Quảng cáo
Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia  môn Tiếng Anh - Chuyên đề 04 Câu bị động (Passive voice)
QR

Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh - Chuyên đề 04 Câu bị động (Passive voice)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo án ôn thi tốt nghiệp lớp 12

Giáo viên soạn: Vũ Thanh Tùng Trường THPT Lục Ngạn số 4

Nov. 6 2011

1

CHUYÊN ĐỀ 04: CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE VOICE)

I. Định nghĩa: - Câu bị động là câu mà trong đó chủ từ không thực hiện hành động mà ngược lại bị tác động lên bởi một yếu tố khác - Ví dụ: + I eat the cake. Tôi ăn cái bánh (câu chủ động : vì chủ từ "tôi" thực hiền hành động "ăn" ) + The cake is eaten by me. Cái bánh được ăn bởi tôi (câu bị động : vì chủ từ "cái bánh" không thực hiện hành động"ăn" mà nó bị "tôi' ăn )

II. Cách dùng: Câu bị động trong tiếng Anh thường được dùng với nghĩa “được” (nếu có lợi) hay “bị” (nếu có hại) với các mục đích sau:

+ Nhấn mạnh vào người chịu tác động hay nhận tác động hơn là người gây ra tác động đó. Ví dụ: He was rescued yesterday. (Anh ta đã được giải cứu hôm qua) + Khi không biết người gây ra tác động đó là ai. Ví dụ: My book was taken away. (Cuốn sách của tôi đã bị lấy đi) + Khi bản thân người nói vì lý do nào đó không nêu ra người gây ra tác động hay hành động đó. Ví dụ: I was informed about your business trip. (Tôi đã được thông tin về chuyến công tác của anh)

III. Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động

1. Công thức tổng quát

Active- chủ động: S V O

Passive- bị động: SO be+ PP (by OS)

Ví dụ: Atiger kills a deer. A deer is killed by a tiger.

ThuVienDeThi.com

Giáo án ôn thi tốt nghiệp lớp 12

Giáo viên soạn: Vũ Thanh Tùng Trường THPT Lục Ngạn số 4

Nov. 6 2011

2

2.Các thì trong câu bị động

Simple present S+ V(s/es/ o) + O So + is/ am/ are + PP + Os Present continuous S + is/ am/ are + Ving +O So + is/ am/ are + being + PP + Os Simple Past S+ Vqk/ed + O So + was/ were + PP + Os Past continuous S + was/ were + Ving + O So + was/ were + being + PP + Os Present Perfect S + have/ has + PP + O So + have/ has + been + PP + Os Past perfect S + had + PP + O So + had + been + PP + Os Simple future S + will + Vo + O So + will be + PP + Os Future perfect S + will have + done + O So + will have been+ PP + Os Near future S + is/am / are going to +

Vo+ O

So + is/am / are going to be +

PP + Os Have to S + have to + Vo + O So + have to be + PP + Os

IV.Một số lưu ý

1. Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động.

Ví dụ: 1. English is learnt at school by him.

2. A hat was bought by her.

Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu chủ động sang bị động:

Thứ 1: Câu chủ động phải xác lập có được tân ngữ. (object)

Thứ 2: Câu chủ động phải có Ngoại động từ. (transitive verbs)

2. Qui tắc Câu bị động.

a. Động từ của câu bị động: To be + Past Participle (PII).

b. Tân ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của câu bị động

c. Chủ ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của giới từ "BY"

Active : Subject - Transitive Verb – Object

Passive : Subject - Be+ Past Participle - BY + Object

ThuVienDeThi.com

Giáo án ôn thi tốt nghiệp lớp 12

Giáo viên soạn: Vũ Thanh Tùng Trường THPT Lục Ngạn số 4

Nov. 6 2011

3

Ví dụ: The farmer dinks tea every day. (Active)

Tea is drunk by the farmer every day. (Passive)

3. Khi một ngoại động từ ở chủ động có hai tân ngữ, một trực tiếp và một gián tiếp (nhóm tặng biếu), có thể chuyển thành hai câu bị động.

Ví dụ: I gave him an apple./ An apple was given to him or He was given an apple by me.

4. Một số câu đặc biệt phải dịch là "Người ta" khi dịch sang tiếng Việt.

Ví dụ: It is said that = people say that ; (Người ta nói rằng)

It was said that = people said that. (Người ta nói rằng)

Một số động từ được dùng như trên: believe, say, suggest, expect, ...

5. Ta dùng động từ nguyên thể trong thể bị động:

TO BE + PAST PARTICIPLE để chỉ một ý định hay sự bắt buộc hoặc sự không thể được.

Ví dụ: This exercise is to be done.

This matter is to be discussed soon.

6. Sau những động từ: to have, to order, to get, to bid, to cause hay một động từ chỉ về giác quan hoặc cảm tính, ta dùng Past Participle (Tham khảo phần Bảng động từ bất quy tắc) bao hàm nghĩa như bị động:

Ví dụ: We had your photos taken./ We heard the song sung.

7. Một số Trường hợp đặc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo