
SỞ GD&ĐT TP.HCM
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 -2017
LẦN 1
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 phút
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng B. phương truyền sóng và tần số sóng
C. phương dao động và phương truyền sóng D. phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng
Câu 2: Một vật khối lượng m = 500g được gắn vào đầu một lò xo nằm ngang. Vật thực hiện
đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt có phương trình
và . Năng lượng dao động của vật nặng bằng
A. 250J B. 2,5J C. 25J D. 0,25J
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm
khối lượng của vật 2 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. không thay đổi D. giảm 2 lần
Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật
có động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
A. 10cm B. cm C. cm D. 5cm
Câu 5: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp giống nhau A và B dao động với cùng
biên độ 2 cm, cùng tần số 20 Hz, tạo ra trên mặt chất lỏng hai sóng truyền đi với tốc độ 40
cm/s. Điểm M trên mặt chất lỏng cách A đoạn 18 cm và cách B 7 cm có biên độ dao động
bằng
A. 4cm B. 0cm C. 2cm D. cm
Câu 6: Một vật dao động tắt dần:
A. biên độ và lực kéo về giảm dần theo thời gian.
B. li độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. biên độ và động năng giảm dần theo thời gian
Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng pha và cách nhau 6cm, bước
sóng λ = 1cm. Xét hai điểm C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ABCD. Số điểm dao
động với biên độ cực tiểu trên CD là:
A. 4 B. 8 C. 10 D. 6
1 6cos 10 ( ) 2 x t cm
2 8cos10 ( ) x t cm
3 4
5 2 5 3
2 2
ThuVienDeThi.com
Câu 8: Một con lắc lò xo thẳng đứng tại vị trí cân bằng lò xo giãn 3(cm). Bỏ qua mọi lực
cản. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phửơng thẳng đứng thì thấy trong một chu kì
thời gian lò xo nén bằng 1/3 lần thời gian lò xo bị giãn. Biên độ dao động của vật bằng
A. 6 cm B. cm C. cm D. 4cm
Câu 9: Con lắc đơn có chiều dài dây treo l, một đầu cố định và một đầu gắn vật nhỏ, dao
động điều hoà tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Tần số của dao động là:
A. B. C. D.
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu
kì dao động T=10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha
nhau là:
A. 2m B. 1m C. 1,5m D. 0,5m
Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:
A. trên cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D. trên cùng phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 12: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao
động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị
trí cân bằng. Lấy π2= 10. Cơ năng của con lắc bằng
A. 0,10 J B. 0,50 J C. 0,05 J. D. 1,00 J
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m,
khối lượng của vật m = 1kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng x = cm
rồi thả nhẹ. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí x = -3cm theo chiều dương. Phương
trình dao động của vật là
A. B.
C. D.
Câu 14: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, trong 20s thực hiện 50 dao động. Lấy π2 =
10. Độ cứng của lò xo là
A. 40N/m B. 250N/m C. 2,5N/m D. 25N/m
Câu 15: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt +
π/2)(cm). Lực phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên vật vào thời điểm t = 0,5s là
A. 1N B. 0 C. 2N D. 0,5N
3 3 3 2
2 g f l 1 2
g f l g f l 1 2
l f g
3 2
3 3 2 cos(10 ) 4 x t cm 3 3cos(10 ) 4 x t cm
3 3 2 cos(10 ) 4 x t cm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.