
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2 ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2017
Môn: VẬT LÍ 12 Câu Mã đề Đáp án Mã đề Đáp án Mã đề Đáp án Mã đề Đáp án
1 132 B 209 A 357 D 485 D
2 132 D 209 C 357 B 485 C
3 132 C 209 A 357 C 485 C
4 132 A 209 D 357 B 485 D
5 132 C 209 D 357 D 485 B
6 132 A 209 B 357 D 485 B
7 132 A 209 D 357 B 485 C
8 132 C 209 C 357 B 485 D
9 132 D 209 D 357 A 485 A
10 132 B 209 A 357 C 485 D
11 132 D 209 A 357 D 485 B
12 132 C 209 B 357 C 485 B
13 132 B 209 C 357 B 485 B
14 132 C 209 D 357 D 485 C
15 132 A 209 B 357 C 485 D
16 132 D 209 D 357 D 485 A
17 132 D 209 B 357 C 485 C
18 132 C 209 C 357 C 485 A
19 132 A 209 C 357 A 485 D
20 132 C 209 B 357 B 485 A
21 132 D 209 D 357 C 485 B
22 132 B 209 C 357 B 485 A
23 132 C 209 B 357 D 485 C
24 132 A 209 A 357 B 485 A
25 132 B 209 D 357 A 485 B
26 132 A 209 A 357 A 485 A
27 132 A 209 B 357 A 485 B
28 132 B 209 B 357 C 485 C
29 132 D 209 A 357 A 485 B
30 132 A 209 C 357 B 485 A
31 132 B 209 B 357 A 485 D
32 132 B 209 A 357 D 485 A
33 132 D 209 C 357 A 485 C
34 132 C 209 C 357 C 485 B
35 132 C 209 B 357 A 485 C
36 132 B 209 A 357 C 485 C
37 132 B 209 A 357 D 485 A
38 132 A 209 D 357 A 485 D
39 132 D 209 C 357 B 485 D
40 132 D 209 D 357 D 485 D
ThuVienDeThi.com
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
LẦN 3 NĂM 2017
Môn: VẬT LÍ 12
001: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. vật ở vị trí có li độ cực đại. C. gia tốc của vật đạt cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không. 002: Một chất điểm dao động điều hòa, tỉ số giữa quãng đường nhỏ nhất và lớn nhất mà chất điểm đi được trong chu kỳ là
A. B. C. D. 003: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A. động năng; tần số; lực. B. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần C. biên độ; tần số; gia tốc D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần 004: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn lần lượt là 10 cm/s và 100 cm/s2. Chu kì biến thiên của động năng là
A. s. B. s. C. s. D. s.
005: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. môi trường vật dao động. B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. 006: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A. môi trường truyền sóng. B. phương dao động của phần tử vật chất. C. tốc độ truyền sóng. D. phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng. 007: Bước sóng của sóng cơ học là A. quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng. B. khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng. C. quãng đường sóng truyền được trong 1s. D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng. 008: Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao động là
A. 1 m. B. 0,5 m. C. 2 m. D. 0,25 m. 009: Một nguồn âm O có công suất P0 = 0,6 W phát sóng âm dạng hình cầu. Cường độ âm tại điểm A cách nguồn 3 m là
A. 5,31.10-3 W/m2. B. 6,25.10-3 W/m2. C. 2,54.10-4 W/m2. D. 0,2 W/m2. 010: Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là
A. I0 = U0 . B. U0 = I0 . C. U0 = I0 . D. I0 = U0 .
011: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ mang năng lượng. 012: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos(2000t) (A). Tần số góc dao động của mạch là
A. ω = 100 rad/s. B. ω = 1000π rad/s. C. ω = 2000 rad/s. D. ω = 20000 rad/s.
4 1
.2 2 1 2 .1 2 .2
10
π π 5
π 20
π 4
λ
L C
L C LC LC
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.