Quảng cáo
Ma trận và đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2017 - Mã đề 201
QR

Ma trận và đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2017 - Mã đề 201

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN CỦA ĐỀ THPT QUỐC GIA 2017

Mã đề 201

Lưu ý: - 1 Câu hỏi liên quan đến sai số của thực nghiệm ( Xử lý số liệu)

- 3 câu đồ thị - Kiến thức thực tế liên quan - Khả năng biến đổi toán học

[ Nhận biết ] Câu 4. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Giải: Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động thì xãy ra cộng hưởng. Chọn đáp án: D

[ Nhận biết ] Câu 12. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A. F = kx. B. F = -kx. C. 2 1 F kx 2  . D. 1 F kx 2  .

Giải: Chọn đáp án: B

[ Thông hiểu ] Câu 9. Hai đao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng Vận dụng

cao

Tổng

DAO ĐỘNG CƠ 2 2 3 1 8 SÓNG CƠ – SÓNG ÂM 2 0 2 1 5 ĐIỆN XOAY CHIỀU 2 1 3 2 8 SÓNG ĐIỆN TỪ 1 1 3 0 5 SÓNG ÁNH SÁNG 2 2 2 0 6 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 1 0 2 0 3 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 2 0 3 0 5 TỔNG SỐ 12 6 18 4 40 ĐIỂM SỐ 3,0 1,5 4,5 1 10

DAO ĐỘNG CƠ HỌC

8 câu

ThuVienDeThi.com

A.A1+A2. B. |A1 - A2|. C. 2 2 1 2 A A  D. 2 2 1 2 A A 

Giải: Chọn đáp án: A

[ Thông hiểu ] Câu 19. Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A. hướng ra xa vị trí cân bằng. B. cùng hướng chuyển động,

C. hướng về vị trí cân bằng. D. ngược hướng chuyển động.

Giải: Chọn đáp án: B

[ Vận dụng ] Câu 25. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với

chu kì 2 s. Khi pha cùa dao động là π/2 thì vận tốc của vật là 20 3  cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J. B. 0,72 J. C. 0,03 J. D.0,18J.

Giải: Khi pha dao động bằng 2

 thì vật qua VTCB Do vậy tốc độ cực đại của vật là vmax= 20 3 cm/s

vmax = ωA = 2

T

A --- A = 2

T

vmax = 20 3

 (cm)

Khi li độ x = 3π (cm) thì động năngcủa vật

Wđ =

2 2 ( ) 2 k A x  =

2

2 2 (0,2 3) 20[ 0,0009 ]

2

  

= 0,03J. Chọn đáp án: C

[ Vận dụng ] Câu 31. Ở một nơi trên Trái Đất, hai con ỉắc đơn có cùng chiều dài đang đao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1 . Giá trị của m1 là

A. 720 g. B. 400 g. C. 480 g. D. 600 g.

Giải: Ta có Lực kéo về có độ lớn cực đại F1 = m1A1; F2 = m2A2  3m1 = 2m2 ( vì A1 = A2) Mặt khác m2 = 1,2 – m1 (kg)  3m1 = 2(1.2 – m1)  m1 = 0,48 kg = 480 g. Chọn đáp án: C

[ Vận dụng ] Câu 34. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chỉều dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu ki dao động nhỏ của nó ỉà 2,20 ± 0,01 (s), Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tạí nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2). B. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2). C. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2). D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

Giải: Áp dụng công thức T = 2π l g

 g =

2

2 4 l T

g = 2 4.9.87.1,19

2,20 = 9,706 = 9,7 (m/s2)

g g  = l l 

+ 2 T T  = 1

119 + 2. 0,01

2,20 = 0,0175  ∆g = 0,169 ≈ 0,2 (m/s2)

Do đó g = 9,7 ± 0,2 (m/s2) . Chọn đáp án: C

[ Vận dụng cao ] Câu 38. Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo