 -.jpg)
ĐỀ THI ĐỀ SUẤT TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC KÌ I 2016-2017
Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút Trường THPT C Bình Lục
Mức độ nhận biết Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tổng số câu
Dao động cơ Số câu 04 05 04 02 15 Sóng cơ và sóng âm Số câu 03 03 03 01 10 Dòng điện xoay chiều Số câu 05 04 04 02 15 Tổng Số câu 12 12 11 5 40
Dao động cơ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1.D Đ Đ Hòa 1 1 1 1 2.CL Lò Xo 1 2 1 1 3.CL Đơn 1 1 4.D Đ Tắt Dần 1 1 5.Tổng Hợp D Đ 1 1
Nhận biết 4 câu Câu 1: Cho vật dao động điều hòa theo phương trình Biên độ của dao động là: A.1cm B.5cm C.2cm D.7cm TL : Dựa vào phương trình cơ bản => A=2 cm Chän B. Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có:
A. Biên độ giảm dần C.Chu kì dao động giảm dần B. Tần số dao động giảm dần D. Chu kì dao động và biên độ giảm dần TL : Dựa lý thuyết Chọn A. Câu 3Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A. Δφ = 2nπ (víi n Z). B. Δφ = (2n + 1)π (víi n Z).
C. Δφ = (2n + 1) (víi n Z). D. Δφ = (2n + 1) (víi n Z)
TL : Theo định nghĩa về hai dao động cùng pha, khi có độ lệch pha là Δφ = 2nπ (với n Z).Chọn A
Câu 4Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A. B. ; C. ; D. ;
TL : Dựa lý thuyết Chän D. Thông hiểu 5 câu Câu 5: Một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng độ lớn của AVận tốc và gia tốc tăng dần BVận tốc tăng dần gia tốc giảm dần CVận tốc giảm dần gia tóc tăng dần. DVận tốc và gia tốc đều giảm.
TL : Dựa lý thuyết vận tốc tăng gia tốc giảm và ngược lại Chọn C Câu 6 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
TL: Tần số dao động của con lắc là khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số của con lắc
giảm 2 lần. Chọn D.
Câu 7 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
5cos10 ( ) x t cm
2 4
l g 2 T m
k 2 T g
l 2 T k m 2 T
m
k 2
1 f
ThuVienDeThi.com
A. l và g. B. m và l. C. m và g. D. m, l và g.
TL: Chu kỳ của con lắc đơn là , do đó T chỉ phụ thuộc vào l và g. Chọn A
Câu 8: Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A. vị trí cân bằng. B. vị trí vật có li độ cực đại. C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng. D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không. TL : Khi vật ë vị trí có li độ cực đại thì vận tốc của vật bằng không. Ba phương án còn lại đều là VTCB, ë VTCB vận tốc của vật đạt cực đại . Chọn B Câu 9: . Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. TL : Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức và mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại (hiện tượng cộng hưởng). Chọn D Vận dụng 4 câu
Câu 10: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2πt - )cm. B. x = 4cos(πt - )cm.
C. x = 4cos(2πt + )cm. D. x = 4cos(πt + )cm.
TL : Vật dao động theo phương trình tổng quát x = Acos(ωt + φ), A = 4cm, chu kỳ T = 2s → =
π(rad/s), chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương → pha ban đầu φ = -π/2.
Vậy phương trình dao động là x = 4cos(πt - )cm. Chọn B
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là:
A. vmax = 160cm/s. B. vmax …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.