Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Mã đề 321
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Mã đề 321

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 321

ĐỀ ÔN THI MÔN VẬT LÍ Mã đề 321

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(100t) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Ban đầu điều chỉnh tụ điện để công suất trong mạch cực đại; sau đó giảm giá trị của C thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ

A. ban đầu giảm sau tăng. B. tăng. C. giảm. D. ban đầu tăng, sau giảm. Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5t -/3) (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = 1cm

A. 6 lần. B. 7 lần. C. 4 lần. D. 5 lần. Câu 3: Một nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ1 = 0,72àm và bức xạ màu cam có bước sóng λ2 chiếu vào khe Iâng. Trên màn người ta quan sát thấy giữa vân sáng cùng màu và gần nhất so với vân trung tâm có 8 vân màu cam. Bước sóng của bức xạ λ2 là

A. 0,64m. B. 0,62m. C. 0,56m. D. 0,72m. Câu 4: Trong máy quang phổ lăng kính, chùm sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực của máy là chùm

A. phân kỳ. B. song song. C. song song hoặc hội tụ. D. hội tụ. Câu 5: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh được dựa vào hiện tượng

A. giao thoa. B. nhiễu xạ. C. sóng dừng. D. cộng hưởng điện từ. Câu 6: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0. Khi dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch là

A.  =

2 2 0 q q

i

. B.

2 2 0

2

q q

i

. C.  = i

q q

2

2 2 0  . D.  = i

q q 2 2 0  .

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, nhưng tần số thay đổi được vào 2 đầu mạch gồm điện trở, cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f= f1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ C đạt cực đại; khi f= f2 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì f= f0 được xác định

A. f1. f2 = f02. B. 1/f1+ 1/f2 = 1/f0 . C. f1 - f2 = f0 . D. f1+ f2 = 2f0 . Câu 8: Tìm kết luận sai. A. Trong sóng điện từ thì dao động điện trường và từ trường tại một điểm luôn cùng pha. B. Sóng điện từ mang năng lượng. C. Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ trong sóng điện từ cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng. D. Sóng điện từ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường nó bị khúc xạ như sóng ánh sáng.

Câu 9: Chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = 3 cos(t+7/6) (cm) và x2. Dao động tổng hợp có phương trình x = 2sin(t- /6) (cm). Phương trình dao động thành phần x2 có biểu thức

A. x2 =cos(t-/6)(cm). B. x2 =cos(t + /6)(cm). C. x2 =cos(t- /3)(cm). D. x2 =cos(t +/3)(cm). Câu 10: Trên mặt nước có 2 nguồn dao động kết hợp S1 và S2 dao động với phương trình u = cos(50t) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 5m/s. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền đi. Biên độ dao động tại điểm M trên mặt nước cách S1 và S2 lần lượt là d1 = 15cm và d2 = 10cm là

A. 0cm. B. 2 cm. C. 2cm. D. 2 /2cm. Câu 11: Một sợi dây AB dài 57cm, treo lơ lững, đầu A được gắn vào một nhánh âm thoa. Khi âm thoa dao động với f = 50Hz trên dây AB có sóng dừng. Coi A là điểm nút thứ nhất thì khoảng cách từ điểm bụng B đến nút thứ tư (kể từ A) là 39cm. Tốc độ truyền sóng trên dây AB là

A. 13m/s. B. 6 m/s. C. 7m/s . D. 11m/s. Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2 bằng a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4àm và λ2 = 0,5àm. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:

A. 7 vân. B. 9 vân. C. 3 vân. D. 5 vân. Câu 13: Hơi Natri có áp suất lớn, nóng sáng ở nhiệt độ cao phát ra quang phổ

A. vạch hấp thụ. B. liên tục. C. vạch phát xạ. D. liên tục và vạch hấp thụ. Câu 14: Hai nguồn dao động A, B kết hợp cách nhau 16cm dao động cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. C là một điểm trên mặt nước thuộc đường dao động cực tiểu. Giữa C và đường trung trực của AB còn có một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo