π2=10. Động năng biến thiên với chu kỳ A. 0,1 s B. 0,8 s C. 0,2 s D. 0,4 s Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m = 100g, được treo
thẳng đứng vào một giá cố định. Tại vị trí cân bằng O của vật, lò xo giãn 2,5cm. Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới cách O một đoạn 2cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 3 cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng, gốc tại O, chiều dương hướng lên trên; gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Lấy g = 10 m/s2. Viết phương trình dao động của vật nặng. A. x = 5cos(20t + 2π/3) (cm). B. x = 5cos(20t – 2π/3) (cm). C. x = 4cos(20t - 2π/3) (cm). D. x = 4cos(20t + 2π/3) (cm). Câu 6: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, R là một biến trở. Khi R=R0 thì hệ số công suất của mạch là
3 /2. Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị R1=40Ω và R2=90Ω thì mạch có cùng công suất tiêu thụ. Giá
trị của R0 là: A. 65Ω. B. 60Ω. C. 98,5Ω. D. 60 3 Ω. Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 3cm
và 7cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận các giá trị bằng
A. 11cm. B. 3cm. C. 5cm. D. 2cm. Câu 8: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng
với các phương trình: u1=0,2cos(50πt)cm và u2=0,2cos(50πt+π)cm. Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s). Coi biên độ sóng không đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB? A.8 B.9 C.10 D.11 Câu 9: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
80 dB. Biết cường độ âm tại M là 0,05 W/m2. Tính cường độ âm tại N.
A. 400 W B. 450 W C. 500 W D. 550 W Câu 10: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u=100 2 cos(100πt-π/6)V, cường độ dòng điện qua mạch là i=4 2 cos(100πt-π/2)A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là A. 200 W. B. 800 W. C. 400 W. D. Một giá trị khác. Câu 11: Đặt điện áp u=U0cos(100πt-π/3)V vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.10-4/π (F). Ở thời điểm điện
áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch. A. i=5 2 cos(100t- π/6) A. B. i=5cos(100t-π/6)A. C. i=5cos(100t +π/6) A. D. i=5 2 cos(100t+π/6)A. Câu 12: Cho mạch điện gồm: cuộn dây có L thay đổi và điện trở R, u = U 2 cos100πt(V). Chỉnh L = L1 thì cosφ1=0,5 và công suất P1 = 100W. Khi L = L2 thì thì cosφ2=0,6 và công suất P2. Xác định P2
A. 122W B. 124W C. 144W D. 136W Câu 13: Động cơ điện xoay chiều một pha mắc vào mạng xoay chiều một pha đã hạ áp với U = 110V. Động cơ
sinh ra một công suất cơ học Pi = 60W. Biết hiệu suất là 0,95 và dòng điện qua động cơ I = 0,6A. Hãy tính điện trở của động cơ. A. 22,5Ω B. 50Ω C. 8,77Ω D. 10Ω Câu 14: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.